Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746573-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hải An, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210719593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách Phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:43:00 đến ngày 2021-07-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,774,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN , MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công (5%KL) đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3795 1m3
2 Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công (95%KL) đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6321 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8759 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8759 100m3/1km
5 Đào khuôn đường bằng thủ công (5%KL) - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2295 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy (95%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4436 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công (5%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9585 1m3
8 Đào nền đường bằng máy (95%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4121 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6376 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6376 100m3/1km
11 Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ núi Tượng Sơn, Nông Cống, hệ số H=1,13; đất K98 hệ số H = 1,16 cự ly vận chuyển trung bình khoảng 16 km. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.631,6453 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,1645 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,1645 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,1645 10m³/1km
15 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc cầm tay (5%KL), độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6381 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy (90%KL) K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1231 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy, K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 100m3
18 Gia cố lề + Móng bằng CPĐD loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7454 100m3
19 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,524 100m3
20 Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5248 100m2
21 Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5248 100m2
B CỐNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công cống bằng thủ công (10%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 1m3
2 Đào đất thi công cống bằng máy (90%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3434 100m3
3 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
4 Bê tông sân, móng cống mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
5 Bê tông thân, tường cánh cống mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 m3
6 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
7 Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
8 Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250#, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
9 Đệm bản VXM mác 100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
10 Cốt thép tấm bản, khớp nối, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
11 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
13 Ván khuôn móng, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 100m2
14 Ván khuôn tường thân, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
15 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 100m2
16 Ván khuôn gỗ tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 100m2
17 Lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
18 Đắp đất hoàn thiện cống ( đất tận dụng) độ chặt Y/C K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2379 100m3
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2379 100m3/1km
21 Đào đất thi công rãnh bằng thủ công đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,381 1m3
22 Đào đất thi công rãnh bằng máy (90% KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0143 100m3
23 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
24 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6 m2
25 Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,55 m3
26 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,47 m3
27 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1569 tấn
28 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 tấn
29 Cốt thép thành rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4556 tấn
30 Khe phòng lún quét nhựa bitum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
31 Ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0566 100m2
32 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3502 100m2
33 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 1cấu kiện
34 Mua cấp phối đá dăm loại II đắp hoàn thiện rãnh , hệ số H=1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,04 m3
35 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc , K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
36 Vận chuyển đất đổ thải ( Trừ phần đất đắp bãi đúc cấu kiện), ô tô 7t tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5601 100m3
37 Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5601 100m3/1km
38 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
39 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
40 Bê tông hố móng đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
41 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
42 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 tấn
43 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
44 Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 tấn
45 Ván khuôn thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5283 100m2
46 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 100m2
47 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
48 Đào đất thi công cống bằng thủ công (10%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 1m3
49 Đào đất thi công cống bằng máy (90%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m3
50 Phá dỡ phần mũ mố cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
51 Đục tạo nhám mặt mũ hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
52 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
53 Bê tông sân, móng cống mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 m3
54 Bê tông thân, tường cánh cống mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
55 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
56 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
57 Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250#, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
58 Đệm bản VXM mác 100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
59 Cốt thép tấm bản khớp nối, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
60 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
61 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
62 Ván khuôn móng, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1889 100m2
63 Ván khuôn tường thân, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184
64 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m2
65 Ván khuôn gỗ tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
67 Đắp đất hoàn thiện cống ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
69 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3/1km
70 Đắp nền bãi đúc dầm ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
71 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
72 Láng nền bãi đúc vữa XM M125# PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.662915E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.32383E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên Tương tự về quy mô công việc: Xây dựng nền mặt đường giao thông và Hệ thống thoát nước Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.243.000.000 VND (Một tỷ hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn./.) - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->