Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723517-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210722821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công trình được bố trí 250 triệu đồng tại Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND huyện Tân Kỳ; Nguồn nhân dân đóng góp 720 triệu đồng. Nguồn ngân sách xã, và huy động các nguồn hợp pháp kh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:14:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột thủ công 10% Chi tiết tại Chương V 35,3924 1m3
2 Đào móng cột máy đào 90% Chi tiết tại Chương V 3,1853 100m3
3 Đào móng băng thủ công 10% Chi tiết tại Chương V 10,3755 1m3
4 Đào móng băng thủ công 100% Chi tiết tại Chương V 14,2268 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 90% Chi tiết tại Chương V 0,9022 100m3
6 Đắp đất chân móng K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 1,5625 100m3
7 Đắp đất tôn nền K = 0,95 Chi tiết tại Chương V 2,0139 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào Chi tiết tại Chương V 1,111 100m3
9 Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V 1,111 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp Chi tiết tại Chương V 1,111 100m3/1km
11 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 19,2191 m3
12 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 30,705 m3
13 Bê tông móng M250, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 39,0083 m3
14 SXLD ván khuôn móng cột Chi tiết tại Chương V 3,7774 100m2
15 SXLD ván khuôn móng băng Chi tiết tại Chương V 0,645 100m2
16 SXLD cốt thép móng, Ø Chi tiết tại Chương V 0,533 tấn
17 SXLD cốt thép móng, Ø Chi tiết tại Chương V 4,2541 tấn
18 SXLD cốt thép móng, Ø>18mm Chi tiết tại Chương V 0,6511 tấn
19 Bê tông móng M250, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 39,2907 m3
20 Xây móng gạch dày ≤33cm, VXM M100 Chi tiết tại Chương V 40,0663 m3
21 SXLD cốt thép giằng móng, Ø Chi tiết tại Chương V 0,1304 tấn
22 SXLD cốt thép giằng móng, Ø Chi tiết tại Chương V 1,2098 tấn
23 SXLD ván khuôn giằng móng Chi tiết tại Chương V 0,7938 100m2
24 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 4,8972 m3
B PHẦN THÂN
1 SXLD cốt thép cột Ø Chi tiết tại Chương V 0,2049 tấn
2 SXLD cốt thép cột Ø Chi tiết tại Chương V 0,8091 tấn
3 SXLD cốt thép cột Ø>18mm Chi tiết tại Chương V 0,586 tấn
4 SXLD ván khuôn cột Chi tiết tại Chương V 1,5366 100m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V 8,8867 m3
6 SXLD cốt thép giằng Ø Chi tiết tại Chương V 0,3879 tấn
7 SXLD cốt thép giằng Ø Chi tiết tại Chương V 0,4915 tấn
8 SXLD ván khuôn giằng Chi tiết tại Chương V 2,206 100m2
9 Bê tông đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 7,3176 m3
10 SXLD ván khuôn lanh tô, lam ngang, lan can Chi tiết tại Chương V 0,4081 100m2
11 SXLD cốt thép lanh tô, lam ngang, lan can, Ø Chi tiết tại Chương V 0,046 tấn
12 SXLD cốt thép lanh tô, lam ngang, lan can, Ø>10mm Chi tiết tại Chương V 0,2944 tấn
13 Bê tông lanh tô, lam ngang, lan can, đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V 3,4478 m3
14 Xây gạch dày Chi tiết tại Chương V 54,6523 m3
15 Xây gạch dày Chi tiết tại Chương V 9,6181 m3
16 Xây gạch cột, trụ, VXM M100 Chi tiết tại Chương V 12,5801 m3
17 Xây gạch dày ≤11cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 1,1814 m3
C PHẦN MÁI
1 SX vì kèo thép hình Chi tiết tại Chương V 2,6973 tấn
2 LD vì kèo thép hình Chi tiết tại Chương V 2,6973 tấn
3 Bu lông liên kết xà gồ vào cột Chi tiết tại Chương V 40 Cái
4 SX xà gồ thép Chi tiết tại Chương V 1,8714 tấn
5 LD xà gồ thép Chi tiết tại Chương V 1,8714 tấn
6 Lợp mái bằng tôn sóng vuông, dày 0,4mm Chi tiết tại Chương V 3,0828 100m2
7 Tôn úp nóc Liên doanh khổ 400 mm Chi tiết tại Chương V 22,02 md
8 Láng sê nô dày 1cm, VXM M100 Chi tiết tại Chương V 43,074 m2
9 Quét dung dịch chống thấm sê nô Chi tiết tại Chương V 43,074 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát gạch ceramic 500x500 Chi tiết tại Chương V 246,4376 m2
2 Lát gạch bậc tam cấp Chi tiết tại Chương V 49,54 m2
3 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125 Chi tiết tại Chương V 61,89 m2
4 Ốp gạch 10x20 Chi tiết tại Chương V 11,294 m2
5 Trát tngoài dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 244,5241 m2
6 Trát trong dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 332,3526 m2
7 Trát trụ dày 1,5cm, VXM M100 Chi tiết tại Chương V 220,6112 m2
8 Trát dầm, VXM M100 Chi tiết tại Chương V 11,7216 m2
9 Trát sê nô, lam ngang VXM M100 Chi tiết tại Chương V 89,4296 m2
10 Đắp phào kép, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 184,515 m
11 Đắp phào đơn, VXM M100 Chi tiết tại Chương V 460,37 m
12 Đắp đầu trụ, chân trụ Chi tiết tại Chương V 20 cái
13 Bả ma tít vào tường Chi tiết tại Chương V 898,631 m2
14 Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 631,42 m2
15 Sơn trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 332,35 m2
16 SXLD cửa đi pano kính trắng 5 ly gỗ dổi có đánh véc ni và dầu bóng đã có ke Chi tiết tại Chương V 14,304 m2
17 SXLD cửa sổ pano kính trắng 5 ly gỗ dổi có đánh véc ni và dầu bóng đã có ke Chi tiết tại Chương V 32,4 m2
18 SXLD ô chớp cửa pano kính trắng 5 ly gỗ dổi có đánh véc ni và dầu bóng đã có ke Chi tiết tại Chương V 17,15 m2
19 SXLD hoa sắt vuông 14x14 cả sơn 3 nước Chi tiết tại Chương V 35,624 m2
20 LĐ Khóa chìm Việt Tiệp Chi tiết tại Chương V 4 Cái
21 LĐ Bản lề gông Minh Khai Chi tiết tại Chương V 44 bộ
22 SXLD đà trần bằng thép hộp 25x50x1.5 Chi tiết tại Chương V 1,1181 Tấn
23 SXLD trần bằng tôn sóng nhỏ, tôn dày 0.35mm Chi tiết tại Chương V 245,9594 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 LĐ đèn sát trần có chụp Chi tiết tại Chương V 4 bộ
2 LĐ hộp + 2 đèn ống dài 1,2m Chi tiết tại Chương V 10 bộ
3 LĐ hộp + 1 đèn ống dài 1,2m Chi tiết tại Chương V 1 bộ
4 LĐ quạt trần Chi tiết tại Chương V 6 cái
5 LĐ quạt treo tường Chi tiết tại Chương V 12 cái
6 LĐ công tắc 1 hạt Chi tiết tại Chương V 6 cái
7 LĐ công tắc 2 hạt Chi tiết tại Chương V 5 cái
8 LĐ ô cắm đôi Chi tiết tại Chương V 18 cái
9 LĐ 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chi tiết tại Chương V 3 bảng
10 LĐ hộp nối, phân dây Chi tiết tại Chương V 22 hộp
11 Lắp đặt Aptomat 1 pha Chi tiết tại Chương V 1 cái
12 LĐ dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chi tiết tại Chương V 120 m
13 LĐ dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chi tiết tại Chương V 80 m
14 LĐ dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chi tiết tại Chương V 50 m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 SXLD dây thép tiếp địa Ø12mm Chi tiết tại Chương V 27 m
2 SXLD dây thép thu sét Ø12mm Chi tiết tại Chương V 50 m
3 SX kim thu sét dài 1,2m Chi tiết tại Chương V 4 cái
4 LĐ kim thu sét dài 1,2m Chi tiết tại Chương V 4 cái
5 SXcọc chống sét Chi tiết tại Chương V 7 cọc
6 Đóng cọc chống sét Chi tiết tại Chương V 7 cọc
7 Thép chân bật Chi tiết tại Chương V 28 cái
8 Đào rãnh tiếp địa Chi tiết tại Chương V 12,5904 1m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa K = 0,90 0,1259 100m3
G PHẦN PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 Model MT3 Chi tiết tại Chương V 6 Bình
2 Hộp đựng bình cứu hoả Chi tiết tại Chương V 2 hộp
3 Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 Chi tiết tại Chương V 2 chiếc
H PHẦN TRANG TRÍ
1 SXLD bộ chữ "NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG XÓM TRUNG SƠN" bằng Inox gương vàng Chi tiết tại Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.81E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->