Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (gồm các hạng mục: nhà làm việc; nhà công vụ nhà ăn và các hạng mục phụ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (gồm các hạng mục: nhà làm việc; nhà công vụ nhà ăn và các hạng mục phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 08:36:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,799,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 1 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.700.000.000 VND.+ Số lượng hợp đồng là 2 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,4765 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,3785 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,91 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,33 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,315 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,4765 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,3785 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,91 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,645 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,3865 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401,0235 | m2 |
| 12 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ (Đơn giá NC tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,798 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0161 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0161 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt khóa cửa đi (bao gồm phụ kiện, VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung nhôm blamri (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm (tháo dỡ tường cũ mỗi bên 50 để lắp khung nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phụ kiện xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt phụ kiện lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lavabo (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xả inox đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co 90 PVC đường kinh 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 90 giảm PVC đường kinh 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm PVC đường kinh 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC đường kinh 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 90 PVC đường kinh 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co 90 PVC đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co 90 giảm PVC đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê giảm PVC đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90 PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 58 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | m3 |
| 65 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 66 | Vệ sinh nền gạch đá granit hiện trạng (đơn giá nhân công tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,961 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,044 | m2 |
| 68 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 73 | Cung cấp trần nhựa khung Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 74 | Vệ sinh trần hiện trạng (đơn giá nhân công tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,75 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tấm alu khung thép 20x20x1,2 + phụ kiện (đơn giá bao gồm NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn Led tuyp T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 30 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các MCB 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc điện đôi + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 cực (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bảng điện nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn Led pha 400W (tính NC lắp vật tư tính TT công tác 91) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m (tính NC lắp vật tư tính TT công tác 91) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt đai thép + bulong cố định đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Cung cấp đèn chiếu sáng sân năng lượng mặt trời kích thước 500x210x90mm (bao gồm cần đèn, đèn, pin, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| 92 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ đèn Led ốp trần D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ các MCB 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Tháo dỡ MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cái |
| 96 | Tháo dỡ ổ cắm đơn loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Tháo dỡ công tắc điện đôi + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Tháo dỡ công tắc 2 cực (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cái |
| 99 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,698 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,698 | m2 |
| 101 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 103 | Cung cấp thép H75x75x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | kg |
| 104 | Cung cấp thép V50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,21 | kg |
| 105 | Cung cấp thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,51 | kg |
| 106 | Cung cấp thép tấm dày 3-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | kg |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt bulong D12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở M12, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4722 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | 100m2 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (lớp vữa lót gạch và gạch dày 50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,981 | m3 |
| 112 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,02 | m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7189 | 100m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,981 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,02 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,64 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,68 | m2 |
| 119 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (200x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,68 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,68 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH - NHÀ BẾP - GARA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,364 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,71 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,37 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4075 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,71 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,364 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4075 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,37 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,6175 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,174 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chân tường gạch ốp cao 1,6-2,4m (đơn giá NC tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,74 | m2 |
| 12 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ (đơn giá NC tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,66 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8345 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8345 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt khóa cửa đi (bao gồm phụ kiện,VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 19 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,335 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,335 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,335 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,335 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,545 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | m3 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,245 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,155 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,05 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,05 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7061 | m3 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phụ kiện lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt phụ kiện xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co 90 PVC đường kinh 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 90 giảm PVC đường kinh 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm PVC đường kinh 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC đường kinh 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 90 PVC đường kinh 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co 90 PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 90 giảm PVC đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 90 giảm PVC đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | 100m3 |
| 62 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 64 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 65 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 66 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5945 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9145 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m2 |
| 71 | Vệ sinh nền gạch (đơn giá nhân công tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,72 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,288 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,288 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,288 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5087 | m3 |
| 77 | Xoa nền bằng máy (đơn giá nhân công tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,087 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,61 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khổ 300 + khung xương (bao gồm phụ kiệm + NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,61 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt tấm alu khung thép 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | M2 |
| 85 | Lắp đặt đèn Led tuyp T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các MCB 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc điện đôi + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 cực (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bảng điện nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân năng lượng mặt trời kích thước 500x210x90mm (bao gồm cần đèn, đèn, pin, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ đèn Led ốp trần D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ các MCB 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Tháo dỡ MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cái |
| 103 | Tháo dỡ ổ cắm đơn loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | cái |
| 104 | Tháo dỡ công tắc điện đôi + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Tháo dỡ công tắc 2 cực (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cái |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7874 | 100m2 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4815 | m3 |
| 108 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,38 | m2 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | 100m3 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8415 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,01 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (200x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0247 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0247 | 1m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 6 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5516 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 8 | Xoa nền bằng máy (đơn giá NC tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,165 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,168 | kg |
| 16 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | kg |
| 17 | Cung cấp thép STK D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,003 | kg |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16mm, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Con |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bulong D12mm, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Con |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9136 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | 1m2 |
| 22 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4492 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4492 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,4529 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3845 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3845 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,4529 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,8374 | m2 |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép H40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0688 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8 | kg |
| 15 | Cung cấp thép L50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | kg |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 19 | Vữa trộn phụ gia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | md |
| 20 | Vệ sinh bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ đèn cầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2992 | m2 |
| 26 | Gia công, cắt xả hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2992 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép LA50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,24 | kg |
| 28 | Cung cấp bát thép 50x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | kg |
| 29 | Cung cấp tắc kê đường kính 10mm, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | Con |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2992 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ đá Granit bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox mạ màu + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,693 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,693 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,17 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,693 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,17 | m2 |
| 7 | Vệ sinh chân tường gạch ốp cao 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 8 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,77 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 15 | Vữa trộn phụ gia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | md |
| 16 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led tuyp T8 dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vệ sinh trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 25 | Lát gạch (300x600) bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1cấu kiện |
| 14 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m3 bùn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 19 | Rải nilong chống mật nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 20 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK 300 - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1012 | m3 bùn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 24 | Xoa nền bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 1 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.700.000.000 VND.+ Số lượng hợp đồng là 2 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công | 7 | - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | như trên | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7KW | như trên | 2 |
| 4 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2) | như trên | 100 |
| 5 | Máy hàn điện | như trên | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | như trên | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5KW | như trên | 2 |
| 8 | Dàn giáo (bộ) | như trên | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi