Gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo nhà dịch vụ cơ sở 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cải tạo nhà dịch vụ cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:14:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,330,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây mới 02 cầu thang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,7142 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 20,4297 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1371 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,0812 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3182 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,8061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,2896 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4262 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,6185 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,3849 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,1606 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 10,705 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4061 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2585 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8153 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3062 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,6123 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tạm tính chuyển tiếp 3km) | Chương V E-HSMT | 0,6123 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4167 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,3331 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,1858 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,0264 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,051 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,2997 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,8998 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,3854 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,2787 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3424 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0475 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Chương V E-HSMT | 1,4657 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,9192 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4549 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,5122 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,8593 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,3441 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2821 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2232 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,5003 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,21 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,895 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 22,6865 | m2 |
| 53 | Quả Cầu Inox D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đĩa úp Inox D130 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Đĩa úp Inox D80 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đĩa úp Inox D25 | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,5674 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,361 | m3 |
| 59 | SX lắp dựng mũ che khe lún bằng tôn, khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 24,3 | m |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 92,8143 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch SIKA TOPSEAL chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2kg/m2) | Chương V E-HSMT | 92,8143 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 65,2096 | m2 |
| 63 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Chương V E-HSMT | 92,8143 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 138,54 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 54,3248 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,9436 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 230,306 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 246,5544 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,3244 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,32 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 500,1413 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 309,0325 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, đá bóc KT100x200mm | Chương V E-HSMT | 2,7315 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) | Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) | Chương V E-HSMT | 40,7985 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) | Chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ mở hất chữ A, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) | Chương V E-HSMT | 11,923 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,9001 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 20,443 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT | 40,7985 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V E-HSMT | 135,75 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm | Chương V E-HSMT | 10,5075 | m2 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,1748 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5873 | m3 |
| 88 | Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7027 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1854 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6866 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, đá bóc KT100x200mm | Chương V E-HSMT | 0,405 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,132 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,4673 | m2 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 0,5327 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 405,1528 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 304,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 220,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 97,0214 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 84,5028 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 23,3992 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 18,44 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 19,8236 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E-HSMT | 35,0237 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 6,4271 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 14,6399 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 11,1546 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 916,0042 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 408,25 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Vữa trát cột) | Chương V E-HSMT | 126,7881 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Vữa trát dầm) | Chương V E-HSMT | 304,2298 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Vữa trát trần) | Chương V E-HSMT | 683,9914 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 1.035,6194 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 25,839 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 250,9479 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 250,9479 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2402 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 27 | Khoan cấy thép vào cột, dầm, bơm keo liên kết cường độ cao | Chương V E-HSMT | 42 | mũi |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,5935 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8272 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5126 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3648 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,4165 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4602 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3678 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,1568 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,9304 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,9684 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 725,6414 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 319,9274 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 842,2942 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 235,748 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 408,25 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 125,6178 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,533 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 209,9955 | m2 |
| 48 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,5155 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x500mm | Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 159,264 | m2 |
| 51 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 169,0343 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.156,264 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 743,8633 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1982 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6099 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1982 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6099 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,7928 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 147,0314 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch SIKA TOPSEAL chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2kg/m2) | Chương V E-HSMT | 147,0314 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Chương V E-HSMT | 28,68 | m2 |
| 63 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1,3881 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 73,9488 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 1,3881 | tấn |
| 66 | SXLD Bulong D16 L150 | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V E-HSMT | 0,7469 | 100m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,6563 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch SIKA TOPSEAL chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2kg/m2) | Chương V E-HSMT | 34,6563 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,7064 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 986,1468 | m2 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,8556 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,8476 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,3619 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, đá bóc KT100x200mm | Chương V E-HSMT | 6,585 | m2 |
| 76 | SX lắp dựng cửa kính thủy lực, kính trắng cường lực dầy 12mm ( bao gồm toàn bộ phụ kiện: bản lề, kẹp kính, tay nắm, khóa...) | Chương V E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi 1,2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) | Chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi tay nắm loại trung bình | Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 79 | Sản xuất vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) | Chương V E-HSMT | 33,95 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa EUROHA) | Chương V E-HSMT | 69,8 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (hoặc tương đương) (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 41,4238 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 84 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,2583 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,9083 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 20,562 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 213,25 | m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 200x300x150 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 90 | SXLD hộp công tơ điện bằng tôn lá kt(1,25x0,28x0,16)m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp chứa aptomat chứa từ 4-6MCB | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 40x60mm | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 93 | Lắp đặt cầu chì 220/5A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Đèn báo pha Neon màu đỏ 230V | Chương V E-HSMT | 6 | bóng |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha I=100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha I=50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha I=30A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn led 18W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp ( đèn thả có chao chụp) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn LED Panel 300x300/24W | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED ốp trần công suất 14W | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Dowlight Led D110/9Wcó chao chụp | Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2 chấu cắm | Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều +mặt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế nhựa cho ổ cắm, công tắc âm tường | Chương V E-HSMT | 94 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/ PVC 3x25+1x16 mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 3 Cu/XLPE/ PVC ruột 3x16+1x10 mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/ PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 121 | Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi 60x40 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 123 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC bảo hộ dây dẫn, D16 đi chìm | Chương V E-HSMT | 857,5 | m |
| 124 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC bảo hộ dây dẫn, D16 đi nổi | Chương V E-HSMT | 367,5 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 126 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 127 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V E-HSMT | 5 | hôp |
| 129 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 130 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 131 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK CB 40/32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK CB 32/25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK CB 40/32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK CB 32/25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 25/20mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa ren trong , D32/20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D32/20 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút PPR ren trong , D25/20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PPR ren trong D25/20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PPR ren trong , D20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 157 | Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi sịt nền | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp móc giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 167 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 168 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox D20 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm - Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm - Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75mm - Class2 | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D48mm - Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34mm - Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu nhựa D110/75 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa D90/75 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa D75/48 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa D75/48 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa D75/34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa D48/34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V E-HSMT | 9,0856 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.299E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi