Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745938-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210738332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:51:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,702,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Dọn dẹp mặt bằng, chặt bỏ cây nhỏ, phá tường gạch Mục III, chương V, phần 2  1 hm
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  165,104 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  14,859 100m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục III, chương V, phần 2  1.651,04 m3
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  1.651,04 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  16,51 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  16,51 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  16,51 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  16,514 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mục III, chương V, phần 2  2,694 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mục III, chương V, phần 2  1,797 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mục III, chương V, phần 2  1,674 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  13,946 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mục III, chương V, phần 2  13,946 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,994 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  7,454 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  74,544 m2
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 15x15x100cm Mục III, chương V, phần 2  496,96 m
B Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  0,943 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mục III, chương V, phần 2  10,477 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục III, chương V, phần 2  104,77 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  104,77 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  1,048 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  1,048 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  1,048 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,809 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,87 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,206 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  145,66 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  237,84 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  19,66 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  4,729 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính Mục III, chương V, phần 2  2,052 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  45,12 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1.005,7 m2
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  352,23 m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  5,061 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2  15,791 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, chương V, phần 2  7,74 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  103,34 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  759 cấu kiện
24 Sản xuất lắp đặt song chắn rác Composite 430x960 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
25 Sản xuất lắp đặt nắp Composite 850x850 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1 100m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mục III, chương V, phần 2  2.852 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mục III, chương V, phần 2  2.852 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mục III, chương V, phần 2  2.852 m3
30 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  726 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  726 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  726 m3
33 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  141,625 1000v
34 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  141,625 1000v
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  141,625 1000v
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  141,625 1000v
37 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mục III, chương V, phần 2  140,846 tấn
38 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mục III, chương V, phần 2  140,846 tấn
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mục III, chương V, phần 2  140,846 tấn
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Mục III, chương V, phần 2  140,846 tấn
41 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mục III, chương V, phần 2  25,826 tấn
42 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mục III, chương V, phần 2  25,826 tấn
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  25,826 tấn
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  25,826 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->