Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747235-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quất Lưu
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210747126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:40:00 đến ngày 2021-07-26 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,058m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,0982m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt206,8416m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110,462m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,932m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.013,24m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt587,2m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,08m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt355,3982m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt600,1153m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.514,0933m2
12Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,5613m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt203,4676m2
14Đầm lại nền tầng 1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt222,6064m2
15Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,2606m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt426,074m2
17Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6772100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8468tấn
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,108m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1265100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1175tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3913m3
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,526tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,526tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt155,521m2
26Lợp mái xốp 3 lớp chống nóng - chống ồnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3797100m2
27Tôn úp nóc - úp sườn khổ 400 dày 0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,84m
28Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt113,34m2
29Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,152m2
30Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38 mm ( bao gồm cả phụ kiện )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,928m2
31Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38 mm ( bao gồm cả phụ kiện )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,74m2
32Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 6,38 mm ( bao gồm cả phụ kiện )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt74,592m2
33Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng 6,38 mm( bao gồm cả phụ kiện )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,08m2
34Vách nhôm hệ kính dày 6.38 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,152m2
35Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,1994m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,19941m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt93,24m2
39Phá dỡ nền láng GranitoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,3678m2
40Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2công
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7028m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,665m2
43Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1522tấn
44Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,17m2
45Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt152,2kg
46Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1342tấn
47Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,85m2
48Sơn Tĩnh ĐiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt134,04kg
49Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,9477m3
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8928100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,865100m2
B ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt- Xoay chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64cái
8Aptomat 1P-1C 10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
9Aptomat 1P-1C 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
10Aptomat 1P-1C 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Aptomat 3P-75ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Aptomat 3P-150ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2tủ
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt800m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt550m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
20Ống PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt800m
21Ống PVC D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt550m
22Ống ghen hộp SP 100x60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85m
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
24Bình sứ đỡ chân kimTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
25Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cọc
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31m
28Đóng cọc đỡ dây thu sét D10 vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20Cọc
29Bulong, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50bộ
30Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
31Que hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10kg
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,921m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,92m3
34Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,86m3
35Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,86m3
36Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,86m3
C ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Ống PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
2Ống PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
3Ống PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,28100m
4Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Tê PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Tê PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Tê PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
9Cút PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
10Cút PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
12Măng xông PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
13Măng xông PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
15Rắc co D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Van chặn D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17Van chặn D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
19Ống PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,63100m
22Tê PVC D42/34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
23Măng xông PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
24Măng xông PVC D34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
25Cút PVC D42/34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
26Cút PVC D34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
27Cút PVC D60/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
28Cút PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,864m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,62m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,6564m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,86m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,27m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,6224m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,6224m2
8Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7m2
9Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38 mm ( bao gồm cả phụ kiện )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,98m2
10Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng 6,38 mm ( bao gồm cả phụ kiện )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,72m2
11Tháo dỡ 1 bộ hoa sắt cửa S1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1045tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,72m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,80351m2
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
21Aptomat 1P 10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
E HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,2631m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,421m3
3Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0884100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,68m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,005tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0319tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,048tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0351tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,213tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0487tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0699tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1516tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2951tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,044100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2878100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3151100m2
17Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5777100m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3491m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,982m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0456m3
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7768m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9494m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6164m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,906m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,033m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,7225m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,939m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,0885m2
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 13viên/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,0445m2
30Ngói bò úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,96m
31Chữ Inox vàng cao 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17chữ
32Chữ Inox vàng cao 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt83chữ
33Huy hiệu trường THCSTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
34Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6801tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,8m2
36Tôn bịt dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,2m2
37Bánh xeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
38Bản lềTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
39Lưỡi mácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,6961m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,96951m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6533m3
3Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1331100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,815m3
5Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6612m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4429100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0339tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2076tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1145m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6674m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,8282m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,451m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,451m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72,6m
15Đắp vữa hoa vănTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120,50311m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,1667m3
18Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8034100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,5489m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,164tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5908tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5609tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9326tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3207tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9688tấn
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,656100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1486100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7766100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,484m3
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,9815m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,7959m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,1508m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt167,839m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.374,023m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt854,62m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.541,85m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0409tấn
38Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,979m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,68481m2
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,37441m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,064m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,154m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,176m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,26m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,26m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4m
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0231tấn
48Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6321m2
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Bạt lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180,7m2
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1381100m2
3Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,07m3
4Lát GạchTerazzo 400x400x30mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180,7m2
5Lát GạchTerazzo 400x400x30mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.279m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt75,503m2
7Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7986m3
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,6862m3
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,4765m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,4765m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,54m3
12Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa ghi xam kt 150x180x1000, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,6m
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63cấu kiện
2Nạo vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,703m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,703m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3875m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,436m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,756m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0529100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0859tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt901cấu kiện
10Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82cấu kiện
11Nạo vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,88m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5046m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,172m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,546m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0319100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0528tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt971cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6851m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,70121m3
20Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,217m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7894m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8909m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,22m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,218m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,672m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,227100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,386tấn
28Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115cái
29Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0398m3
30Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34cấu kiện
31Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,044m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,41671m3
33Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8387m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4863m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0575m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,858m2
37Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,056m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,576m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0974100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1606tấn
41Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt481cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,43m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,94821m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,65m3
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,2342m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80,47m2
47Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,99m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,806m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3471100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5836tấn
51Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1141cấu kiện
I HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,43261m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0014100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0303m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,018100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2025m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1451tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1451tấn
8BulongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1114tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1114tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,48661m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3984100m2
13Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,52m
14Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,76m
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6288m3
16Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7763m3
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8454m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2178m3
3Tháo dỡ cổng thép và hoa sắt ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3công
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0578m3
5Phá dỡ tường xây gạch và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,1286m3
K HẠNG MỤC: ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,56100 m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,56100m
3Lưới nilong báo hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt256m
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91 bộ
6Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1100m
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91 cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91 cần đèn
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,04100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,94100m
12Đầu cốt đồng Cu16-25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81cái
13Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt181 đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bảng
15Lắp của cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cửa
16Đánh sốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,910 cột
17Cắt khe dọc đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,66100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,32m3
19Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,84m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,88m3
21Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,84m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,88m3
23Vận chuyển đất Cấp đất III đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2048100m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,32m3
25Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,76m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,288100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,76m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2081m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0234100m2
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
31Khung tủ chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,312m3
33Láng chân cột dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
34Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
L Dự phòng
1Chi phí dự phòng≥(Chi phí xây dựng) x7,41%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.31
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->