Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa nền mặt đường và công trình thoát nước đường Tông Đản và đường Lê Lai (đoạn Tông Đản - Mạc Đĩnh Chi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738266-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng Sửa chữa nền mặt đường và công trình thoát nước đường Tông Đản và đường Lê Lai (đoạn Tông Đản - Mạc Đĩnh Chi)
Số hiệu KHLCNT 20210738236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:56:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,302,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1 Rải thảm+Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C.12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,5cm Chương V/Phần II 963,16 m2
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Chương V/Phần II 9,28 m
3 Đào bỏ mặt đường nhựa Chương V/Phần II 7 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 963,16 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm Chương V/Phần II 93,89 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V/Phần II 3.611,92 m2
7 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy Chương V/Phần II 8,2 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/Phần II 3,65 m3
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Chương V/Phần II 9 m
10 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm Chương V/Phần II 6,86 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 3.611,92 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm Chương V/Phần II 27 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm Chương V/Phần II 246,37 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 4mm Chương V/Phần II 28,21 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Chương V/Phần II 10,34 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm Chương V/Phần II 13,2 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/Phần II 0,67 m3
18 Bê tông đường lên nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 0,45 m3
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V/Phần II 1.337,73 m2
20 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Chương V/Phần II 6,4 m
21 Đào bỏ mặt đường nhựa Chương V/Phần II 4,2 m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 1.337,73 m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V/Phần II 650,34 m2
24 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Chương V/Phần II 1,45 m2
25 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Chương V/Phần II 6,3 m
26 Đào bỏ mặt đường nhựa Chương V/Phần II 4,34 m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 650,34 m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm Chương V/Phần II 44,94 m2
29 Đục BTXM trít tấm gang Chương V/Phần II 0,8 m2
30 Tháo dỡ và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V/Phần II 8 1 cấu kiện
31 Bê tông thành cổ ga, hố cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 0,06 m3
32 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 1,14 m2
33 Tháo dỡ và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V/Phần II 158 1 cấu kiện
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V/Phần II 2,37 m3
35 Bê tông rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 4,74 m3
36 Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 2,62 m3
37 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 1,83 m3
38 Đục BTXM trít tấm gang Chương V/Phần II 2,2 m2
39 Tháo dỡ và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V/Phần II 14 1 cấu kiện
40 Bê tông thành cổ ga, hố cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 0,18 m3
41 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 1,65 m2
42 Tháo dỡ và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V/Phần II 34 1 cấu kiện
43 Bê tông giếng thu nước, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 0,22 m3
44 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 4,08 m2
45 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 14,55 m3
46 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 2,2 m3
47 Tháo dỡ và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V/Phần II 4 1 cấu kiện
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V/Phần II 0,96 m3
49 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 0,84 m3
50 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V/Phần II 50,43 kg
51 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 1,98 m2
B Công tác đảm bảo giao thông
1 Công đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 20 công
2 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V/Phần II 6 cái
3 Lắp đặt bari báo hiệu thi công Chương V/Phần II 2 cái
4 Đèn tín hiệu Chương V/Phần II 2 cái
5 Trụ tiêu chóp nón Chương V/Phần II 20 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.908E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, thảm bê tông nhựa, sửa chữa công trình thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.042.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->