Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:19:00 đến ngày 2021-07-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,644,526,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu mối (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem Chương V | 2,1 | m2 |
| 2 | Đào cuội sỏi | Xem Chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Nạo vét lòng suối bằng thủ công | Xem Chương V | 6,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 1,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Xem Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1784 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 4x6, mác 200 | Xem Chương V | 2,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 5,4 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới hầm, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0846 | tấn |
| 12 | Vệ sinh nạo vét bể thu nước | Xem Chương V | 1 | công |
| 13 | Crophin phi 75 | Xem Chương V | 1 | cái |
| B | Dẫn dòng thi công (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Xem Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Đào xúc phá dỡ đê quai | Xem Chương V | 4,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm | Xem Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Cây chống đỡ ống | Xem Chương V | 6 | cây |
| 5 | Rải bạt dứa 2 lớp cách ly | Xem Chương V | 0,147 | 100m2 |
| C | Bể lọc (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Cạo vệ sinh bể lọc | Xem Chương V | 44 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bể lọc | Xem Chương V | 2 | công |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0331 | tấn |
| 4 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,19 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Xem Chương V | 5 | cái |
| 6 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | Xem Chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Xem Chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 9 | Trát bể lọc, vữa XM M75 | Xem Chương V | 44 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể lọc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 3,52 | m2 |
| 11 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 19,43 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 15 | Crophin phi 75 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khóa Việt tiệp | Xem Chương V | 3 | cái |
| 17 | Thép hình | Xem Chương V | 73,34 | kg |
| 18 | Thép làm then chốt, đường kính 16mm | Xem Chương V | 0,0015 | tấn |
| 19 | Hộp tôn | 2 | cái | |
| D | Tuyến ống chính từ ĐM đến cọc HV6 (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Xem Chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 52,67 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 212,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 222,48 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Xem Chương V | 9,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Xem Chương V | 0,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 2,29 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 80mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 65mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 2,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 75mm | Xem Chương V | 0,74 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75mm | Xem Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 75mm | Xem Chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 75-63mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 63-50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn 50-32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng thép néo | Xem Chương V | 0,0484 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông chèn hố néo, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,24 | m3 |
| E | Tuyến ống chính từ cọc HV6 đến BE 13 (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem Chương V | 2,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,214 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 40mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn 32-25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Xem Chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 65mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,4 | m3 |
| F | Đỡ ống qua khe Cọc 66-68 (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Xem Chương V | 1,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 80mm | Xem Chương V | 0,06 | 100m |
| G | Hố van điều tiết tuyến chính (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Xem Chương V | 6,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 2,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Vữa lót chèn M75 | 0,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,3008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,14 | m3 |
| 7 | Khóa Việt tiệp | Xem Chương V | 8 | cái |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Thép hình | Xem Chương V | 99,82 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0344 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,005 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,045 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 23 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 24 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 25 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 26 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 27 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 28 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 30 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 31 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 32 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 33 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 34 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 35 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 36 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 37 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 38 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 65-50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 40-25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 25-20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-20-65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 50-20-50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 40-20-40mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-20-25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 46 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 47 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 48 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 49 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 50 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| H | Hố van xả cặn cọc C22 (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Xem Chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Thép hình | Xem Chương V | 11,7 | kg |
| 8 | Khóa Viết tiệp | Xem Chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0005 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0016 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0043 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,032 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-65-65mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 17 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| I | Hố van xả khí cọc C28 (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Xem Chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Thép hình | Xem Chương V | 11,7 | kg |
| 8 | Khóa Viết tiệp | Xem Chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0005 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0016 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0043 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,032 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| J | Bể chứa 20m3 (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 3,286 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 13,144 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 2,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 4,14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 4,11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,91 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,16 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 1,21 | m3 |
| 10 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0898 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,2254 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0298 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,4484 | tấn |
| 15 | Thép bậc lên xuống | Xem Chương V | 0,0221 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0815 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Thép hình | Xem Chương V | 38,74 | kg |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 26 | Crophin phi 75 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 28 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 16,8 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp | Xem Chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | Xem Chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Xem Chương V | 0,6547 | 100m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 26,4 | m2 |
| 36 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 37,04 | m2 |
| 37 | Tôn chống thấm mạch ngừng + tôn nắp bể dày 2mm | Xem Chương V | 7,6 | m2 |
| K | Tuyến ống nhánh A (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 29,79 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 117,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 106,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem Chương V | 4,769 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn 32-25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 40mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| L | Tuyến ống nhánh B (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 5,56 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,285 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Xem Chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 40mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,2 | m3 |
| M | Tuyến ống nhánh C | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 6,48 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 25,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 31,59 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 1,6269 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| N | Tuyến ống nhánh vào bể | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 7,43 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 22,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 29,82 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 1,6112 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| O | Hố van điều tiết tuyến nhánh (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Xem Chương V | 2,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 1,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Thép hình | Xem Chương V | 35,23 | kg |
| 8 | Khóa Viết tiệp | Xem Chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0015 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0049 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0129 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,096 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,015 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 19 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 20 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 21 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 22 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 23 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 24 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 25-20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-20-25mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 26 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| P | Bể kết hợp nhà tắm làm mới (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem Chương V | 10,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 1,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể | Xem Chương V | 0,8671 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Xem Chương V | 0,1483 | tấn |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 8,1 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Xem Chương V | 7,7 | m2 |
| 10 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 30,7 | m2 |
| 11 | Trát tường dày 2,0 cm vữa M75 | Xem Chương V | 30,7 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm nắp bể | Xem Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, đường kính | Xem Chương V | 0,0585 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm nắp bể đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,7 | m3 |
| 15 | Tôn nắp bể | Xem Chương V | 1,3 | m2 |
| 16 | Vòi đồng f20 | Xem Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Van phao | Xem Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Xem Chương V | 0,018 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,108 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 23 | Khóa VT | Xem Chương V | 6 | cái |
| 24 | Bản lề | Xem Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Hộp tôn đựng van dày 2ly | Xem Chương V | 3 | hộp |
| Q | Bể tận dụng sửa chữa (tuyến bản Bắng Chộc) | |||
| 1 | Vệ sinh bể lọc | Xem Chương V | 10 | công |
| 2 | Trát bể, vữa XM M75 | Xem Chương V | 175 | m2 |
| 3 | Láng sân bể chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 27,3 | m2 |
| 4 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 89,6 | m2 |
| 5 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Tôn nắp bể | Xem Chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Vòi đồng f20 | Xem Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Van phao | Xem Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm | Xem Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Xem Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 14 | Khóa VT | Xem Chương V | 10 | cái |
| 15 | Bản lề | Xem Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Hộp tôn đựng van dày 2ly | Xem Chương V | 10 | hộp |
| R | Đầu mối (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Xem Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ cắm thép chiều sâu khoan | Xem Chương V | 153 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0343 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Xem Chương V | 0,1684 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Vệ sinh nạo vét bể thu nước | Xem Chương V | 1 | công |
| 7 | Đào móng cột bằng thủ công đất cấp III | Xem Chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Xem Chương V | 0,0528 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 | Xem Chương V | 15,3 | m2 |
| S | Tuyến ống chính từ DM đến cọc D130 (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Xem Chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 161,0775 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 642,7214 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 657,64 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 22,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 65mm | Xem Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 63mm | Xem Chương V | 2,19 | 100m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng thép néo | Xem Chương V | 0,0459 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông chèn hố néo, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,23 | m3 |
| T | Tuyến ống chính từ D130 đến cọc BE7 (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 12,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 1,851 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 1,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 65mm | Xem Chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm | Xem Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| U | Đỡ ống qua khe Cọc D6-D8 (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Xem Chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 65mm | Xem Chương V | 0,06 | 100m |
| V | Đỡ ống qua khe Cọc D17-D22 (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Xem Chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 65mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| W | Hố van điều tiết (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Xem Chương V | 3,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 1,41 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Khóa Việt tiệp | Xem Chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0065 | tấn |
| 10 | Thép hình | Xem Chương V | 46,98 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0172 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Xem Chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 20 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 21 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 22 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 23 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 24 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 25 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 26 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 27 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 28 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 40-32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 32-20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 40-20-40mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 32-20-32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 32 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 33 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| X | Hố van xả cặn tại cọc D148 (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Xem Chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Thép hình | Xem Chương V | 11,7 | kg |
| 8 | Khóa Viết tiệp | Xem Chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0005 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0016 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0043 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,032 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 40-40-40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 17 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| Y | Hố van xả cặn khí cọc D171 (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Xem Chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Thép hình | Xem Chương V | 11,7 | kg |
| 8 | Khóa Viết tiệp | Xem Chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0005 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0016 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0043 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,032 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| Z | Bể chứa 20m3 (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 3,44 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Xem Chương V | 13,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 4,14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 4,11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,91 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,16 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 1,21 | m3 |
| 10 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0898 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,2254 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0298 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,4484 | tấn |
| 15 | Thép bậc lên xuống | Xem Chương V | 0,0221 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0815 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Thép hình | Xem Chương V | 38,74 | kg |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 23 | Crophin phi 50 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 24 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 16,8 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp | Xem Chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | Xem Chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Xem Chương V | 0,6547 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 26,4 | m2 |
| 32 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 37,04 | m2 |
| 33 | Tôn chống thấm mạch ngừng + tôn nắp bể dày 2mm | Xem Chương V | 7,6 | m2 |
| AA | Tuyến ống nhánh A (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 3,28 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 13,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 15,99 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| AB | Tuyến ống nhánh B (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 2,42 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 9,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 11,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,605 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| AC | Tuyến ống nhánh vào bể (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| AD | Bể kết hợp nhà tắm làm mới (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem Chương V | 10,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 1,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể | Xem Chương V | 0,8671 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Xem Chương V | 0,1483 | tấn |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 8,1 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Xem Chương V | 7,7 | m2 |
| 10 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 30,7 | m2 |
| 11 | Trát tường dày 2,0 cm vữa M75 | Xem Chương V | 30,7 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm nắp bể | Xem Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, đường kính | Xem Chương V | 0,0585 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm nắp bể đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,7 | m3 |
| 15 | Tôn nắp bể | Xem Chương V | 1,3 | m2 |
| 16 | Vòi đồng f20 | Xem Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Van phao | Xem Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Xem Chương V | 0,018 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,108 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 23 | Khóa VT | Xem Chương V | 6 | cái |
| 24 | Bản lề | Xem Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Hộp tôn đựng van dày 2ly | Xem Chương V | 3 | hộp |
| AE | Bể tận dụng sửa chữa (tuyến bản Tìa Ló) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem Chương V | 90 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Xem Chương V | 22,9 | m2 |
| 3 | Trát bể, vữa XM M75 | Xem Chương V | 90 | m2 |
| 4 | Láng đáy bể, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 10,9 | m2 |
| 5 | Láng sân bể chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 12 | m2 |
| 6 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 37 | m2 |
| 7 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Tôn nắp bể | Xem Chương V | 1,7 | m2 |
| 9 | Vòi đồng f20 | Xem Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Van phao | Xem Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Xem Chương V | 0,024 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 16 | Khóa VT | Xem Chương V | 4 | cái |
| 17 | Bản lề | Xem Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Hộp tôn đựng van dày 2ly | Xem Chương V | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi