Gói thầu: Công trinh: nhà làm việc + ở doanh trại Công an Xã Vĩnh Thái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Công trinh: nhà làm việc + ở doanh trại Công an Xã Vĩnh Thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:06:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 283,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẵng kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương trở trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy đào 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-oto tải tự đổ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,4906 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 3,2025 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 3,8721 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1,0063 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,138 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 4,331 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,1673 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,1137 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,264 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,059 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,2629 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1,2375 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,0471 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,1742 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,3579 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,756 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,1017 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,0789 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,471 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,127 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,0694 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 2,7638 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 9,6695 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 54,1349 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 89,5926 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,156 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,0061 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,0988 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,1502 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 2,73 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1,56 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 2,0403 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 16,005 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 6,28 | m2 |
| 41 | San dọn mặt bằng bằng thủ công | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1,295 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,185 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 12,95 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,0352 | 100m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch TERAZZO-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 74 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 50,9185 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 6,7968 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 79,6758 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 54,1349 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 40,89 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương cửa nhựa Phú Huy Nguyễn) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 2,76 | m2 |
| 52 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng GQ) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương cửa nhựa Phú Huy Nguyễn) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1,84 | m2 |
| 54 | Khóa một điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng GQ) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 55 | Cửa sổ mở trượt, mở hất kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương cửa nhựa Phú Huy Nguyễn) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 8,4 | m2 |
| 56 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng GQ) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa bếp khung nhôm (Tương đương loại Việt Pháp) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1,242 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,0353 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 8,0948 | m2 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,0419 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,0419 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,81 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 5,4 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 5,4 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,6248 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,6248 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 95,5032 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1,2996 | 100m2 |
| 69 | Ke chống bão (Tương đương ke Asa kích thước 10x12mm) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 796 | 0.0 |
| 70 | Bu long ốc vít | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | toàn bộ |
| 71 | San dọn mặt bằng bằng thủ công | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng Blô 10x10x20cm, vữa XM M75 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,9135 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 6,09 | m2 |
| B | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 3,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,0125 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng SUNMAX) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m |
| 4 | Cút vuông không ren D20mm | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 6 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 7 | Măng sông không ren D20mm | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D20 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu đôi INOX ( Tương đương Sơn Hà) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| C | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 1 pha 2 chấu | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 8 | Cáp điện tổng điện CXV 2x6mm (ACSN-TCVN) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 9 | Dây điện VCmo 2x6mm(Cadivi hoặc tương đương) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 10 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 276 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 184 | m |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng (Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẵng kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương trở trên) | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân | 10 | Có hợp đồng lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy đào 0,3m3 | tự có hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | oto tải tự đổ 2 tấn | tự có hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | máy trộn bê tông | tự có hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | máy đầm dùi | tự có hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | máy cắt sắt | tự có hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi