Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 08:55:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,914,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1: từ nhà Loan Vinh đến bốt điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 1,328 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông làm rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 45,38 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 13,256 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,133 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,133 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,133 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 2,594 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,896 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,612 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,196 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,502 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,157 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,393 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,093 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,812 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 23,69 | cấu kiện |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,049 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,049 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,049 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,049 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục III, chương V, phần 2 | 0,353 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 1,763 | m3 |
| 29 | Rải nilon chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,353 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,089 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,051 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,071 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,071 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,071 | 100m3 |
| 35 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 35,3 | m2 |
| 36 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,446 | 10m |
| B | Tuyến 2: từ nhà Quang Thắng đến nhà Thuý Gia | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 22,984 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 13,437 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,157 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông làm rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 91,4 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 38,532 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,385 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,385 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,385 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 5,186 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,157 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,025 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,396 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,038 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 60,538 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,78 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,183 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,555 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 46,7 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,164 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 10,16 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,102 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,102 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,102 | 100m3 |
| 27 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục III, chương V, phần 2 | 0,606 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,011 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 3,029 | m3 |
| 30 | Rải nilon chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,606 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,177 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,117 | m3 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,121 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,121 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,121 | 100m3 |
| 36 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 60,6 | m2 |
| 37 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,884 | 10m |
| 38 | Bốc xếp đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 38,532 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 75,346 | m3 |
| 40 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 23,382 | m3 |
| 41 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 4,414 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,455 | m3 |
| 43 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,784 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,963 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 38,532 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 75,346 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 23,382 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 4,414 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,455 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,784 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,963 | tấn |
| C | Tuyến 3: từ nhà Mi Hồ đến nhà Thắng Phương | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 60,944 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 35,629 | m3 |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,417 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,417 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông làm rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 345,4 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 176,344 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,763 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,763 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,763 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 18,942 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,552 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 28,408 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,41 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,426 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,966 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 212,842 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,867 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,678 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,201 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 172,7 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,59 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 54,43 | m3 |
| 24 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông mặt đường bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,544 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,544 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,544 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 11,65 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,117 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,117 | 100m3 |
| 30 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục III, chương V, phần 2 | 2,724 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,003 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 13,622 | m3 |
| 33 | Rải nilon chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,724 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,683 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 54,489 | m3 |
| 36 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,545 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,545 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,545 | 100m3 |
| 39 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 272,4 | m2 |
| 40 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,414 | 10m |
| 41 | Bốc xếp đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 187,994 | m3 |
| 42 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 277,833 | m3 |
| 43 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 93,329 | m3 |
| 44 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 14,526 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,439 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,881 | tấn |
| 47 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 21,214 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 187,994 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 277,833 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 93,329 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 14,526 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,439 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,881 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 21,214 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 187,994 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 277,833 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 93,329 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 14,526 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,439 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,881 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 21,214 | tấn |
| D | Tuyến 4: từ nhà Như Thắng đến nhà Bà Hến | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông làm rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 120,76 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 46,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,468 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,468 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,468 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 6,598 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 9,892 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,494 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,804 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 73,758 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,001 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,237 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,622 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 60,38 | cấu kiện |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,59 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 15,77 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,158 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,158 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,158 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,88 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,009 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,009 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục III, chương V, phần 2 | 0,728 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,21 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 3,642 | m3 |
| 29 | Rải nilon chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,728 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,238 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,567 | m3 |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,146 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,146 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,146 | 100m3 |
| 35 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 72,8 | m2 |
| 36 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,188 | 10m |
| 37 | Bốc xếp đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 47,72 | m3 |
| 38 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 513,802 | m3 |
| 39 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 28,808 | m3 |
| 40 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 4,955 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,887 | m3 |
| 42 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,006 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,368 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 47,72 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 513,802 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 28,808 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 4,955 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,887 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,006 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,368 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 47,72 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 513,802 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 28,808 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 4,955 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,887 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,006 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,368 | tấn |
| E | Tuyến 5: từ nhà Vinh Hiền đến nhà Khải Thướng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 90,376 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 22,435 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,315 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông làm rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 150,14 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 73,758 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,738 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,738 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,738 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 8,306 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,244 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 12,454 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,627 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,818 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 94,086 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,256 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,297 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,773 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 75,57 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,286 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 29,1 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,291 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,291 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,291 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,28 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục III, chương V, phần 2 | 1,35 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,077 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 6,748 | m3 |
| 34 | Rải nilon chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,35 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,295 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,993 | m3 |
| 37 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,27 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,27 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,27 | 100m3 |
| 40 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 135 | m2 |
| 41 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,476 | 10m |
| 42 | Bốc xếp đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 76,038 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 155,378 | m3 |
| 44 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 43,52 | m3 |
| 45 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 6,501 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,384 | m3 |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,262 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 9,331 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 76,038 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 155,378 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 43,52 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 6,501 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,384 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,262 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 9,331 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 76,038 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 155,378 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 43,52 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 6,501 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,384 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,262 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 9,331 | tấn |
| F | Tuyến 6: từ nhà ông Chuyển đến nhà bà Hường | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cây |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 9,834 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,164 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,164 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,164 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông làm rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 198 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 19,753 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 6,194 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,988 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,988 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,988 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 11,47 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,315 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 17,2 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,941 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,82 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,33 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 148,872 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,84 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,41 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,392 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 99,5 | cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,431 | 100m3 |
| 31 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 15,5 | m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 3,47 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 38,89 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,389 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,389 | 100m3 |
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 9,05 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,091 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,091 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,091 | 100m3 |
| 43 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục III, chương V, phần 2 | 3,943 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,45 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 21,154 | m3 |
| 46 | Rải nilon chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,231 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 84,615 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,846 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,846 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,846 | 100m3 |
| 52 | Đánh bóng mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 423,1 | m2 |
| 53 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi