Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (gồm các hạng mục: nhà làm việc; nhà công vụ nhà ăn và các hạng mục phụ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731225-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (gồm các hạng mục: nhà làm việc; nhà công vụ nhà ăn và các hạng mục phụ)
Số hiệu KHLCNT 20210725556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:36:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,799,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 1 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.700.000.000 VND.+ Số lượng hợp đồng là 2 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 100
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V561,4765m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.124,3785m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,91m2
4Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,33m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,315m2
6Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V561,4765m2
7Bả bằng bột bả vào tường, cột trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.124,3785m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V165,91m2
9Bả bằng bột bả vào dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V276,645m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V727,3865m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.401,0235m2
12Vệ sinh cửa đi, cửa sổ (Đơn giá NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V336,798m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,044m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V4,044m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,0161m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,01611m2
17Tháo dỡ, lắp đặt khóa cửa đi (bao gồm phụ kiện, VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
19Cung cấp cửa đi khung nhôm blamri (bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm (tháo dỡ tường cũ mỗi bên 50 để lắp khung nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m2
21Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089m3
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
28Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
30Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
31Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp đặt phụ kiện xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Lắp đặt phụ kiện lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt lavabo (phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt xả inox đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt van khóa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
44Lắp đặt co 90 PVC đường kinh 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Lắp đặt co 90 giảm PVC đường kinh 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt tê giảm PVC đường kinh 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt tê PVC đường kinh 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt co 90 PVC đường kinh 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
52Lắp đặt co 90 PVC đường kính 60mm16cái
53Lắp đặt co 90 giảm PVC đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt tê giảm PVC đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt co 90 PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
58Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
59Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
60Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
61Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
62Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
64Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5009m3
65Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
66Vệ sinh nền gạch đá granit hiện trạng (đơn giá nhân công tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,961m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,044m2
68Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
71Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
72Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
73Cung cấp trần nhựa khung Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
74Vệ sinh trần hiện trạng (đơn giá nhân công tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,75m2
75Cung cấp, lắp đặt tấm alu khung thép 20x20x1,2 + phụ kiện (đơn giá bao gồm NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m2
76Lắp đặt đèn Led tuyp T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng30bộ
77Lắp đặt đèn Led ốp trần D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
78Lắp đặt đèn Led tròn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
79Lắp đặt các MCB 15AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Lắp đặt MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
82Lắp đặt công tắc điện đôi + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Lắp đặt công tắc 2 cực (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt bảng điện nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
85Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
86Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
88Lắp đặt đèn Led pha 400W (tính NC lắp vật tư tính TT công tác 91)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m (tính NC lắp vật tư tính TT công tác 91)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
90Cung cấp, lắp đặt đai thép + bulong cố định đènMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
91Cung cấp đèn chiếu sáng sân năng lượng mặt trời kích thước 500x210x90mm (bao gồm cần đèn, đèn, pin, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6
92Tháo dỡ đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
93Tháo dỡ đèn Led ốp trần D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
94Tháo dỡ các MCB 15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Tháo dỡ MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cái
96Tháo dỡ ổ cắm đơn loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
97Tháo dỡ công tắc điện đôi + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Tháo dỡ công tắc 2 cực (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cái
99Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V57,698m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,698m2
101Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2572tấn
102Lắp dựng cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2572tấn
103Cung cấp thép H75x75x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V153kg
104Cung cấp thép V50x50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,21kg
105Cung cấp thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,51kg
106Cung cấp thép tấm dày 3-6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,45kg
107Cung cấp, lắp đặt bulong D12, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V8con
108Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở M12, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,47221m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,74100m2
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (lớp vữa lót gạch và gạch dày 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,981m3
112Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V236,02m2
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7189100m3
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,981m3
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,02m2
116Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,08m2
117Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V475,64m2
118Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,68m2
119Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (200x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,68m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,68m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH - NHÀ BẾP - GARA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V508,364m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V842,71m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V139,37m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V140,4075m2
5Bả bằng bột bả vào tường, cột trongMô tả kỹ thuật theo chương V842,71m2
6Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V508,364m2
7Bả bằng bột bả vào dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V140,4075m2
8Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V139,37m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V972,6175m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V736,174m2
11Vệ sinh chân tường gạch ốp cao 1,6-2,4m (đơn giá NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,74m2
12Vệ sinh cửa đi, cửa sổ (đơn giá NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V184,66m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,052m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V4,052m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,8345m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,83451m2
17Tháo dỡ, lắp đặt khóa cửa đi (bao gồm phụ kiện,VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
19Lắp cửa đi khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
21Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,695m3
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,335m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,695m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,335m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,335m2
28Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,335m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
30Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,545m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,1655m3
33Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1655m3
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,245m2
35Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,155m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V120,05m2
37Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,05m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
39Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7061m3
40Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22m2
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
42Lắp đặt phụ kiện lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Lắp đặt phụ kiện xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
47Lắp đặt co 90 PVC đường kinh 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Lắp đặt co 90 giảm PVC đường kinh 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt tê giảm PVC đường kinh 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Lắp đặt tê PVC đường kinh 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đặt co 90 PVC đường kinh 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
52Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
57Lắp đặt co 90 PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
58Lắp đặt co 90 giảm PVC đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt co 90 giảm PVC đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,881m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1807100m3
62Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
63Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
64Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
65Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
66Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
67Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,5945m2
68Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,63m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9145m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63m2
71Vệ sinh nền gạch (đơn giá nhân công tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V300,72m2
72Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,288m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,288m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,288m2
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5087m3
77Xoa nền bằng máy (đơn giá nhân công tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,087m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,94m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,94m2
80Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,94m2
81Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V44,94m2
82Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V188,61m2
83Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khổ 300 + khung xương (bao gồm phụ kiệm + NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V188,61m2
84Cung cấp, lắp đặt tấm alu khung thép 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54M2
85Lắp đặt đèn Led tuyp T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
86Lắp đặt đèn Led ốp trần D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
87Lắp đặt đèn Led tròn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
88Lắp đặt các MCB 15AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
91Lắp đặt công tắc điện đôi + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
92Lắp đặt công tắc 2 cực (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt bảng điện nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
94Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
95Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
97Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt đèn chiếu sáng sân năng lượng mặt trời kích thước 500x210x90mm (bao gồm cần đèn, đèn, pin, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Tháo dỡ đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
100Tháo dỡ đèn Led ốp trần D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
101Tháo dỡ các MCB 15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Tháo dỡ MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cái
103Tháo dỡ ổ cắm đơn loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V16,5cái
104Tháo dỡ công tắc điện đôi + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Tháo dỡ công tắc 2 cực (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cái
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7874100m2
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,4815m3
108Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V144,38m2
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3889100m3
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8415m3
111Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,01m2
112Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,08m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (200x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08m2
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,0247m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,02471m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4132m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
6Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5516100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3155tấn
8Xoa nền bằng máy (đơn giá NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,165m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
15Cung cấp thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,168kg
16Cung cấp thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,084kg
17Cung cấp thép STK D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,003kg
18Cung cấp, lắp đặt bulong D16mm, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Con
19Cung cấp, lắp đặt bulong D12mm, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Con
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,91361m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,43331m2
22Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối
D HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V127,4492m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,44921m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V241,4529m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V212,3845m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V212,3845m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V241,4529m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V453,8374m2
8Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
9Cung cấp thép H40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,76kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,06881m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806tấn
14Cung cấp thép V63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V228,8kg
15Cung cấp thép L50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8kg
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
19Vữa trộn phụ giaMô tả kỹ thuật theo chương V25md
20Vệ sinh bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2,47m2
21Lắp đặt đèn cầu D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt đèn cầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Tháo dỡ đèn cầu D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tháo dỡ đèn cầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Tháo dỡ hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V97,2992m2
26Gia công, cắt xả hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2992m2
27Cung cấp thép LA50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V371,24kg
28Cung cấp bát thép 50x100x5Mô tả kỹ thuật theo chương V27,08kg
29Cung cấp tắc kê đường kính 10mm, L=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V276Con
30Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V97,2992m2
31Tháo dỡ đá Granit bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1,766m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,615m2
33Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox mạ màu + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V67,17m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V77,693m2
3Bả bằng bột bả vào tường, cột trongMô tả kỹ thuật theo chương V77,693m2
4Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V67,17m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,693m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,17m2
7Vệ sinh chân tường gạch ốp cao 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
8Vệ sinh cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
9Vệ sinh nềnMô tả kỹ thuật theo chương V21,77m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
11Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
15Vữa trộn phụ giaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7md
16Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
18Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
20Tháo dỡ, lắp đặt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Lắp đặt đèn Led tuyp T8 dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Vệ sinh trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
23Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
25Lát gạch (300x600) bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
26Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
28Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,411m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
5Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
8Lắp đặt tê PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt co 90 PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt van khóa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V80cấu kiện
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1001cấu kiện
14Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V16,03m3 bùn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
19Rải nilong chống mật nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
20Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK 300 - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1012m3 bùn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2517tấn
24Xoa nền bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V251,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 1 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.700.000.000 VND.+ Số lượng hợp đồng là 2 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 1.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. Hồ sơ chứng minh thể hiện loại, cấp công trình.22
3 Công nhân thi công 7 - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm dùi 1,5KW như trên1
3 Máy cắt gạch 1,7KW như trên2
4 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2) như trên100
5 Máy hàn điện như trên2
6 Máy cắt sắt như trên2
7 Máy khoan bê tông 1,5KW như trên2
8 Dàn giáo (bộ) như trên30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->