Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746735-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210704150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (Vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:45:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,347,366,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG PHÚ CHÁNH 02
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,86 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,505 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5325 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,4826 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8059 100m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,9271 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.128,3822 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5893 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3572 100m3/1km
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,922 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6918 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,225 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5082 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7723 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4937 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (PVC D42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
20 Gia công nắp đan thép la 75x5mm khung bao thép V75x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1105 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,25 m2
22 Lắp dựng nắp đan thép la 75x6mm khung bao thép V75x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 cấu kiện
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,425 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6079 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 536,8161 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8665 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,6522 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,959 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,1089 tấn
B LẮP ĐẶT CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG PHÚ CHÁNH 03
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,36 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,23 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,906 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7156 100m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,5736 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.280,4783 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8557 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4228 100m3/1km
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,156 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0152 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,31 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8197 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9407 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7342 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (PVC D42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
19 Gia công nắp đan thép la 75x5mm khung bao thép V75x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4836 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,5 m2
21 Lắp dựng nắp đan thép la 75x5mm khung bao thép V75x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,3195 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.381,1784 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,8165 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,9448 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,598 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,2976 tấn
C LẮP ĐẶT CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG PHÚ CHÁNH 06
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,76 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,23 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,925 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,364 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6055 100m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,9734 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.663,7234 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5998 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3992 100m3/1km
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,484 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,63 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3946 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6158 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6829 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (PVC D42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
20 Gia công nắp đan thép la 75x5mm khung bao thép V75x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7827 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,5 m2
22 Lắp dựng nắp đan thép la 75x5mm khung bao thép V75x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 cấu kiện
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,03 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,9882 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987,8773 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6289 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,3406 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Xi măng đóng bao các loại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,676 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Xi măng đóng bao các loại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,6304 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.521050091E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.04210018E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:  Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông từ cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công lắp đặt cống thoát nước).  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.643.156.709 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.643.156.709 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.286.313.418 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->