Gói thầu: Công trinh: nhà làm việc + ở doanh trại Công an Xã Vĩnh Thái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746736-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Công trinh: nhà làm việc + ở doanh trại Công an Xã Vĩnh Thái
Số hiệu KHLCNT 20210746709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:06:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 283,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẵng kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương trở trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy đào 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị tự có hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-oto tải tự đổ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị tự có hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị tự có hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị tự có hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị tự có hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu2,88m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,32m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1,44m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,4906100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu3,2025m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu3,8721m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,072100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1,0063m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,138100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu4,331m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,1673tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,1137tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1,98m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,264100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,059tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,2629tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1,2375m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,264100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,0471tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,1742tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,3579100m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,756m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,1017100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,0789tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,471m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,127100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,0694tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu2,7638m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu9,6695m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu54,1349m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu89,5926m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,156m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,0061100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,0988tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,1502m3
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu2,73m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1,56m2
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu2,0403m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu16,005m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu6,28m2
41San dọn mặt bằng bằng thủ côngĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1,295100m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,185100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu12,95m3
44Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,0352100m2
45Lát nền, sàn gạch TERAZZO-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu74m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu50,9185m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu6,7968m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu79,6758m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu54,1349m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu40,89m2
51Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương cửa nhựa Phú Huy Nguyễn)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu2,76m2
52Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng GQ)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương cửa nhựa Phú Huy Nguyễn)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1,84m2
54Khóa một điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng GQ)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1bộ
55Cửa sổ mở trượt, mở hất kính an toàn dày 6,38 ly (Tương đương cửa nhựa Phú Huy Nguyễn)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu8,4m2
56Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng GQ)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu7bộ
57Sản xuất và lắp dựng cửa bếp khung nhôm (Tương đương loại Việt Pháp)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1,242m2
58Gia công xà gồ thépĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,0353tấn
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu8,0948m2
60Gia công cột bằng thép hìnhĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,0419tấn
61Lắp cột thép các loạiĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,0419tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,81m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu5,4m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu5,4m2
65Gia công xà gồ thépĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,6248tấn
66Lắp dựng xà gồ thépĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,6248tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu95,50321m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1,2996100m2
69Ke chống bão (Tương đương ke Asa kích thước 10x12mm)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu7960.0
70Bu long ốc vítĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1toàn bộ
71San dọn mặt bằng bằng thủ côngĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,03100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,4m3
73Xây móng bằng Blô 10x10x20cm, vữa XM M75Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,9135m3
74Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu6,09m2
B Vật liệu cấp nước
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu3,75m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,0125100m3
3Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng SUNMAX)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,22100m
4Cút vuông không ren D20mmĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu3cái
5Lắp đặt cút vuông 1 đầu ren trong D20mmĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1cái
6Măng sông 1 đầu ren trong D20mmĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu3cái
7Măng sông không ren D20mmĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu2cái
8Lắp đặt van khóa D20Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,2100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu4cái
11Lắp đặt chậu đôi INOX ( Tương đương Sơn Hà)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1bộ
C Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu12bộ
2Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạtĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu8cái
3Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1hộp
4Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu6cái
5Lắp đặt ô cắm đôi 1 pha 2 chấuĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu7cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25AĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu1cái
7Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu3hộp
8Cáp điện tổng điện CXV 2x6mm (ACSN-TCVN)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu0,25100m
9Dây điện VCmo 2x6mm(Cadivi hoặc tương đương)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu15m
10Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu276m
11Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu184m
12Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmĐúng yêu cầu hồ sơ mời thầu13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng (Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng)55
2 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẵng kỹ thuật xây dựng (hoặc tương đương trở trên)55
3 Công nhân 10 Có hợp đồng lao động55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy đào 0,3m3 tự có hoặc đi thuê1
2 oto tải tự đổ 2 tấn tự có hoặc đi thuê1
3 máy trộn bê tông tự có hoặc đi thuê1
4 máy đầm dùi tự có hoặc đi thuê1
5 máy cắt sắt tự có hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->