Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:13:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,470,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
26,6516 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 239,8646 | m3 |
| 3 | Đào đất KTH, đào lăn mương bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5669 | 1m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,1017 | m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,2388 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,1489 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,9474 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 323,5269 | m3 |
| 9 | Đào khuôn cũ, khuôn mới bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,3099 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn cũ, khuôn mới bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 740,7888 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3271 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9435 | m3 |
| 13 | Đào phá đường cũ BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 262,4162 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181,0686 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.629,6174 | m3 |
| 16 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.454,6488 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.274,9949 | m3 |
| 18 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.274,9949 | m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.191,3929 | m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.191,3929 | m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.191,3929 | m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.191,3929 | m2 |
| 23 | Vuốt lề bằng BTXM SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,1718 | m3 |
| 24 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| B | GIA CỐ TA LUY |
|||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
63,1299 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 568,1694 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 202,4563 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21.740 | m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,485 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,1675 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,425 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 203,5653 | m3 |
| 9 | Bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | ca |
| 10 | Đắp bờ vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 336,105 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 651 | m |
| 12 | Cọc tre dài 2m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 930 | m |
| 13 | Phên nứa cao 0,6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,5 | m |
| 14 | Thanh thải bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 336,105 | m3 |
| 15 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,7 | m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,16 | m3 |
| 17 | Vải thấm 1 chiều | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,74 | m2 |
| C | Vuốt đường giao, đường ngang dân sinh |
|||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
11 | m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 216 | m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 216 | m2 |
| D | Hệ thống ATGT |
|||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
39 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,67 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,67 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Mặt biển tam giác KT L=70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cột biển D80cm cao 3.2m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm+ biển S.501 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Mặt biển tam giác KT L=70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Mặt biển CN KT L=70x30cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cột biển D80cm cao 3.4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Mặt biển tròn KT D70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cột biển D80cm cao 3.2m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,1 | m2 |
| E | Phần rãnh -Thoát nước dọc |
|||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
10,575 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,175 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,89 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,452 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 662,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 101,308 | m2 |
| 7 | Thép rãnh D<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.015,46 | kg |
| 8 | Thép rãnh D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.410,05 | kg |
| 9 | Thép tấm đan rãnh D<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 638,12 | kg |
| 10 | Thép tấm đan rãnh D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.346,76 | kg |
| 11 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,49 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,484 | m3 |
| 13 | Mối nối rãnh dọc bằng PP xảm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 171 | m.nối |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 344 | 1 ck |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 344 | 1ck |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,9935 | 10 t/1km |
| 17 | Lắp đặt rãnh BTCT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 172 | cái |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 172 | 1ck |
| F | Phần hố ga - thoát nước dọc |
|||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
3,7463 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,717 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8069 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,936 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,62 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5552 | m2 |
| 7 | Thép tấm đan D<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,46 | kg |
| 8 | Thép tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,68 | kg |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6138 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4027 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,1044 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,997 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,3236 | m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 ck |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 ck |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1007 | 10t/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1ck |
| G | Phần tổ chức thi công cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang |
|||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
52,9 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 476,1 | m3 |
| 3 | Đắp mặt bằng công trường, bãi đúc cọc bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.236 | m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.049,2151 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m3 |
| 7 | Lớp đá mạt đệm dày 10cm (bãi đúc CK BTĐS) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m3 |
| 8 | Lớp BTXM M150 dày 10cm (bãi đúc CK BTĐS) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m3 |
| 9 | Đắp mặt bằng thi công, đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.410,6 | m3 |
| 10 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.410,6 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,57 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 905,13 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 231,25 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,7728 | m3 |
| 15 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,7728 | m3 |
| 16 | Thanh thải bờ vây, đường tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.740,9 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 18 | Gia công ống thép D1000 dẫn nước tạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13.571,2247 | kg |
| 19 | Tháo dỡ ống dẫn nước tạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mái kênh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.589,7733 | kg |
| 21 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,564 | m2 |
| 22 | Bê tông mái bờ kênh mương, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,7 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre gia cố sân cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 262,15 | m |
| 24 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II-Ép cọc thử | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174 | m |
| 25 | Ép cọc dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | m |
| 26 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II-Ép cọc đại trà | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.044 | m |
| 27 | Nhổ cọc dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | m |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,715 | m3 |
| 29 | Cắt đầu cọc 35x35cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,2 | m |
| 30 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 221,841 | kg |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151,018 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.273,1073 | kg |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32.026,7092 | kg |
| 34 | SX thép bản và thép góc cọc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10.345,5853 | kg |
| 35 | LĐ thép bản và thép góc cọc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10.345,5853 | kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 889,392 | m2 |
| 37 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | 1m.nối |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,32 | m2 |
| 39 | Đường hàn 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 752,64 | m |
| 40 | Đường hàn 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,44 | m |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,152 | m2 |
| H | Phần thân cống -cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang |
|||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
22,271 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,355 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 477,53 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,56 | m2 |
| 5 | Bê tông thủy công thân cống - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,991 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,463 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10.045,1112 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.956,9112 | kg |
| I | Phần sân cống -cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang |
|||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
10,486 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,612 | m2 |
| 3 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,335 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.820,4354 | kg |
| J | Tường cánh cống BTCT -cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang |
|||
| 1 | Ván khuôn tường cánh |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
62,92 | m2 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,5 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,91 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.378,33 | kg |
| K | Phần còn lại-cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang |
|||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
925,386 | kg |
| 2 | Lắp đặt lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 925,386 | kg |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,04 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,53 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, cốt thép D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,19 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.797,45 | kg |
| 7 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,89 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| L | Cống đúc sẵn |
|||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
4,7018 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,3158 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,0109 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.450 | m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,32 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,3029 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,687 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6422 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,5 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 417,604 | kg |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,86 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đế cống (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,74 | m2 |
| 13 | Thép đế cống D<=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,85 | kg |
| 14 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,602 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | 1 ck |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | 1 ck |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1155 | 10 t/1km |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | 1đoạn |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m.nối |
| M | Vận chuyển vật liệu đi đổ |
|||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
1.442,4842 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.442,4842 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.341,0669 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.341,0669 | m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.367,7523 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.367,7523 | m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 262,4162 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 262,4162 | m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.744,9616 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 402,322 | m3 |
| N | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG |
|||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m |
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
51,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mặt biển báo CN KT800x1400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cột biển báo D80 cao 3.7m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cột biển báo D80 cao 3.0m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Dây nhựa PVC trắng đỏ: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 880 | m |
| 11 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu giao thông: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đèn |
| 13 | Áo phản quang: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Người điều hành giao thông: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | công |
| 15 | Dây điện: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 16 | Bóng điện: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 17 | Điện năng: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.912 | KWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2706E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.541E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Mặt đường láng nhựa; cống hộp BTCT đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.858.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi