Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745999-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210738362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:55:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,914,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1: từ nhà Loan Vinh đến bốt điện
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  1,328 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,013 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,013 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,013 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông làm rãnh Mục III, chương V, phần 2  45,38 m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2  13,256 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,133 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,133 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,133 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  2,594 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,075 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  3,896 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  3,612 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,196 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,502 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  29,157 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,393 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,093 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,812 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  23,69 cấu kiện
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,049 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  4,9 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,049 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,049 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,049 100m3
26 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục III, chương V, phần 2  0,353 100m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,021 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  1,763 m3
29 Rải nilon chống thấm Mục III, chương V, phần 2  0,353 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục III, chương V, phần 2  0,089 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  7,051 m3
32 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2  0,071 m3
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2  0,071 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mục III, chương V, phần 2  0,071 100m3
35 Đánh bóng mặt đường Mục III, chương V, phần 2  35,3 m2
36 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mục III, chương V, phần 2  0,446 10m
B Tuyến 2: từ nhà Quang Thắng đến nhà Thuý Gia
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  22,984 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  13,437 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,157 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,157 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,157 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông làm rãnh Mục III, chương V, phần 2  91,4 m
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2  38,532 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,385 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,385 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,385 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  5,186 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,157 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  8 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  8,025 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,396 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,038 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  60,538 m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,78 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,183 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,555 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  46,7 cấu kiện
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,164 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  10,16 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,102 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,102 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,102 100m3
27 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục III, chương V, phần 2  0,606 100m2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,011 100m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  3,029 m3
30 Rải nilon chống thấm Mục III, chương V, phần 2  0,606 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục III, chương V, phần 2  0,177 100m2
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  12,117 m3
33 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2  0,121 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2  0,121 100m3
35 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mục III, chương V, phần 2  0,121 100m3
36 Đánh bóng mặt đường Mục III, chương V, phần 2  60,6 m2
37 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mục III, chương V, phần 2  0,884 10m
38 Bốc xếp đất các loại Mục III, chương V, phần 2  38,532 m3
39 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  75,346 m3
40 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  23,382 m3
41 Bốc xếp gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  4,414 1000v
42 Bốc xếp gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  1,455 m3
43 Bốc xếp sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  0,784 tấn
44 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  5,963 tấn
45 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Mục III, chương V, phần 2  38,532 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  75,346 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  23,382 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  4,414 1000v
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  1,455 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  0,784 tấn
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  5,963 tấn
C Tuyến 3: từ nhà Mi Hồ đến nhà Thắng Phương
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  60,944 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  35,629 m3
3 Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,417 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,417 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,417 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông làm rãnh Mục III, chương V, phần 2  345,4 m
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2  176,344 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  1,763 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  1,763 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  1,763 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  18,942 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,552 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  28,408 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  26,41 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  1,426 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  10,966 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  212,842 m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, chương V, phần 2  2,867 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,678 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  13,201 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  172,7 cấu kiện
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,59 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  54,43 m3
24 Vận chuyển hỗn hợp bê tông mặt đường bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,544 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,544 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,544 100m3
27 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  11,65 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,117 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,117 100m3
30 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục III, chương V, phần 2  2,724 100m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,003 100m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  13,622 m3
33 Rải nilon chống thấm Mục III, chương V, phần 2  2,724 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục III, chương V, phần 2  0,683 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  54,489 m3
36 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2  0,545 100m3
37 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2  0,545 100m3
38 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Mục III, chương V, phần 2  0,545 100m3
39 Đánh bóng mặt đường Mục III, chương V, phần 2  272,4 m2
40 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mục III, chương V, phần 2  3,414 10m
41 Bốc xếp đất các loại Mục III, chương V, phần 2  187,994 m3
42 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  277,833 m3
43 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  93,329 m3
44 Bốc xếp gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  14,526 1000v
45 Bốc xếp gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  5,439 m3
46 Bốc xếp sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  2,881 tấn
47 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  21,214 tấn
48 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Mục III, chương V, phần 2  187,994 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  277,833 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  93,329 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  14,526 1000v
52 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  5,439 m3
53 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  2,881 tấn
54 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  21,214 tấn
55 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - đất các loại Mục III, chương V, phần 2  187,994 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  277,833 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  93,329 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  14,526 1000v
59 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  5,439 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  2,881 tấn
61 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  21,214 tấn
D Tuyến 4: từ nhà Như Thắng đến nhà Bà Hến
1 Cắt mặt đường bê tông làm rãnh Mục III, chương V, phần 2  120,76 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2  46,84 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,468 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,468 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,468 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  6,598 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,189 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  9,892 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  9,01 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,494 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,804 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  73,758 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, chương V, phần 2  1,001 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,237 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  4,622 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  60,38 cấu kiện
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,59 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  15,77 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,158 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,158 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,158 100m3
22 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,88 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,009 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,009 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,009 100m3
26 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục III, chương V, phần 2  0,728 100m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  3,21 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  3,642 m3
29 Rải nilon chống thấm Mục III, chương V, phần 2  0,728 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục III, chương V, phần 2  0,238 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  14,567 m3
32 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2  0,146 100m3
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2  0,146 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mục III, chương V, phần 2  0,146 100m3
35 Đánh bóng mặt đường Mục III, chương V, phần 2  72,8 m2
36 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mục III, chương V, phần 2  1,188 10m
37 Bốc xếp đất các loại Mục III, chương V, phần 2  47,72 m3
38 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  513,802 m3
39 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  28,808 m3
40 Bốc xếp gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  4,955 1000v
41 Bốc xếp gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  1,887 m3
42 Bốc xếp sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  1,006 tấn
43 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  7,368 tấn
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Mục III, chương V, phần 2  47,72 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  513,802 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  28,808 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  4,955 1000v
48 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  1,887 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  1,006 tấn
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  7,368 tấn
51 Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - đất các loại Mục III, chương V, phần 2  47,72 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  513,802 m3
53 Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  28,808 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  4,955 1000v
55 Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  1,887 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  1,006 tấn
57 Vận chuyển bằng thủ công 9,69m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  7,368 tấn
E Tuyến 5: từ nhà Vinh Hiền đến nhà Khải Thướng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  90,376 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  22,435 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,315 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,315 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,315 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông làm rãnh Mục III, chương V, phần 2  150,14 m
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2  73,758 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,738 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,738 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,738 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  8,306 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,244 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  12,454 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  11,82 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,627 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  4,818 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  94,086 m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, chương V, phần 2  1,256 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,297 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  5,773 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  75,57 cấu kiện
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,286 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  29,1 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,291 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,291 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,291 100m3
27 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  2,28 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,023 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,023 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,023 100m3
31 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục III, chương V, phần 2  1,35 100m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,077 100m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  6,748 m3
34 Rải nilon chống thấm Mục III, chương V, phần 2  1,35 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục III, chương V, phần 2  0,295 100m2
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  26,993 m3
37 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2  0,27 100m3
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2  0,27 100m3
39 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Mục III, chương V, phần 2  0,27 100m3
40 Đánh bóng mặt đường Mục III, chương V, phần 2  135 m2
41 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mục III, chương V, phần 2  1,476 10m
42 Bốc xếp đất các loại Mục III, chương V, phần 2  76,038 m3
43 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  155,378 m3
44 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  43,52 m3
45 Bốc xếp gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  6,501 1000v
46 Bốc xếp gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  2,384 m3
47 Bốc xếp sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  1,262 tấn
48 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  9,331 tấn
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Mục III, chương V, phần 2  76,038 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  155,378 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  43,52 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  6,501 1000v
53 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  2,384 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  1,262 tấn
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  9,331 tấn
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Mục III, chương V, phần 2  76,038 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  155,378 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  43,52 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  6,501 1000v
60 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  2,384 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  1,262 tấn
62 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mục III, chương V, phần 2  9,331 tấn
F Tuyến 6: từ nhà ông Chuyển đến nhà bà Hường
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục III, chương V, phần 2  3 gốc cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục III, chương V, phần 2  1 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục III, chương V, phần 2  3 cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục III, chương V, phần 2  1 cây
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,015 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,015 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,015 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  66 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  9,834 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,164 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,164 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,164 100m3
13 Cắt mặt đường bê tông làm rãnh Mục III, chương V, phần 2  198 m
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2  19,753 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2  6,194 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,988 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,988 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,988 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  11,47 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,315 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  17,2 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  19,941 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,82 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  6,33 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  148,872 m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, chương V, phần 2  1,84 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,41 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  8,392 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  99,5 cấu kiện
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,431 100m3
31 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mục III, chương V, phần 2  15,5 m3
32 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  3,47 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,19 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,19 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  0,19 100m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  38,89 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,389 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,389 100m3
39 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  9,05 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,091 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,091 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,091 100m3
43 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục III, chương V, phần 2  3,943 100m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,45 100m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  21,154 m3
46 Rải nilon chống thấm Mục III, chương V, phần 2  4,231 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục III, chương V, phần 2  0,4 100m2
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  84,615 m3
49 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2  0,846 100m3
50 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2  0,846 100m3
51 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mục III, chương V, phần 2  0,846 100m3
52 Đánh bóng mặt đường Mục III, chương V, phần 2  423,1 m2
53 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mục III, chương V, phần 2  2 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->