Gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo nhà dịch vụ cơ sở 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712842-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp cải tạo nhà dịch vụ cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT 20210646326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:14:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,330,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây mới 02 cầu thang
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,7142 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 20,4297 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1371 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 8,0812 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,3182 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,8061 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 1,2896 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0217 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4262 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,6185 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 29,3849 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1382 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,9108 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,1606 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT 10,705 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0725 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4061 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,2585 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,8153 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,3062 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,6123 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tạm tính chuyển tiếp 3km) Chương V E-HSMT 0,6123 100m3/1km
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,4167 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 8,3331 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,136 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1774 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,1858 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,0264 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 7,051 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0664 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,395 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,2997 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 10,8998 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 1,3854 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 17,2787 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3424 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,0475 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Chương V E-HSMT 1,4657 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,9192 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,4549 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 32,5122 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,8593 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,3441 m3
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,2821 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,311 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0781 tấn
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,2232 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,5003 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 28,21 m2
50 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,267 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 22,895 1m2
52 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 22,6865 m2
53 Quả Cầu Inox D100 Chương V E-HSMT 2 cái
54 Đĩa úp Inox D130 Chương V E-HSMT 2 cái
55 Đĩa úp Inox D80 Chương V E-HSMT 1 cái
56 Đĩa úp Inox D25 Chương V E-HSMT 70 cái
57 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V E-HSMT 35,5674 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,361 m3
59 SX lắp dựng mũ che khe lún bằng tôn, khổ rộng 300mm, dày 0,42mm Chương V E-HSMT 24,3 m
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 92,8143 m2
61 Quét dung dịch SIKA TOPSEAL chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2kg/m2) Chương V E-HSMT 92,8143 m2
62 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 65,2096 m2
63 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm Chương V E-HSMT 92,8143 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 138,54 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 54,3248 m2
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 35,9436 m2
67 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 230,306 m2
68 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 246,5544 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 23,3244 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 5,32 m
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 500,1413 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 309,0325 m2
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, đá bóc KT100x200mm Chương V E-HSMT 2,7315 m2
74 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) Chương V E-HSMT 2,64 m2
75 Sản xuất vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) Chương V E-HSMT 40,7985 m2
76 Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) Chương V E-HSMT 5,88 m2
77 Sản xuất cửa sổ mở hất chữ A, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) Chương V E-HSMT 11,923 m2
78 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V E-HSMT 0,1622 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 5,9001 1m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 7,98 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 20,443 m2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V E-HSMT 40,7985 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V E-HSMT 135,75 m2
84 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm Chương V E-HSMT 10,5075 m2
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,1748 1m3
86 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0084 100m2
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5873 m3
88 Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 1,7027 m3
89 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 0,1854 m3
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 0,6866 m2
91 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, đá bóc KT100x200mm Chương V E-HSMT 0,405 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 0,132 m2
93 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V E-HSMT 13,4673 m2
B Phần cải tạo
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V E-HSMT 0,5327 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 405,1528 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 304,6 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V E-HSMT 220,8 m
5 Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng Chương V E-HSMT 5 công
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V E-HSMT 97,0214 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 84,5028 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 23,3992 m2
9 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V E-HSMT 18,44 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 19,8236 m3
11 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V E-HSMT 35,0237 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 6,4271 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 14,6399 m3
14 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V E-HSMT 11,1546 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 916,0042 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) Chương V E-HSMT 408,25 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Vữa trát cột) Chương V E-HSMT 126,7881 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Vữa trát dầm) Chương V E-HSMT 304,2298 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Vữa trát trần) Chương V E-HSMT 683,9914 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 1.035,6194 m2
21 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V E-HSMT 25,839 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 250,9479 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) Chương V E-HSMT 250,9479 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,2402 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0292 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2042 tấn
27 Khoan cấy thép vào cột, dầm, bơm keo liên kết cường độ cao Chương V E-HSMT 42 mũi
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,5246 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,5935 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1132 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,8272 tấn
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5126 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,3648 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,4165 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,4602 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,3678 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 23,1568 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 9,9304 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,9684 m3
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 725,6414 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 319,9274 m2
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 842,2942 m2
43 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 235,748 m2
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 408,25 m2
45 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 125,6178 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 71,533 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 209,9955 m2
48 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 15,5155 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x500mm Chương V E-HSMT 38,88 m2
50 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm XM PCB30 Chương V E-HSMT 159,264 m2
51 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 169,0343 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2.156,264 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 743,8633 m2
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V E-HSMT 0,1982 tấn
55 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,6099 tấn
56 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 0,1982 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,6099 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 53,7928 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 1,55 100m2
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 147,0314 m2
61 Quét dung dịch SIKA TOPSEAL chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2kg/m2) Chương V E-HSMT 147,0314 m2
62 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm Chương V E-HSMT 28,68 m2
63 Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm Chương V E-HSMT 1,3881 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 73,9488 1m2
65 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V E-HSMT 1,3881 tấn
66 SXLD Bulong D16 L150 Chương V E-HSMT 84 cái
67 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V E-HSMT 0,7469 100m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 34,6563 m2
69 Quét dung dịch SIKA TOPSEAL chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2kg/m2) Chương V E-HSMT 34,6563 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm XM PCB30 Chương V E-HSMT 52,7064 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm XM PCB30 Chương V E-HSMT 986,1468 m2
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,8556 m3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,8476 m3
74 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V E-HSMT 43,3619 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, đá bóc KT100x200mm Chương V E-HSMT 6,585 m2
76 SX lắp dựng cửa kính thủy lực, kính trắng cường lực dầy 12mm ( bao gồm toàn bộ phụ kiện: bản lề, kẹp kính, tay nắm, khóa...) Chương V E-HSMT 56,7 m2
77 Sản xuất cửa đi 1,2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) Chương V E-HSMT 52,8 m2
78 Khóa cửa đi tay nắm loại trung bình Chương V E-HSMT 21 m2
79 Sản xuất vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) Chương V E-HSMT 33,95 m2
80 Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) Chương V E-HSMT 69,8 m2
81 Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (hoặc tương đương) (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện hoàn chỉnh) Chương V E-HSMT 41,4238 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V E-HSMT 1,013 tấn
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V E-HSMT 0,0662 tấn
84 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,2583 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 61,9083 1m2
86 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 20,562 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 54,12 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 213,25 m2
89 Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 200x300x150 Chương V E-HSMT 2 hộp
90 SXLD hộp công tơ điện bằng tôn lá kt(1,25x0,28x0,16)m Chương V E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt hộp chứa aptomat chứa từ 4-6MCB Chương V E-HSMT 14 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 40x60mm Chương V E-HSMT 14 hộp
93 Lắp đặt cầu chì 220/5A Chương V E-HSMT 2 cái
94 Đèn báo pha Neon màu đỏ 230V Chương V E-HSMT 6 bóng
95 Lắp đặt các automat 3 pha I=100A Chương V E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt các automat 3 pha I=50A Chương V E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt các automat 3 pha I=30A Chương V E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V E-HSMT 12 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V E-HSMT 14 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn led 18W Chương V E-HSMT 9 bộ
102 Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W Chương V E-HSMT 24 bộ
103 Lắp đặt đèn sát trần có chụp ( đèn thả có chao chụp) Chương V E-HSMT 4 bộ
104 Lắp đặt đèn LED Panel 300x300/24W Chương V E-HSMT 5 bộ
105 Lắp đặt đèn LED ốp trần công suất 14W Chương V E-HSMT 32 bộ
106 Lắp đặt đèn Dowlight Led D110/9Wcó chao chụp Chương V E-HSMT 58 bộ
107 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2 chấu cắm Chương V E-HSMT 59 cái
108 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 26 cái
109 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 12 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 19 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 6 cái
112 Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều +mặt Chương V E-HSMT 4 cái
113 Lắp đặt đế nhựa cho ổ cắm, công tắc âm tường Chương V E-HSMT 94 hộp
114 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/ PVC 3x25+1x16 mm2 Chương V E-HSMT 50 m
115 Lắp đặt dây dẫn 3 Cu/XLPE/ PVC ruột 3x16+1x10 mm2 Chương V E-HSMT 6 m
116 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Chương V E-HSMT 6 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V E-HSMT 290 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/ PVC 2x4mm2 Chương V E-HSMT 130 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 400 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.350 m
121 Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi 60x40 Chương V E-HSMT 85 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D20 Chương V E-HSMT 45 m
123 Lắp đặt ống gen luồn dây PVC bảo hộ dây dẫn, D16 đi chìm Chương V E-HSMT 857,5 m
124 Lắp đặt ống gen luồn dây PVC bảo hộ dây dẫn, D16 đi nổi Chương V E-HSMT 367,5 m
125 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 10 m
126 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V E-HSMT 3 cọc
127 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Chương V E-HSMT 12 cái
128 Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) Chương V E-HSMT 5 hôp
129 Bình chữa cháy MFZ8 Chương V E-HSMT 5 hộp
130 Bình chữa cháy khí CO2 Chương V E-HSMT 10 bình
131 Tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT 5 hộp
132 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,56 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,23 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
136 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 2 cái
137 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 6 cái
138 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 4 cái
139 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 8 cái
140 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK CB 40/32mm Chương V E-HSMT 4 cái
141 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK CB 32/25mm Chương V E-HSMT 4 cái
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK CB 40/32mm Chương V E-HSMT 3 cái
143 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK CB 32/25mm Chương V E-HSMT 3 cái
144 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 25/20mm Chương V E-HSMT 6 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 20 cái
146 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 8 cái
147 Lắp đặt cút nhựa ren trong , D32/20 Chương V E-HSMT 4 cái
148 Lắp đặt tê nhựa ren trong D32/20 Chương V E-HSMT 26 cái
149 Lắp đặt cút PPR ren trong , D25/20 Chương V E-HSMT 8 cái
150 Lắp đặt tê PPR ren trong D25/20 Chương V E-HSMT 6 cái
151 Lắp đặt cút PPR ren trong , D20 Chương V E-HSMT 8 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 40 cái
153 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V E-HSMT 3 cái
154 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 7 cái
155 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 2 cái
156 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 3 bể
157 Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước Chương V E-HSMT 3 bộ
158 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 11 bộ
159 Lắp đặt vòi sịt nền Chương V E-HSMT 11 cái
160 Lắp đặt hộp móc giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 11 cái
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 10 bộ
162 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 10 cái
163 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 10 cái
164 Lắp đặt giá treo Chương V E-HSMT 10 cái
165 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 10 cái
166 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 10 bộ
167 Dây cấp nước tiểu nam + van xả Chương V E-HSMT 10 bộ
168 Dây cấp nước xí bệt Chương V E-HSMT 11 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 10 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox D20 Chương V E-HSMT 11 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm - Class 2 Chương V E-HSMT 0,66 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm - Class 2 Chương V E-HSMT 0,12 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75mm - Class2 Chương V E-HSMT 0,38 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D48mm - Class 2 Chương V E-HSMT 0,18 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34mm - Class 2 Chương V E-HSMT 0,06 100m
176 Lắp đặt cút nhựa D110 Chương V E-HSMT 18 cái
177 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm Chương V E-HSMT 9 cái
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 3 cái
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V E-HSMT 10 cái
180 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V E-HSMT 2 cái
181 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V E-HSMT 4 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V E-HSMT 4 cái
183 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V E-HSMT 3 cái
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 4 cái
185 Lắp đặt côn thu nhựa D110/75 Chương V E-HSMT 1 cái
186 Lắp đặt côn nhựa D90/75 Chương V E-HSMT 2 cái
187 Lắp đặt côn nhựa D75/48 Chương V E-HSMT 1 cái
188 Lắp đặt tê nhựa D75/48 Chương V E-HSMT 3 cái
189 Lắp đặt tê nhựa D75/34 Chương V E-HSMT 3 cái
190 Lắp đặt tê nhựa D48/34 Chương V E-HSMT 3 cái
191 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 10 cái
192 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT 9,0856 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.299E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->