Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746778-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sơn Đà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210695091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:26:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,946,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.+ Đối với trường hợp có chứng chỉ giám sát nhưng chưa được phân hạng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê.+ Đối với trường hợp có chứng chỉ giám sát nhưng chưa được phân hạng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kế toán:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,25m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=15 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích >=180L(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích >=150L (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >=70Kg (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại >=24x(Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5KW(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=10KW(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 0.5KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,362m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,492m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V27,346m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V44,07m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V44,07m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,872m3
7Nilon lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V95,512m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,486m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,955m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,1m2
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,13m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V113cấu kiện
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,769tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,113m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V106m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V106m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V106m3
4Lu lèn lại nền sân ủy banMô tả kỹ thuật theo chương V15,3100m2
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m3
6Dải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.530m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V153m3
8Lát gạch Terrazo thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.530m2
9Cắt khe 1x4 của sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,0310m
C CỘT CỜ
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bản thép tấm 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,312m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,47m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V15,764m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V15,764m3
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,414m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,345m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,16m2
21Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,837m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,342m2
23Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,144m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,144m2
25Củ gang.Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
26Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,288m2
E NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo (nhân công bậc 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,694m2
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
4Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,962m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,741m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,148m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,469m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V20,697m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V20,697m3
10Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,359m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,587m3
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,296m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,268m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,104m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,36m
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,487m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154m2
47Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,268m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,229m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
51Tôn úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m
52Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
53Cửa sổ quay 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,926m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,717m2
59Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
64Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
65Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
67Bộ đèn chiếu sáng phòng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx36Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Đèn LED ốp trần 9wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
F CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,943m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,283m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,655m3
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,541m2
35Vữa vét lõm trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V40vạch
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
41Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
42Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,841m2
43Gia công lắp dựng biển hiệu bằng chữ nổi, các cấu kiện phụ trợ ( cả nhân công) chi tiết theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,225m2
44Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
48Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
49Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
51Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,988m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,59m2
57Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,738m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,852m2
59Sản xuất và lắp đặt chữ biển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
65Cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,125m2
66Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V16,125m2
67Bánh xe sắt:Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Thanh trượt rayMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m
G BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,951m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,951m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,951m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,163m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,161m2
6Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,161m2
7Vận chuyển, sắp xếp đá ở hòn non bộ, mua hoa trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Lát đá bước dặm lối đi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
9Máy bơm nươcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
10Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
11Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Phá dỡ tam cấp hiện trạng nhân công bậc 3/7 (vận chuyển phế thải đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,735m2
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,171m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
8Đầm nèn lại nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,23100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m3
10Dải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V521,32m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,132m3
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3510m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,931m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,364m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,827m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392m3
25Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,24m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
30Bulon đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,251tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,251tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,472tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,472tấn
35Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,107m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,923100m2
37Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V53,6m
38Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
40Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
43Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V4chiéc
I GIẾNG KHOAN
1Ống chống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
2Ống vách PVC D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Ống hút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
4Ống cấp PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Tê nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cút nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Van xả khí D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Van khoá D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cút nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,123m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,657m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,533m2
21Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bu lông M20x400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Khoan giếng, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
25Máy bơm nước sinh hoạt (Hút từ giếng khoan lên bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.+ Đối với trường hợp có chứng chỉ giám sát nhưng chưa được phân hạng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo quy định của pháp luật.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê.+ Đối với trường hợp có chứng chỉ giám sát nhưng chưa được phân hạng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo quy định của pháp luật.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.32
6 Cán bộ phụ trách kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kế toán:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các loại chứng chỉ, giấy tờ khác có liên quan đến nhân sự đề xuất; Hợp đồng thi công công trình tương tự, các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ, đối chiếu, xác minh của Bên mời thầu.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT1
2 Máy đào dung tích >=0,25m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu rung tải trọng >=15 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông thể tích >=180L(Sử dụng tốt)2
5 Máy trộn vữa thể tích >=150L (Sử dụng tốt)2
6 Đầm dùi công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt)2
7 Đầm bàn công suất >=1,0KW (Sử dụng tốt)2
8 Đầm cóc công suất >=70Kg (Sử dụng tốt)2
9 Máy hàn công suất >=23KW(Sử dụng tốt)1
10 Máy thủy bình độ phóng đại >=24x(Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
11 Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW(Sử dụng tốt)2
12 Máy phát điện công suất >=10KW(Sử dụng tốt)1
13 Máy khoan công suất >= 0.5KW (Sử dụng tốt)2
14 Máy cắt gạch đá công suất >=1,0KW (Sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->