Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636831-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:02:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,025,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,389,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu ba trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40.004 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 152,47 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.254,27 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 814,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.278,78 | m3 |
| B | 1.1 Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTNC C12,5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.913,71 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,3kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.209,25 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNR 25 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,63 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS1-1 thấm bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.913,71 | m2 |
| C | 1.2 Mặt đường KC2 | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTNC C12,5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.224,77 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS1-1 thấm bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.224,77 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp bằng nhũ tương 2,8kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.224,77 | m2 |
| 4 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.224,77 | m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 967,43 | m3 |
| D | 1.3 Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công vuốt nối nút giao vào nhà dân bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,5 | m2 |
| E | 2. Rãnh học gia cố hình thang BTXM | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng rãnh dọc gia cố BTXM M200, đáy rãnh đổ tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 648 | md |
| 3 | Sản xuất và đổ bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng tấm đậy rãnh vị trí vào nhà dân bằng BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | tấm |
| F | 2.1 Cống tròn D100cm | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 342,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,92 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,89 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cống tròn D100cm bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 6 | Sản xuất và thi công bê tông thân cống M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,34 | m3 |
| 7 | Sản xuất và thi công bê tông móng cống M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,71 | m3 |
| 8 | Mối nối | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | mối nối |
| 9 | Vữa đệm M25 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,82 | m3 |
| G | 2.2 Cống hộp 2,5x2,5m | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 149,21 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 149,21 | m3 |
| 3 | Đào đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 251,1 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cống hộp 2,5x2,5m bằng BTXM M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | md |
| 6 | Sản xuất và thi công thân cống bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 278,05 | m3 |
| 7 | Sản xuất và thi công móng cống bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 302,75 | m3 |
| 8 | Vữa đệm M25 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,8 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,23 | m3 |
| 10 | Quét bi tum | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 369 | m2 |
| 11 | Mối nối | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41 | mối nối |
| 12 | Ống thoát nước D10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | md |
| 13 | Rọ thép đá hộc KT 2x1x1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | rọ |
| H | 2.3 Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Lắp dựng lưới thép B40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.070,9 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.070,9 | m2 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông đổ trên lưới thép M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,65 | m3 |
| 4 | Đinh thép D14 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162 | cái |
| I | 3. Hộ lan làm mới | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,93 | m3 |
| 2 | Sản suất và lắp đặt hộ lan tôn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98 | md |
| 3 | Đắp đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,21 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công móng cột hộ lan bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,71 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công giằng dọc bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,36 | m3 |
| 6 | Sơn phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,8 | m2 |
| 7 | Đào khuôn lề gia cố đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,2 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,7 | m3 |
| 9 | Sản xuât và thi công lề gia cố bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,5 | m3 |
| J | 3.1 Hộ lan tận dụng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ (chân cột hộ lan) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,32 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bôt sung bu lông M19 liên kết cột L=180mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bổ sung bu lông M16 liên kết tấm L=35mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.330 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bổ sung mắt phản quang tôn dầy 2mm, dán màng vàng đỏ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133 | cái |
| 5 | Neo thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133 | bộ |
| 6 | Lắp dựng lại hộ lan tôn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 260 | md |
| 7 | Đào đất móng cột C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,63 | m3 |
| 8 | Sản xuất và thi công móng cột hộ lan bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,99 | m3 |
| K | 3.2 An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn tim đường (vạch 1.1) phản quang mầu vàng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,2 | m2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 2mm (Lên dốc) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 101,5 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 4mm ( Xuống dốc) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 101,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đinh phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Tiêu dẫn hướng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053892E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.107784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 4,9 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.918.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi