Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730200-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210678112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:19:00 đến ngày 2021-07-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,644,526,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu mối (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem Chương V 2,1 m2
2 Đào cuội sỏi Xem Chương V 3,9 m3
3 Nạo vét lòng suối bằng thủ công Xem Chương V 6,5 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 1,95 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 1,08 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập Xem Chương V 0,16 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,1784 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 4,95 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 4x6, mác 200 Xem Chương V 2,25 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 5,4 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới hầm, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0846 tấn
12 Vệ sinh nạo vét bể thu nước Xem Chương V 1 công
13 Crophin phi 75 Xem Chương V 1 cái
B Dẫn dòng thi công (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Xem Chương V 6,3 m3
2 Đào xúc phá dỡ đê quai Xem Chương V 4,41 m3
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm Xem Chương V 0,18 100m
4 Cây chống đỡ ống Xem Chương V 6 cây
5 Rải bạt dứa 2 lớp cách ly Xem Chương V 0,147 100m2
C Bể lọc (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Cạo vệ sinh bể lọc Xem Chương V 44 m2
2 Vệ sinh bể lọc Xem Chương V 2 công
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0331 tấn
4 Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,19 m3
5 Lắp dựng tấm đan nắp bể Xem Chương V 5 cái
6 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,05 m3
7 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc Xem Chương V 0,0066 100m3
8 Thi công tầng lọc bằng cát Xem Chương V 0,0066 100m3
9 Trát bể lọc, vữa XM M75 Xem Chương V 44 m2
10 Láng đáy bể lọc, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem Chương V 3,52 m2
11 Đánh màu xi măng Xem Chương V 19,43 m2
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Xem Chương V 0,12 100m
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Xem Chương V 3 cái
14 Cút thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 4 cái
15 Crophin phi 75 Xem Chương V 1 cái
16 Khóa Việt tiệp Xem Chương V 3 cái
17 Thép hình Xem Chương V 73,34 kg
18 Thép làm then chốt, đường kính 16mm Xem Chương V 0,0015 tấn
19 Hộp tôn 2 cái
D Tuyến ống chính từ ĐM đến cọc HV6 (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Xem Chương V 0,24 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 52,67 m3
3 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 212,25 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 222,48 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Xem Chương V 9,29 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Xem Chương V 0,96 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Xem Chương V 2,29 100m
8 Lắp đặt ống thép đen đường kính 80mm Xem Chương V 0,04 100m
9 Lắp đặt ống thép đen đường kính 65mm Xem Chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 90mm Xem Chương V 2,38 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 75mm Xem Chương V 0,74 100m
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75mm Xem Chương V 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm Xem Chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm Xem Chương V 2 cái
15 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 75mm Xem Chương V 19 cái
16 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm Xem Chương V 2 cái
17 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm Xem Chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 75-63mm Xem Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 63-50mm Xem Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn 50-32mm Xem Chương V 1 cái
21 Công tác gia công lắp dựng thép néo Xem Chương V 0,0484 tấn
22 Đổ bê tông chèn hố néo, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,24 m3
E Tuyến ống chính từ cọc HV6 đến BE 13 (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem Chương V 2,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem Chương V 0,214 100m
3 Lắp đặt ống thép đen đường kính 40mm Xem Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm Xem Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Xem Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm Xem Chương V 2 cái
7 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm Xem Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn 32-25mm Xem Chương V 1 cái
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép Xem Chương V 0,4 m3
10 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 65mm Xem Chương V 0,1 100m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,4 m3
F Đỡ ống qua khe Cọc 66-68 (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Xem Chương V 1,03 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 0,9 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,02 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Xem Chương V 0,2 m3
5 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 80mm Xem Chương V 0,06 100m
G Hố van điều tiết tuyến chính (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Đào móng hố van, đất cấp III Xem Chương V 6,04 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 2,82 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,4 m3
4 Vữa lót chèn M75 0,4 m3
5 Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,3008 100m2
6 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 2,14 m3
7 Khóa Việt tiệp Xem Chương V 8 cái
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,004 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,013 tấn
10 Thép hình Xem Chương V 99,82 kg
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0344 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,26 m3
13 Lắp dựng tấm đan Xem Chương V 8 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Xem Chương V 0,005 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Xem Chương V 0,025 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Xem Chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm Xem Chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,045 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Xem Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Xem Chương V 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Xem Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Xem Chương V 9 cái
23 Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 1 cái
24 Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Xem Chương V 5 cái
25 Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 6 cái
26 Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 4 cái
27 Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 8 cái
28 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 1 cái
29 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Xem Chương V 3 cái
30 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 3 cái
31 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 2 cái
32 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 9 cái
33 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 1 cái
34 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 50mm Xem Chương V 5 cái
35 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 6 cái
36 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 4 cái
37 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 9 cái
38 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 65-50mm Xem Chương V 1 cái
39 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-40mm Xem Chương V 1 cái
40 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 40-25mm Xem Chương V 1 cái
41 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 25-20mm Xem Chương V 1 cái
42 Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-20-65mm Xem Chương V 2 cái
43 Tê thép tráng kẽm, đường kính 50-20-50mm Xem Chương V 2 cái
44 Tê thép tráng kẽm, đường kính 40-20-40mm Xem Chương V 4 cái
45 Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-20-25mm Xem Chương V 2 cái
46 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 1 cái
47 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 50mm Xem Chương V 5 cái
48 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 6 cái
49 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 4 cái
50 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 9 cái
H Hố van xả cặn cọc C22 (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Đào móng hố van, đất cấp III Xem Chương V 0,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 0,35 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,05 m3
4 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,05 m3
5 Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,0376 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,27 m3
7 Thép hình Xem Chương V 11,7 kg
8 Khóa Viết tiệp Xem Chương V 1 cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0005 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0016 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0043 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,032 m3
13 Lắp dựng tấm đan Xem Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Xem Chương V 0,03 100m
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Xem Chương V 2 cái
16 Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-65-65mm Xem Chương V 1 cái
17 Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 2 cái
18 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 2 cái
19 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 2 cái
I Hố van xả khí cọc C28 (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Đào móng hố van, đất cấp III Xem Chương V 0,82 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 0,35 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,05 m3
4 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,05 m3
5 Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,0376 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,27 m3
7 Thép hình Xem Chương V 11,7 kg
8 Khóa Viết tiệp Xem Chương V 1 cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0005 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0016 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0043 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,032 m3
13 Lắp dựng tấm đan Xem Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Xem Chương V 0,01 100m
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Xem Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Xem Chương V 1 cái
17 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 2 cái
18 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 2 cái
J Bể chứa 20m3 (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V 3,286 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V 13,144 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 2,15 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn tấm đan đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 4,14 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 4,11 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 2,91 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V 1,16 m3
9 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 1,21 m3
10 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,05 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0898 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,2254 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0298 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,4484 tấn
15 Thép bậc lên xuống Xem Chương V 0,0221 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0815 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,009 tấn
18 Thép hình Xem Chương V 38,74 kg
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Xem Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Xem Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Xem Chương V 0,09 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Xem Chương V 0,09 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Xem Chương V 0,1 100m
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm Xem Chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 65mm Xem Chương V 2 cái
26 Crophin phi 75 Xem Chương V 1 cái
27 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 1 cái
28 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 2 cái
29 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 50mm Xem Chương V 2 cái
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem Chương V 16,8 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp Xem Chương V 0,1208 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,1244 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước Xem Chương V 0,2101 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Xem Chương V 0,6547 100m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem Chương V 26,4 m2
36 Đánh màu xi măng Xem Chương V 37,04 m2
37 Tôn chống thấm mạch ngừng + tôn nắp bể dày 2mm Xem Chương V 7,6 m2
K Tuyến ống nhánh A (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 29,79 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 117,95 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 106,18 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem Chương V 4,769 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem Chương V 0,69 100m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm Xem Chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Xem Chương V 1 cái
8 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm Xem Chương V 6 cái
9 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm Xem Chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn 32-25mm Xem Chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 40mm Xem Chương V 0,04 100m
L Tuyến ống nhánh B (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 1,14 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 4,56 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 5,56 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem Chương V 0,285 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Xem Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm Xem Chương V 2 cái
7 Phá dỡ bê tông không cốt thép Xem Chương V 0,2 m3
8 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 40mm Xem Chương V 0,03 100m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,2 m3
M Tuyến ống nhánh C
1 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 6,48 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 25,92 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 31,59 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem Chương V 1,6269 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Xem Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm Xem Chương V 2 cái
N Tuyến ống nhánh vào bể
1 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 7,43 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 22,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 29,82 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem Chương V 1,6112 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Xem Chương V 2 cái
6 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm Xem Chương V 12 cái
O Hố van điều tiết tuyến nhánh (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Đào móng hố van, đất cấp III Xem Chương V 2,27 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 1,06 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,15 m3
4 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,15 m3
5 Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,1128 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,8 m3
7 Thép hình Xem Chương V 35,23 kg
8 Khóa Viết tiệp Xem Chương V 3 cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0015 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0049 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0129 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,096 m3
13 Lắp dựng tấm đan Xem Chương V 3 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm Xem Chương V 0,03 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,015 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Xem Chương V 3 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Xem Chương V 3 cái
18 Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 6 cái
19 Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 3 cái
20 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 3 cái
21 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 3 cái
22 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 6 cái
23 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 3 cái
24 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 25-20mm Xem Chương V 3 cái
25 Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-20-25mm Xem Chương V 3 cái
26 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 6 cái
27 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 3 cái
P Bể kết hợp nhà tắm làm mới (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Đào móng băng, rộng Xem Chương V 10,91 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 2,3 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 1,9 m3
4 Ván khuôn bể Xem Chương V 0,8671 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Xem Chương V 0,1483 tấn
6 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 2,3 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 3,3 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 8,1 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Xem Chương V 7,7 m2
10 Đánh màu xi măng Xem Chương V 30,7 m2
11 Trát tường dày 2,0 cm vữa M75 Xem Chương V 30,7 m2
12 Ván khuôn tấm nắp bể Xem Chương V 0,0928 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, đường kính Xem Chương V 0,0585 tấn
14 Bê tông tấm nắp bể đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,7 m3
15 Tôn nắp bể Xem Chương V 1,3 m2
16 Vòi đồng f20 Xem Chương V 9 bộ
17 Van phao Xem Chương V 3 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm Xem Chương V 6 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Xem Chương V 0,018 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,108 100m
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Xem Chương V 3 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Xem Chương V 3 cái
23 Khóa VT Xem Chương V 6 cái
24 Bản lề Xem Chương V 6 bộ
25 Hộp tôn đựng van dày 2ly Xem Chương V 3 hộp
Q Bể tận dụng sửa chữa (tuyến bản Bắng Chộc)
1 Vệ sinh bể lọc Xem Chương V 10 công
2 Trát bể, vữa XM M75 Xem Chương V 175 m2
3 Láng sân bể chiều dày 2cm, vữa XM M100 Xem Chương V 27,3 m2
4 Đánh màu xi măng Xem Chương V 89,6 m2
5 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,5 m3
6 Tôn nắp bể Xem Chương V 4,2 m2
7 Vòi đồng f20 Xem Chương V 20 bộ
8 Van phao Xem Chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm Xem Chương V 20 cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Xem Chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Xem Chương V 10 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Xem Chương V 10 cái
14 Khóa VT Xem Chương V 10 cái
15 Bản lề Xem Chương V 20 bộ
16 Hộp tôn đựng van dày 2ly Xem Chương V 10 hộp
R Đầu mối (tuyến bản Tìa Ló)
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Xem Chương V 2,4 m3
2 Khoan tạo lỗ cắm thép chiều sâu khoan Xem Chương V 153 1 lỗ khoan
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0343 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể Xem Chương V 0,1684 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,77 m3
6 Vệ sinh nạo vét bể thu nước Xem Chương V 1 công
7 Đào móng cột bằng thủ công đất cấp III Xem Chương V 0,288 m3
8 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Xem Chương V 0,288 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Xem Chương V 0,0528 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 Xem Chương V 15,3 m2
S Tuyến ống chính từ DM đến cọc D130 (tuyến bản Tìa Ló)
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Xem Chương V 0,23 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 161,0775 m3
3 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 642,7214 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 657,64 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Xem Chương V 22,26 100m
6 Lắp đặt ống thép đen đường kính 65mm Xem Chương V 0,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 63mm Xem Chương V 2,19 100m
8 Công tác gia công lắp dựng thép néo Xem Chương V 0,0459 tấn
9 Đổ bê tông chèn hố néo, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,23 m3
T Tuyến ống chính từ D130 đến cọc BE7 (tuyến bản Tìa Ló)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Xem Chương V 12,99 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Xem Chương V 1,851 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem Chương V 1,07 100m
4 Lắp đặt ống thép đen đường kính 65mm Xem Chương V 0,72 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm Xem Chương V 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mm Xem Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Xem Chương V 1 cái
8 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm Xem Chương V 36 cái
9 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm Xem Chương V 4 cái
10 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm Xem Chương V 4 cái
U Đỡ ống qua khe Cọc D6-D8 (tuyến bản Tìa Ló)
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Xem Chương V 1,06 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 0,9 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,02 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Xem Chương V 0,2 m3
5 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 65mm Xem Chương V 0,06 100m
V Đỡ ống qua khe Cọc D17-D22 (tuyến bản Tìa Ló)
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Xem Chương V 1,06 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 0,9 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,02 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Xem Chương V 0,2 m3
5 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 65mm Xem Chương V 0,12 100m
W Hố van điều tiết (tuyến bản Tìa Ló)
1 Đào móng hố van, đất cấp III Xem Chương V 3,02 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 1,41 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,2 m3
4 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,2 m3
5 Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,1504 100m2
6 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,07 m3
7 Khóa Việt tiệp Xem Chương V 4 cái
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,002 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0065 tấn
10 Thép hình Xem Chương V 46,98 kg
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0172 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,13 m3
13 Lắp dựng tấm đan Xem Chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Xem Chương V 0,03 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Xem Chương V 0,005 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Xem Chương V 3 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Xem Chương V 4 cái
20 Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 6 cái
21 Kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 1 cái
22 Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 5 cái
23 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 1 cái
24 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 4 cái
25 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 5 cái
26 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 2 cái
27 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 5 cái
28 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 40-32mm Xem Chương V 1 cái
29 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 32-20mm Xem Chương V 1 cái
30 Tê thép tráng kẽm, đường kính 40-20-40mm Xem Chương V 3 cái
31 Tê thép tráng kẽm, đường kính 32-20-32mm Xem Chương V 1 cái
32 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 6 cái
33 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 1 cái
34 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 5 cái
X Hố van xả cặn tại cọc D148 (tuyến bản Tìa Ló)
1 Đào móng hố van, đất cấp III Xem Chương V 0,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 0,35 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,05 m3
4 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,05 m3
5 Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,0376 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,27 m3
7 Thép hình Xem Chương V 11,7 kg
8 Khóa Viết tiệp Xem Chương V 1 cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0005 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0016 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0043 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,032 m3
13 Lắp dựng tấm đan Xem Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Xem Chương V 0,03 100m
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Xem Chương V 2 cái
16 Tê thép tráng kẽm, đường kính 40-40-40mm Xem Chương V 1 cái
17 Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 2 cái
18 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 2 cái
19 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 2 cái
Y Hố van xả cặn khí cọc D171 (tuyến bản Tìa Ló)
1 Đào móng hố van, đất cấp III Xem Chương V 0,82 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 0,35 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,05 m3
4 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,05 m3
5 Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,0376 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,27 m3
7 Thép hình Xem Chương V 11,7 kg
8 Khóa Viết tiệp Xem Chương V 1 cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0005 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0016 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0043 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,032 m3
13 Lắp dựng tấm đan Xem Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Xem Chương V 0,01 100m
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Xem Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Xem Chương V 1 cái
17 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 2 cái
18 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 2 cái
Z Bể chứa 20m3 (tuyến bản Tìa Ló)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V 3,44 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V 13,76 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 2,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn tấm đan đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 4,14 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 4,11 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 2,91 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V 1,16 m3
9 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 1,21 m3
10 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,05 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0898 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,2254 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0298 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,4484 tấn
15 Thép bậc lên xuống Xem Chương V 0,0221 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0815 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,009 tấn
18 Thép hình Xem Chương V 38,74 kg
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Xem Chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Xem Chương V 0,18 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Xem Chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mm Xem Chương V 6 cái
23 Crophin phi 50 Xem Chương V 1 cái
24 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 1 cái
25 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 4 cái
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem Chương V 16,8 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp Xem Chương V 0,1208 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,1244 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước Xem Chương V 0,2101 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Xem Chương V 0,6547 100m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem Chương V 26,4 m2
32 Đánh màu xi măng Xem Chương V 37,04 m2
33 Tôn chống thấm mạch ngừng + tôn nắp bể dày 2mm Xem Chương V 7,6 m2
AA Tuyến ống nhánh A (tuyến bản Tìa Ló)
1 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 3,28 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 13,12 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 15,99 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem Chương V 0,82 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Xem Chương V 2 cái
6 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm Xem Chương V 2 cái
AB Tuyến ống nhánh B (tuyến bản Tìa Ló)
1 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 2,42 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 9,68 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 11,8 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem Chương V 0,605 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Xem Chương V 2 cái
6 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm Xem Chương V 2 cái
AC Tuyến ống nhánh vào bể (tuyến bản Tìa Ló)
1 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 0,7 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 1,64 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 2,34 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Xem Chương V 4 cái
6 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm Xem Chương V 4 cái
AD Bể kết hợp nhà tắm làm mới (tuyến bản Tìa Ló)
1 Đào móng băng, rộng Xem Chương V 10,91 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 2,3 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 1,9 m3
4 Ván khuôn bể Xem Chương V 0,8671 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Xem Chương V 0,1483 tấn
6 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 2,3 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 3,3 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 8,1 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Xem Chương V 7,7 m2
10 Đánh màu xi măng Xem Chương V 30,7 m2
11 Trát tường dày 2,0 cm vữa M75 Xem Chương V 30,7 m2
12 Ván khuôn tấm nắp bể Xem Chương V 0,0928 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, đường kính Xem Chương V 0,0585 tấn
14 Bê tông tấm nắp bể đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,7 m3
15 Tôn nắp bể Xem Chương V 1,3 m2
16 Vòi đồng f20 Xem Chương V 9 bộ
17 Van phao Xem Chương V 3 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm Xem Chương V 6 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Xem Chương V 0,018 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,108 100m
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Xem Chương V 3 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Xem Chương V 3 cái
23 Khóa VT Xem Chương V 6 cái
24 Bản lề Xem Chương V 6 bộ
25 Hộp tôn đựng van dày 2ly Xem Chương V 3 hộp
AE Bể tận dụng sửa chữa (tuyến bản Tìa Ló)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem Chương V 90 m2
2 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng Xem Chương V 22,9 m2
3 Trát bể, vữa XM M75 Xem Chương V 90 m2
4 Láng đáy bể, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Xem Chương V 10,9 m2
5 Láng sân bể chiều dày 2cm, vữa XM M100 Xem Chương V 12 m2
6 Đánh màu xi măng Xem Chương V 37 m2
7 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,2 m3
8 Tôn nắp bể Xem Chương V 1,7 m2
9 Vòi đồng f20 Xem Chương V 8 bộ
10 Van phao Xem Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm Xem Chương V 8 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Xem Chương V 0,024 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Xem Chương V 4 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Xem Chương V 4 cái
16 Khóa VT Xem Chương V 4 cái
17 Bản lề Xem Chương V 8 bộ
18 Hộp tôn đựng van dày 2ly Xem Chương V 4 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->