Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744258-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 16:59:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,809,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3559 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,332 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,332 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,3818 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7322 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8274 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8274 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2807 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,3292 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6401 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0986 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4084 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8274 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 151,1326 | m3 |
| 10 | Bạt lót | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,3963 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3165 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2925 | tấn |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 397,18 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa các loại M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,322 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,157 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1915 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0803 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3831 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông hố ga, cửa thu M250, đá 1x2 (đúc sẵn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,11 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga cửa thu, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,6326 | tấn |
| 3 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt nắp hố ga bằng composite 25T, KT 115x115x6cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite 25T, KT 700x250x40cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Van lật ngăn mùi hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1549 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7656 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5591 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2065 | 100m3 |
| F | HỘP NỐI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông hộp nối, bê tông M250, đá 1x2 (đúc sẵn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,021 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4818 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép hộp nối | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3066 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,327 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2268 | 100m3 |
| 9 | Đá dăm sạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,58 | m3 |
| 10 | Lắp đặt hộp nối | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| G | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | 1 cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | đoạn |
| 6 | Cung cấp ống cống BTLT D600, L=4m, H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 184 | m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39 | mối nối |
| 8 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,04 | m3 |
| 9 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1652 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gối cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2958 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 140 | cái |
| 12 | Đệm dăm sạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,84 | m3 |
| 13 | Đệm cát | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,28 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6264 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1007 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5257 | 100m3 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,94 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,94 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,16 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,78 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE, ĐK D63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,94 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,94 | 100m |
| 14 | Đào đất hố van bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0143 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,077 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,628 | m3 |
| 17 | Trát hố van lần 1dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,64 | m2 |
| 18 | Trát hố van lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,64 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,083 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0049 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0037 | tấn |
| 22 | GCLĐ thép hình L80x80x8 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0296 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1cấu kiện |
| I | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0896 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột, M150 đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2255 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0164 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | cọc |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | 1 cột |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV ABC - 0,6/1kv 4x120mm2 (Cadivi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 242 | m |
| 8 | Khóa neo cáp hạ thế | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | 1 bộ |
| 9 | Khóa neo cáp chiếu sáng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | 1 bộ |
| 10 | Ty treo cáp fi16, L=25 mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | 1 bộ |
| 11 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Kẹp răng cáp hạ thế | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Ghíp rẽ cáp lên đèn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Ống HDPE fi80/105 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | m |
| 15 | Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | m |
| 16 | Kéo cáp Cu/XLPE 3x35+1x25mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,56 | 100m |
| 17 | Kéo cáp LV ABC 4x25mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,19 | 100m |
| 18 | Luồn dây Cu/PVC 2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp cần đèn đơn D60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 choá+bóng |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông chôn cột, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,05 | m3 |
| 4 | Đào đường ống chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6524 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6524 | 100m3 |
| 6 | Đặt gạch đặc bảo vệ cáp (9 viên/1m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.097 | viên |
| 7 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,11 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cọc |
| 10 | Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,651 | kg |
| 11 | Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 12 | Khung móng 4M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | bộ |
| 13 | Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 233 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn (Cadivi ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/3x25+1x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/DSTA 3x16+1x10mm2 (Cadivi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,33 | 100m |
| 17 | LĐ ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 223 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60,3x4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, cần kép cao 2m, vươn 1,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | 1 choá + bóng |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 23 | Đào móng BCS | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0065 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,252 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0224 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0041 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0015 | tấn |
| 29 | Thí nghiệm cách điện đứng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | phần tử |
| 30 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | phần tử |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.8 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công hạng mục thoát nước; kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn 4x6; có thi công hạng mục san nền. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1.8 tỷ VND/01 hợp đồng. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi