Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:41:00 đến ngày 2021-07-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,203,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3194 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,852 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4425 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,6155 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4686 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0991 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5305 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,686 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,936 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,691 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2435 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,642 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7735 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 84,7257 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8473 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8473 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8473 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,6888 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0869 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4157 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,444 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5106 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1172 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5817 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,106 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8783 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3729 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,319 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0353 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1616 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,5584 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,4608 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38,971 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,77 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 207,33 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 277,15 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,22 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,4 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 51,06 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 87,83 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 549,27 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 182,39 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 223,55 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200,86 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 182,39 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,5105 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 158,665 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 62,19 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 107,2 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 149,6 | m |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5294 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5294 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 78,5999 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,4273 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,4273 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 216,866 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,9764 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 96,99 | m2 |
| 67 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40,44 | m2 |
| 68 | SX Hoa sắt sửa sổ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 69 | Cung cấp LD kính 5Ly | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,7734 | m2 |
| 70 | Khóa Solex cửa đi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 71 | Tay vin ram dốc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,1 | m |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40,44 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,7734 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,4816 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5189 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 77 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2105 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,105 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,105 | m3 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt để âm công tắc ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 89 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Mặt công tắc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Đế CB | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 96 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Đinh vit, tacke | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | bịch |
| 98 | Băng keo cách điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0053 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0283 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 để đắp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,83 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,564 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1024 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0027 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0164 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0011 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2304 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,692 | m3 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,3 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 37,31 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 59,81 | m2 |
| 31 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 33 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,64 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 59,81 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 37,31 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5655 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,805 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 37,98 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,59 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 49 | Trần Thạch cao | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,12 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Mặt đế công tắc: | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 59 | Côn PVC 21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Côn PVC 27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Côn PVC 114 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 64 | Co ren đồng trong D21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Co ren đồng Ngoài D21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Van khóa PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Kệ Inox để xà bông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Hộp đựng giấy bằng Inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0367 | tấn |
| 81 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2384 | tấn |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2384 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,728 | m2 |
| 84 | Giếng khoan 40m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Máy bơm HP | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1444 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1444 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3445 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0664 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,2728 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48,1 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48,1 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,89 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi