Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:20:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,010,158,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị điện, có hạng mục cung cấp và lắp đặt cáp ngầm với tiết diện dây 240mm2 và tủ điện 600A trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.221.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử-điện năng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng nhận nghiệp vụ an toàn-bảo hộ lao động.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên hoặc hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có hạng mục cung cấp và lắp đặt cáp ngầm với tiết diện dây 240mm2 và tủ điện 600A trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.407.000.000 VNĐ.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;-Có giấy chứng nhận đã hoàn thành BDNV giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.-Đã từng phụ trách giám sát chất lượng nội bộ của nhà thầu 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện có hạng mục cung cấp và lắp đặt cáp ngầm với tiết diện dây 240mm2 và tủ điện 600A trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.407.000.000. VNĐ.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật;-Chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện có hạng mục cung cấp và lắp đặt cáp ngầm với tiết diện dây 240mm2 và tủ điện 600A trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.407.000.000. VNĐ.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Đã từng làm công tác nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 (một) hợp đồng xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và PCCC trên công trường ít nhất 01 (một) hợp đồng xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 kg. [Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo các tài liệu theo yêu cầu nêu trên cho từng loại thiết bị.Đối với trường hợp liên danh, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính bằng tổng năng lực thiết bị của các thành viên trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l . [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT].Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo các tài liệu theo yêu cầu nêu trên cho từng loại thiết bị.Đối với trường hợp liên danh, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính bằng tổng năng lực thiết bị của các thành viên trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW. [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT].Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo các tài liệu theo yêu cầu nêu trên cho từng loại thiết bị.Đối với trường hợp liên danh, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính bằng tổng năng lực thiết bị của các thành viên trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW. [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT].Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo các tài liệu theo yêu cầu nêu trên cho từng loại thiết bị.Đối với trường hợp liên danh, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính bằng tổng năng lực thiết bị của các thành viên trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400KVA. [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT: CQ, chứng nhận Hải Quan]Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo các tài liệu theo yêu cầu nêu trên cho từng loại thiết bị.Đối với trường hợp liên danh, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính bằng tổng năng lực thiết bị của các thành viên trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,568 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,456 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Tái lập bề mặt hiện trạng phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 5 | Trồng và chăm sóc cỏ tái lập lại vị trí phui đào (trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (đáy hố ga+trụ đặt mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,154 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4112 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE SANTO 150 mm màu cam đi ngầm. Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 11 | Cung cấp Ống Gân Xoắn HDPE SANTO 150 mm màu cam đi ngầm. Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 12 | Cung cấp dây cáp ngầm động lực CXV 3Cx240mm2+1Cx150mm2 (Cu, 0.6/1kV) (có giáp băng thép bảo vệ), (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 13 | Cẩu vận chuyển cáp nội bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 14 | Thi công luồn cáp, kéo rải dây cáp ngầm động lực CXV 3Cx240mm2+1Cx150mm2 (Cu, 0.6/1kV) (có giáp băng thép bảo vệ), (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 15 | Chi phí cung cấp kéo cáp điện 4x240mm tạm cấp nguồn cho nhà 5 và XLNT đảm bảo nguồn điện liên tục trong quá trình thi công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 16 | Chi phí thuê máy phát điện 400KVA cấp nguồn cho nhà 5 và XLNT đảm bảo nguồn điện liên tục trong quá trình thi công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Ca |
| 17 | Cung cấp đầu cos 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 18 | Cung cấp đầu chụp cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Cung cấp dây đai cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 21 | Thi công đấu nối trọn gói cho dự án, đào tạo và hướng dẫn chuyển giao vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 22 | Cung cấp lắp đặt núm sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 23 | Hoàn trả mặt bằng công trình, Tổ chức nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp Tủ điện phân phối nguồn trạm điện BD4 600A - 01 MCCB 3P 600A - 02 MCCB 3P 100A - 02 MCCB 3P 400A - Đồng Hồ đo điểm A20-Socomec thông số kỹ thuật ( V,A,W,Hz...) – Socomec (Hoặc tương đương) - Phụ kiện đấu nối và busbar đồng 800A - Vỏ tủ thiết kế hai lớp, mặt ngoài có kính, sơn tĩnh điện, dày 2mm. - Thanh đồng đấu nối nguội (N) đấu nối, PE - Phụ kiện đấu nối trọn gói dự án ( Đầu cos 240mm2, đầu chụp cos, dây đai cáp, máng cáp…..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị điện, có hạng mục cung cấp và lắp đặt cáp ngầm với tiết diện dây 240mm2 và tủ điện 600A trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.221.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử-điện năng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng nhận nghiệp vụ an toàn-bảo hộ lao động.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên hoặc hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có hạng mục cung cấp và lắp đặt cáp ngầm với tiết diện dây 240mm2 và tủ điện 600A trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.407.000.000 VNĐ.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ của nhà thầu | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;-Có giấy chứng nhận đã hoàn thành BDNV giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.-Đã từng phụ trách giám sát chất lượng nội bộ của nhà thầu 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện có hạng mục cung cấp và lắp đặt cáp ngầm với tiết diện dây 240mm2 và tủ điện 600A trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.407.000.000. VNĐ.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật;-Chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện có hạng mục cung cấp và lắp đặt cáp ngầm với tiết diện dây 240mm2 và tủ điện 600A trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.407.000.000. VNĐ.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Đã từng làm công tác nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 (một) hợp đồng xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và PCCC trên công trường ít nhất 01 (một) hợp đồng xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị.(Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 500 kg. [Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo các tài liệu theo yêu cầu nêu trên cho từng loại thiết bị.Đối với trường hợp liên danh, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính bằng tổng năng lực thiết bị của các thành viên trong liên danh. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l . [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT].Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo các tài liệu theo yêu cầu nêu trên cho từng loại thiết bị.Đối với trường hợp liên danh, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính bằng tổng năng lực thiết bị của các thành viên trong liên danh. | 1 |
| 3 | Máy hàn | 23 KW. [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT].Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo các tài liệu theo yêu cầu nêu trên cho từng loại thiết bị.Đối với trường hợp liên danh, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính bằng tổng năng lực thiết bị của các thành viên trong liên danh. | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW. [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT].Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo các tài liệu theo yêu cầu nêu trên cho từng loại thiết bị.Đối với trường hợp liên danh, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính bằng tổng năng lực thiết bị của các thành viên trong liên danh. | 1 |
| 5 | Máy phát điện | ≥ 400KVA. [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT: CQ, chứng nhận Hải Quan]Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn kèm theo các tài liệu theo yêu cầu nêu trên cho từng loại thiết bị.Đối với trường hợp liên danh, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính bằng tổng năng lực thiết bị của các thành viên trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi