Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715636-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210713121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:13:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,470,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
26,6516 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 239,8646 m3
3 Đào đất KTH, đào lăn mương bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5669 1m3
4 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,1017 m3
5 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,2388 1m3
6 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 137,1489 m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,9474 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 323,5269 m3
9 Đào khuôn cũ, khuôn mới bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 82,3099 1m3
10 Đào khuôn cũ, khuôn mới bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 740,7888 m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3271 1m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,9435 m3
13 Đào phá đường cũ BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 262,4162 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 181,0686 m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.629,6174 m3
16 Mua đất về đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.454,6488 m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.274,9949 m3
18 Mua đất về đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.274,9949 m3
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.191,3929 m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.191,3929 m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.191,3929 m2
22 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.191,3929 m2
23 Vuốt lề bằng BTXM SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,1718 m3
24 Di chuyển cột điện hạ thế Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cột
B GIA CỐ TA LUY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
63,1299 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 568,1694 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 202,4563 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 21.740 m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,485 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 140,1675 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 127,425 m3
8 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 203,5653 m3
9 Bơm nước Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 ca
10 Đắp bờ vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 336,105 m3
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 651 m
12 Cọc tre dài 2m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 930 m
13 Phên nứa cao 0,6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 115,5 m
14 Thanh thải bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 336,105 m3
15 Ống PVC D34 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,7 m
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,16 m3
17 Vải thấm 1 chiều Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 88,74 m2
C Vuốt đường giao, đường ngang dân sinh
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
11 m3
2 Mua đất về đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,3 m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 216 m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 216 m2
D Hệ thống ATGT
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
39 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 84,67 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 84,67 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
5 Mặt biển tam giác KT L=70cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
6 Cột biển D80cm cao 3.2m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm+ biển S.501 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
8 Mặt biển tam giác KT L=70cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Mặt biển CN KT L=70x30cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Cột biển D80cm cao 3.4m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
12 Mặt biển tròn KT D70cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
13 Cột biển D80cm cao 3.2m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,1 m2
E Phần rãnh -Thoát nước dọc
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
10,575 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 95,175 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,89 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,452 m3
5 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 662,1 m2
6 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 101,308 m2
7 Thép rãnh D<=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.015,46 kg
8 Thép rãnh D>10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.410,05 kg
9 Thép tấm đan rãnh D<=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 638,12 kg
10 Thép tấm đan rãnh D>10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.346,76 kg
11 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,49 m3
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,484 m3
13 Mối nối rãnh dọc bằng PP xảm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 171 m.nối
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 344 1 ck
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 344 1ck
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,9935 10 t/1km
17 Lắp đặt rãnh BTCT Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 172 cái
18 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 172 1ck
F Phần hố ga - thoát nước dọc
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
3,7463 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,717 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8069 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,936 m2
5 Ván khuôn cổ ga Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,62 m2
6 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5552 m2
7 Thép tấm đan D<=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,46 kg
8 Thép tấm đan D>10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 67,68 kg
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6138 m3
10 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,63 m3
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4027 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,1044 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,997 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,3236 m2
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 1 ck
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 1 ck
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1007 10t/1km
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 1ck
G Phần tổ chức thi công cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
52,9 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 476,1 m3
3 Đắp mặt bằng công trường, bãi đúc cọc bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.236 m3
4 Mua đất về đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.049,2151 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 60 m3
6 Mua đất về đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 60 m3
7 Lớp đá mạt đệm dày 10cm (bãi đúc CK BTĐS) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m3
8 Lớp BTXM M150 dày 10cm (bãi đúc CK BTĐS) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m3
9 Đắp mặt bằng thi công, đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.410,6 m3
10 Mua đất về đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.410,6 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 100,57 1m3
12 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 905,13 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 231,25 m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,7728 m3
15 Mua đất về đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,7728 m3
16 Thanh thải bờ vây, đường tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.740,9 m3
17 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 m
18 Gia công ống thép D1000 dẫn nước tạm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13.571,2247 kg
19 Tháo dỡ ống dẫn nước tạm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 m
20 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mái kênh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.589,7733 kg
21 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,564 m2
22 Bê tông mái bờ kênh mương, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 79,7 m3
23 Đóng cọc tre gia cố sân cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 262,15 m
24 Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II-Ép cọc thử Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 174 m
25 Ép cọc dẫn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 84 m
26 Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II-Ép cọc đại trà Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.044 m
27 Nhổ cọc dẫn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 84 m
28 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,715 m3
29 Cắt đầu cọc 35x35cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 39,2 m
30 Sản xuất cọc dẫn bằng thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 221,841 kg
31 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 151,018 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4.273,1073 kg
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 32.026,7092 kg
34 SX thép bản và thép góc cọc Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10.345,5853 kg
35 LĐ thép bản và thép góc cọc Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10.345,5853 kg
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 889,392 m2
37 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 84 1m.nối
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 82,32 m2
39 Đường hàn 12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 752,64 m
40 Đường hàn 8mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 76,44 m
41 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,152 m2
H Phần thân cống -cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
22,271 m3
2 Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,355 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 477,53 m2
4 Ván khuôn bê tông đệm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,56 m2
5 Bê tông thủy công thân cống - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 128,991 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,463 kg
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10.045,1112 kg
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6.956,9112 kg
I Phần sân cống -cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
10,486 m3
2 Ván khuôn sân cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,612 m2
3 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,335 m3
4 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.820,4354 kg
J Tường cánh cống BTCT -cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang
1 Ván khuôn tường cánh
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
62,92 m2
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,5 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,91 kg
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.378,33 kg
K Phần còn lại-cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang
1 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
925,386 kg
2 Lắp đặt lan can Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 925,386 kg
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,04 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván bản quá độ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,53 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, cốt thép D<=10 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,19 kg
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, cốt thép D>10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.797,45 kg
7 Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,89 m3
8 Lắp đặt bản quá độ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
L Cống đúc sẵn
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
4,7018 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 42,3158 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,0109 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.450 m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,32 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,3029 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,687 m3
8 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6422 m3
9 Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,5 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 417,604 kg
11 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,86 m3
12 Ván khuôn đế cống (ván khuôn thép) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,74 m2
13 Thép đế cống D<=10 mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,85 kg
14 Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,602 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 1 ck
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 1 ck
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1155 10 t/1km
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 1đoạn
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m.nối
M Vận chuyển vật liệu đi đổ
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
1.442,4842 m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.442,4842 m3/km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.341,0669 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.341,0669 m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.367,7523 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.367,7523 m3/km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 262,4162 m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 262,4162 m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.744,9616 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 402,322 m3
N ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
51,6 m
2 Sơn trắng đỏ cọc tre Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,34 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,54 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo công trường số 441b KT800x1400 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
5 Mặt biển báo CN KT800x1400 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Cột biển báo D80 cao 3.7m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
8 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
9 Cột biển báo D80 cao 3.0m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
10 Dây nhựa PVC trắng đỏ: Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 880 m
11 Cờ hiệu nheo tam giác: Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 43 cái
12 Đèn tín hiệu giao thông: Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 đèn
13 Áo phản quang: Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
14 Người điều hành giao thông: Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 180 công
15 Dây điện: Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 400 m
16 Bóng điện: Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 bộ
17 Điện năng: Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6.912 KWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2706E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.541E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Mặt đường láng nhựa; cống hộp BTCT đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.858.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->