Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718707-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210692799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Cam Ranh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:57:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,017,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (ĐIỂM CHÍNH + ĐIỂM PHỤ)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,93 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,864 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,67 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,644 m2
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,44 m2
6 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,749 m3
9 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
10 Công lao động phổ thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,951 100m3
B NHÀ THƯỜNG TRỰC, TƯỜNG RÀO, SÂN NỀN (ĐIỂM CHÍNH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,434 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,984 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,442 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,051 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,661 100m3
9 Lát gạch Taizero KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,14 m3
11 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,4 m2
12 Kẻ ron 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,4 m2
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,643 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,982 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,673 m3
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
21 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,741 m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 tấn
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m2
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m2
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
31 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
33 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,55 m2
34 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,609 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,98 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,213 m3
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,964 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,964 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,92 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,184 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,828 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,34 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,692 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,816 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6 m
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
48 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Không li tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
49 Thi công trần phẳng bằng tôn sóng nhỏ màu trắng dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,41 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,082 m2
56 Cánh cổng sắt (cả vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 m2
57 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,322 m2
58 Chữ hộp Inox nổi cao 70mm dày 10mm (cả gắn đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 chữ
59 Chữ hộp Inox nổi cao 300mm dày 20mm (cả gắn đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chữ
60 Cửa đi nhôm kính hệ 700 (có kính dày 5ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
61 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 (có kính dày 5ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
62 Khóa cửa đi tây nắm tròn loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Khóa cửa đi bấm tây bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Hoa sắt bảo vệ cửa bằng hộp kẽm vuông14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,785 1m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Cầu chắn rác Inox ĐK=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,508 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,351 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,215 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,644 m2
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m
77 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m
C BỂ NƯỚC NGẦM (ĐIỂM CHÍNH)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,355 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,774 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,924 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,784 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,784 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,595 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
24 Cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,138 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,417 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,555 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,158 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,417 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,188 m2
D CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (ĐIỂM CHÍNH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,352 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ (ĐIỂM CHÍNH)
1 Đấu nối và lắp đặt công tơ điện 3 pha (cả tủ điện, công tơ 3 pha , đèn báo pha và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công tơ
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đk50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
9 Dây đất cáp đồng trần xoắn 60mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
10 Cọc tiếp đất thếp bọc đồng phi 16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
F KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,195 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,352 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,268 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,088 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,252 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,716 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,294 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,476 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,562 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,676 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,142 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,823 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,42 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,391 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,276 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,477 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,539 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,978 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,051 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m2
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,777 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,015 100m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 100m2
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,667 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,498 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,035 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,226 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,029 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,265 m2
42 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,043 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,3 m
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,73 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,86 m2
46 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,16 m2
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,132 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,892 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,02 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,2 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,081 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,81 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,568 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.352,55 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,6 m
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,043 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,84 m2
58 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (có kính dày 5ly và phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,96 m2
59 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (có kính dày 5ly và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,88 m2
60 Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép vuông 14x14x1,2 sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,738 m2
61 Khung hoa sắt lan can bằng thép ống 21 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,634 m2
62 Lan can bằng thép ống 60 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,525 md
63 Tay vịn Inox ĐK=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 md
64 Tay vịn Inox ĐK=30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 md
65 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,714 m2
66 Khóa bấm tay bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
67 Thi công trần phẳng bằng tôn sóng nhỏ màu trắng dày 4 dem (Trừ khung thép hộp theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,33 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,302 1m2
69 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Không li tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 100m2
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 tấn
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
74 Cầu chắn rác Inox ĐK=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
75 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620,73 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.997,11 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267,02 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.350,82 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Cáp xoắn đồng trần 60 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
20 Kẹp nối tiếp đất vào dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
I PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
6 Van nhựa ĐK 27 và 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
K HẦM VỆ SINH:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,337 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,316 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,612 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,616 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Đổ than xỉ + than củi hầm lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
L KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ BẾP ĂN (ĐIỂM CHÍNH)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,959 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,662 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,154 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,849 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,241 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,644 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,486 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,75 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,421 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,326 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,591 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m2
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,166 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,653 100m2
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,206 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,042 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,279 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,019 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,445 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,573 m2
43 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,628 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,675 m
45 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,888 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m2
47 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,084 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,055 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,26 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,496 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,3 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,311 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,185 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,285 m
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,628 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,54 m2
59 Cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
60 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (có kính dày 5ly và phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,36 m2
61 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (có kính dày 5ly và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,65 m2
62 Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép vuông 14x14x1,2 sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,903 m2
63 Khung hoa sắt lan can bằng thép ống 21 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,264 m2
64 Lan can bằng thép ống 60 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,025 md
65 Tay vịn Inox ĐK=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 md
66 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,166 m2
67 Khóa bấm tay bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
68 Đá granit lavabo ( đá đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tôn sóng nhỏ màu trắng dày 4 dem (Trừ khung thép hộp theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,51 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,353 1m2
71 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 100m2
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,563 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,563 tấn
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
76 Cầu chắn rác Inox ĐK=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305,42 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,111 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,057 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.490,47 m2
M PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ sứ
20 Cáp xoắn đồng trần 60 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
21 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
22 Kẹp nối tiếp đất vào dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
N PHẦN THIẾT BỊ:
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 Gương soi (cả vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
8 Bếp ga công nghiệp loại 1 lò Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Bình ga ( cả dây và khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
O PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Van nhựa ĐK 27 và 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
Q HẦM VỆ SINH:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,436 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,445 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
9 Đá granit đan bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đổ cát lớp hầm lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
15 Đổ cát và gạch vỡ xung quanh hầm rút Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
R CỎNG , TƯỜNG RÀO ( ĐIỂM PHỤ)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,314 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,356 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
9 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m2
10 K roon ô vuông 1,5mx1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,681 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
21 Cánh cổng sắt (cả vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m2
22 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,441 m2
26 Sản xuất, lắp dựng + sơn kẽ bản hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
28 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,058 1m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,536 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,903 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,108 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,108 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,439 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,764 m2
S XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM PHỤ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,035 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,079 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,323 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,611 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,696 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,412 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,862 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,121 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,048 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,162 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,896 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,568 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 100m2
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,673 100m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 100m2
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,343 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,781 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,578 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,887 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,606 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,26 m2
45 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,386 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,76 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m2
49 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,88 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 50x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,664 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,86 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,69 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,665 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,275 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,615 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,4 m
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,386 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,36 m2
61 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (có kính dày 5ly và phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
62 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (có kính dày 5ly và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m2
63 Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép vuông 14x14x1,2 sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
64 Khung hoa sắt lan can bằng thép ống 21 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,128 m2
65 Lan can bằng thép ống 60 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 md
66 Tay vịn Inox ĐK=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 md
67 Tay vịn Inox ĐK=30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 md
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,168 m2
69 Khóa bấm tay bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
70 Thi công trần phẳng bằng tôn sóng nhỏ màu trắng dày 4 dem (Trừ khung thép hộp theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,04 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,074 1m2
72 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Không li tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 100m2
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 tấn
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
77 Cầu chắn rác Inox ĐK=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,496 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,879 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,665 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.285,71 m2
T PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đk50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ sứ
21 Cáp xoắn đồng trần 60 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
22 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
23 Kẹp nối tiếp đất vào dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
U PHẦN THIẾT BỊ:
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
V PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Van nhựa ĐK 27 và 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
W PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
X HẦM VỆ SINH:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,422 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,228 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đổ cát lớp hầm lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
15 Đổ cát và gạch vỡ xung quanh hầm rút Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
Y HỆ THỐNG BÁO CHÁY (ĐIỂM CHÍNH)
1 Nhân công lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (không bao gồm thiết bị trung tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Nhân công lắp đặt accu kín. Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu
5 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 đèn
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 nút
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 chuông
9 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
16 Tiếp địa trung tâm báo cháy (02 cọc tiếp địa D16, L=2.4m + cáp đồng trần M35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Z  HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN ( ĐIỂM CHÍNH)
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AA  HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (ĐIỂM CHÍNH)
1 Nhân công lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy (không bao gồm thiết bị máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Nhân công lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy (không bao gồm thiết bị máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Nhân công lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Không bao gồm thiết bị tủ điều khiển máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Dây điện cấp cho máy bơm điện (Dùng cáp 3 pha chống cháy 4*16mm2 (nguồn lấy từ TĐT nhà thường trực đến tủ điều khiển bơm, máy bơm điện)+ ống nhựa xoán D50/40 chôn ngâm bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
5 Bệ đỡ + giá đỡ cụm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Nhân công lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (Không bao gồm thiết bị tủ chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Nhân công lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (Không bao gồm thiết bị tủ đựng bình chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (Không bao gồm thiết bị tủ chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Hệ thống nước mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cặp bích
29 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Nội nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Bulong + ê cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,33 m2
34 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
35 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
AB  HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (ĐIỂM CHÍNH)
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m (bao gồm cả Kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét, H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Chân đế trụ đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Chằng néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Kẹp cáp vào trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
AC  HỆ THỐNG GAS (ĐIỂM CHÍNH)
1 Bao tải gai (chăn chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tiếp địa cho hệ thống gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
3 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Nội nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AD HỆ THỐNG BÁO CHÁY (ĐIỂM PHỤ)
1 Nhân công lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (không bao gồm thiết bị trung tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Nhân công lắp đặt accu kín. Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
7 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
10 Tiếp địa trung tâm báo cháy (02 cọc tiếp địa D16, L=2.4m + cáp đồng trần M35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AE   HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN (ĐIỂM PHỤ)
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AF  HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (ĐIỂM PHỤ)
1 Nhân công lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (không bao gồm tủ thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Nội nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AG HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (ĐIỂM PHỤ)
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m (bao gồm cả Kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét, H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Chân đế trụ đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Chằng néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Kẹp cáp vào trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8026295E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.605259E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này là công trình Giáo dục, cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, cụ thể: + Nếu có 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1000 m2, có kết cầu chính tương từ gói thầu (khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối) và có giá trị đạt từ 40% giá trị của hợp đồng trở lên. + Nếu có từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải có ít nhất 02 hợp đồng mà tại mỗi hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1000 m2, có kết cầu chính tương từ gói thầu (khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối) và có giá trị đạt từ 40% giá trị của hợp đồng đó trở lên. * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. + Hồ sơ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công công trình có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->