Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746563-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210741779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:55:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,992,213,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9185 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8964 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0782 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0049 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0814 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0655 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5266 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8464 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2409 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6526 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9235 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8742 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2352 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6683 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2501 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0073 m3
C PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3922 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5789 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6832 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5303 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3296 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8744 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7488 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8757 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4945 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6493 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3632 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6649 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2491 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,197 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4511 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,9437 m3
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2244 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0618 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 tấn
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1559 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7035 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7617 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8103 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0576 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2759 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4416 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5174 m3
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0382 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0382 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0431 100m2
35 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4851 md
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8203 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,6719 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,3234 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3548 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5641 m3
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3532 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2422 100m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.613,0445 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,3332 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.432,3828 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,704 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,2816 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,9862 m2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,7845 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9415 m3
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,0837 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,0837 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,08 m
19 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2 m
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.062,6506 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.801,8662 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,0784 m2
23 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,82 kg
24 Sản xuất, lắp dựng tay vịn hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,75 kg
25 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
E CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,0456 kg
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,96 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khuôn cửa thép mạ kẽm, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
4 Sản xuất cửa sổ 4 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
5 Sản xuất cửa sổ 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
6 Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
7 Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,16 m2
8 Phụ kiện cửa đi + cửa sổ ( ổ khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
9 Sản xuất vách kính dày 5mm, khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
10 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact 1.2mm chịu nước (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,075 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,06 1m2
12 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
13 Sản xuất và lắp dựng nắp tôn đậy cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F ỐP, LÁT GẠCH
1 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1808 m2
2 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,298 m2
3 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417,2025 m2
4 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6584 m2
5 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,088 m2
6 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1942 m2
7 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2858 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 m
19 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
20 Tủ điện phỏng 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
21 Tủ điện tổng sắt 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Tê PPR hàn D50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Tê PPR hàn D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
13 Rắc co PPR D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Rắc co PPR D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Rắc co PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Rắc co PPR D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Chếch nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Đầu bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Đầu bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Đầu bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Đầu bịt PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Van đồng 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Van đồng 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Van đồng 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Chõ hút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lơ le tự động D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
K CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Chân bật sắt d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
8 Lắp đặt chụp lọc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
L CỘT ĐIỆN CHÔN MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
5 Vận chuyển cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
6 Kẹp siết cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ghip kẹp cáp GN-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bịt đầu cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Công lắp đặt phụ kiện, lắp đặt đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
M BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ NGẤM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2383 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3096 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3096 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2419 m3
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3096 m2
14 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8354 m3
15 Gạch xếp bể tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8354 m3
16 Ống bê tông đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH
O PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2708 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7118 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2359 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5566 m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,37 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3592 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5043 m3
P CẢI TẠO NHÀ ỦY BAN THÀNH NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,76 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9924 tấn
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m2
4 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1219 m3
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5692 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0572 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 949,818 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,4248 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,2476 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,1576 m2
12 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0888 1m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 m3
15 Tháo dỡ hệ thống dây, thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
18 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3607 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9277 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5425 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7147 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2623 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0725 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,602 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,2412 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,7986 m2
31 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,726 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8384 m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8384 m2
34 Mài bóng lại Granito tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
35 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m2
36 Tháo dỡ cầu thanh cũ ( hoa sắt + Tay vịn gỗ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 m2
37 Tay vịn Inox D76x1.2mm (2.241Kg/m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9618 kg
38 Thanh ngang ống inox D20x1.0mm (0.54kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 kg
39 Thanh đứng inox 40x20x1.0mm (0.92kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 kg
40 Trụ cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3607 1m2
43 Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
44 Phụ kiện đồng bộ cửa đi ( khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
45 Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
46 Phụ kiện đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
47 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khuôn cửa thép mạ kẽm, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
48 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9 1m2
49 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,2525 kg
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
Q PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
9 Tủ điện phòng nhựa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tủ
10 Tủ điện tổng bằng tôn 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
11 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
R PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
S HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
T BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3926 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4158 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4177 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1262 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4028 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1165 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2417 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4994 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,944 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,92 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,864 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,198 m2
17 Van xả cặn D50 + ống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cửa tôn che hộc máy bơm + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Máy bơm 3,6m3/h + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m khoan
2 Lắp đặt ống vách PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt ống lọc PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2499 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8564 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cửa tôn + phụ kiện nắp hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thử mẫu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mẫu
15 Máy bơm hút nước 3.6m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
V SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
4 Rải bạt rứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1111 10m
W RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3634 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2986 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5912 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,24 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0637 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
X CỔNG TRƯỜNG + TƯỜNG GẠCH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8974 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4283 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1677 m3
13 Ốp tường trụ, cột - bắng đá Granit nhận tạo, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m2
14 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0957 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,898 1m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m2
17 Phụ kiện cổng sắt (bánh xe, goong cửa,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Tấm tôn bịt chân cổng dập nổi ( 2 mặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,986 m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4696 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7912 m3
23 Ốp tường trụ, cột - bằng đá Granit nhân tạo, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
26 Kẻ soi lõm bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
27 Sản xuất, lắp đặt chữ bằng mica bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Y NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2624 1m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4838 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5348 100m2
13 Tháo dỡ, lắp đặt nhà 02 để xe cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gói
Z NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8014 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7502 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3382 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1684 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3204 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3573 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3884 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0667 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6465 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2722 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4982 m3
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4982 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9612 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,283 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2986 m2
30 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2709 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9612 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5816 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m
34 soi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
35 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt inox 12,7x12,7x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4416 m
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
37 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
38 Phụ kiện cửa đi ( khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 1m2
41 Conson đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt tê PVC D90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt tê PVC D110-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
64 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt móc treo giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AA NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8373 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,601 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2898 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4021 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2422 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6956 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4798 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5789 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5789 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3654 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,08 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3949 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3389 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4326 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0772 m3
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2868 100m2
28 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6054 kg
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6096 1m2
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng conson sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,416 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,207 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,44 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,912 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,119 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,44 m2
40 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0648 m2
41 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m2
42 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung xương nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6956 m2
43 Sản xuất cửa sổ mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
44 Sản xuất cửa đi mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....): Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
45 Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
46 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 1m2
47 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
55 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Tủ điện sắt (KT 250x250x170mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
60 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
61 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt van ren chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
66 Lăp đặt van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Máy bơm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
72 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
77 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Nút bịt nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Kép nối D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt van phao role điện từ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
91 Hộp đặt bình chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AB NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2068 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8349 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6462 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0651 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7423 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9528 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,012 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,442 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9528 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,894 m2
36 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
37 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
38 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m
39 Soi chỉ lõm, gờ móc nước, đắp phào cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
40 Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
41 Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khuôn cửa thép mạ kẽm, cửa mở quay ra ngoài, kính dày 5mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 1m2
44 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 kg
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
46 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 100m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m2
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Tụ điện sắt dày 1mm : 250x250x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498832085E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.99766417E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 15.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->