Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746494-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210742787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp bổ xung có mục tiêu cho huyện giai đoạn 2021 – 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:29:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,225,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐÌNH CHỢ
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3992 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9446 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2249 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1719 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0056 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4339 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9916 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9833 m3
10 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3934 tấn
11 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9524 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7836 100m2
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6188 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4598 100m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1083 m3
16 Lăn tạo nhám chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,5292 m2
C Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5931 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4055 tấn
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2704 100m2
4 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,028 m3
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,206 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2466 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7144 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6584 m3
10 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0334 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4103 100m2
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,283 m3
13 Cốt thép lanh tô, vòm cửa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3043 tấn
14 Cốt thép lanh tô, vòm cửa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0685 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, vòm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1627 100m2
16 Bê tông lanh tô, vòm cửa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6876 m3
17 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5304 tấn
18 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4241 tấn
19 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4882 100m2
21 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6523 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7742 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8669 m3
24 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,4514 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,5461 m2
27 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,52 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,5064 m2
29 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.162,776 m2
30 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8104 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,22 m
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,9216 m2
33 Lát tấm granitô bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6368 m2
34 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5068 tấn
35 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5837 m2
37 Cửa cuốn nâng hạ thủ công (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,6172 m2
38 Vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7808 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.346,0239 m2
40 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,5864 m2
41 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4352 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 100m2
44 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4444 m3
45 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5819 m3
46 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7117 100m2
47 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,694 tấn
48 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,556 10m2
D Phần mái
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,027 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2449 m3
3 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 100m2
5 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8876 m3
6 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
7 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1127 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 100m2
9 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2145 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,908 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,908 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,88 m2
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9285 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9285 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,088 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7117 100m2
17 Đắp vữa xi măng, viết chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
E Thoát nước mái
1 Cầu chắc rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt măng nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 0.0
6 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F Phần Điện
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ điện có khóa an toàn 400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
11 Lắp đặt ống gen tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
G PCCC
1 Bình chữa cháy xách tay bột MFZL Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
2 Bình chữa cháy xách tay khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
3 Bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
H Chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
3 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Thanh tiếp địa thép 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
I NHÀ VỆ SINH CHUNG
J Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4654 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8131 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7048 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6579 m3
6 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
7 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4784 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m3
11 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0096 m3
K Phần thân
1 Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
2 Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 tấn
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 100m2
4 Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6732 m3
5 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4213 100m2
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6879 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1217 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3775 m3
10 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,682 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4945 m2
13 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4781 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,709 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9275 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1765 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4781 m2
18 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 100m2
L Phần mái
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5553 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3255 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3255 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6433 m2
M Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
3 Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
5 Bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1521 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3082 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1398 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,448 m2
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
N Cấp nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt van gạt bằng đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
O Điện
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
P BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1481 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3827 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
4 Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5446 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
6 Bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,868 m3
7 Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5399 tấn
8 Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
9 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7058 100m2
10 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4241 m3
11 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
12 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8832 m3
15 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m2
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,352 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,512 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Nắp bể + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Họng cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
R Sân bê tông
1 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
S Rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
3 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 m3
4 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
5 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3421 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2128 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cấu kiện
T Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2627 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,183 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 100m3
5 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
6 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 100m2
8 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7963 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8685 m3
11 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6016 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,035 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6366 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7484 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,892 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5756 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.567E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->