Gói thầu: Thí nghiệm thiết bị điện năm 2021 của Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê 2x220MW

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746688-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Thí nghiệm thiết bị điện năm 2021 của Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê 2x220MW
Số hiệu KHLCNT 20210612886
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Thí nghiệm thiết bị điện năm 2021 của Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê 2x220MW
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:56:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 801,122,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp T1 (02 mẫu) và T2 (02 mẫu) mẫu 4
2 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp T1 (02 mẫu) và T2 (02 mẫu) mẫu 4
3 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp T1 (02 mẫu) và T2 (02 mẫu) mẫu 4
4 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp T1 (02 mẫu) và T2 (02 mẫu) mẫu 4
5 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp T1 (02 mẫu) và T2 (02 mẫu) mẫu 4
6 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp T3 mẫu 2
7 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp T3 mẫu 2
8 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp T3 mẫu 2
9 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp T3 mẫu 2
10 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp T3 mẫu 2
11 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp TD91 (04 mẫu) và TD92 (04 mẫu) mẫu 8
12 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp TD91 (04 mẫu) và TD92 (04 mẫu) mẫu 8
13 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp TD91 (04 mẫu) và TD92 (04 mẫu) mẫu 8
14 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp TD91 (04 mẫu) và TD92 (04 mẫu) mẫu 8
15 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm dầu máy biến áp TD91 (04 mẫu) và TD92 (04 mẫu) mẫu 8
16 Bảo vệ so lệch máy phát điện 87G Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
17 Bảo vệ tổng trở máy phát điện 32G Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
18 Bảo vệ kém điện áp máy phát điện 27G Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
19 Bảo vệ quá điện áp máy phát điện 59G Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
20 Bảo vệ mất kích thích máy phát 40G Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
21 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
22 Bảo vệ quá dòng điện đầu cực 50/51 Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
23 Bảo vệ quá điện áp thứ tự không đầu cực 59N Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
24 Bảo vệ chạm đất stator 64G Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
25 Bảo vệ chạm đất rotor 64R Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
26 Bảo vệ mất đồng bộ máy phát 78G Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
27 Bảo vệ tần số cao 81H Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
28 Bảo vệ tần số thấp 81L Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
29 Bảo vệ công suất ngược 32G Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
30 Bảo vệ dòng điện thứ tự nghịch 46G Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
31 Bảo vệ so lệch máy biến áp tự dùng TD91 Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
32 Bảo vệ quá dòng máy biến áp kích từ Bảo vệ máy phát S1, S2 bộ 4
33 Mạch dòng điện Bảo vệ máy phát S1, S2 hệ thống 8
34 Mạch điện áp Bảo vệ máy phát S1, S2 hệ thống 4
35 Mạch bảo vệ Bảo vệ máy phát S1, S2 hệ thống 4
36 Mạch tín hiệu Bảo vệ máy phát S1, S2 hệ thống 4
37 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 15,75 kV Bảo vệ máy phát S1, S2 hệ thống 2
38 Bảo vệ so lệch máy biến áp F87T (T1, T2) Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92 bộ 4
39 Bảo vệ quá dòng (T1, T2) Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92 bộ 4
40 Bảo vệ quá dòng chạm đất Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92 bộ 4
41 Bảo vệ so lệch máy biến áp F87T (TD91, TD92) Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92 bộ 4
42 Bảo vệ quá dòng (TD91, TD92) Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92 bộ 4
43 Bảo vệ so lệch máy biến áp F87T Bảo vệ máy biến áp T3 bộ 2
44 Bảo vệ quá dòng Bảo vệ máy biến áp T3 bộ 2
45 Bảo vệ quá dòng chạm đất Bảo vệ máy biến áp T3 bộ 2
46 Bảo vệ quá dòng phía hạ áp Bảo vệ máy biến áp T3 bộ 2
47 Mạch dòng điện Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 hệ thống 12
48 Mạch điện áp Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 hệ thống 6
49 Mạch bảo vệ Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 hệ thống 6
50 Mạch tín hiệu Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 hệ thống 6
51 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 220 KV Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 hệ thống 3
52 Mạch điều khiển làm mát MBA Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 hệ thống 3
53 Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha Bảo vệ máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, T3 hệ thống 3
54 Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBA Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 hệ thống 2
55 Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt dộ dầu MBA Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 hệ thống 2
56 Hệ thống mạch Bảo vệ rơle gaz MBA Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 hệ thống 2
57 Hệ thống mạch Bảo vệ rơle dòng dầu MBA Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 hệ thống 2
58 Hệ thống mạch Bảo vệ áp lực dầu MBA Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 hệ thống 2
59 Hệ thống mạch Rơle gaz bộ điều áp Bảo vệ không điện máy biến áp T1, TD91, T2, TD92, máy phát S1, S2 hệ thống 2
60 Bảo vệ khoảng cách pha-pha F21P Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 bộ 8
61 Bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 bộ 8
62 Bảo vệ quá dòng pha-pha có hướng F67 Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 bộ 8
63 Bảo vệ quá dòng pha - đất có hướng F67N Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 bộ 8
64 Rơle kiểm tra đồng bộ F25 Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 bộ 8
65 Rơle tự động đóng lặp lại F79 Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 bộ 8
66 Mạch dòng điện Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 hệ thống 8
67 Mạch điện áp Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 hệ thống 8
68 Mạch bảo vệ Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 hệ thống 8
69 Mạch tín hiệu Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 hệ thống 8
70 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 220 kV Bảo vệ khoảng cách đường dây 271, 272, 273, 274, 275, 276 hệ thống 8
71 Bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 bộ 4
72 Bảo vệ quá dòng pha có hướng F67 Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 bộ 4
73 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 bộ 4
74 Mạch dòng điện Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 hệ thống 4
75 Mạch điện áp Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 hệ thống 4
76 Mạch bảo vệ Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 hệ thống 4
77 Mạch tín hiệu Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 hệ thống 4
78 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 220 kV Bảo vệ so lệch đường dây 273, 274, 275, 276 hệ thống 4
79 Bảo vệ so lệch thanh cái F87B Bảo vệ so lệch thanh cái bộ 2
80 Thí nghiệm, kiểm định công tơ 3 pha kỹ thuật số Thí nghiệm, kiểm định công tơ 3 pha kỹ thuật số Cái 18
81 Thí nghiệm mạch dòng điện Thí nghiệm mạch dòng điện công tơ 3 pha kỹ thuật số Hệ thống 18
82 Thí nghiệm mạch điện áp Thí nghiệm mạch điện áp công tơ 3 pha kỹ thuật số Hệ thống 18
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->