Gói thầu: gói thầu số 04 (xây lắp): thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126 |
| Tên gói thầu | gói thầu số 04 (xây lắp): thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:35:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,871,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.807292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1614584E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.710.069.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hang III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hang III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu , Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Lập - Quản lý hồ sơ hoàn công, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn cung cấp Hóa đơn (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG (Gxd) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3- cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3- cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,604 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.145,495 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,969 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,689 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,395 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,946 | 100m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép, bản mã, gia cường trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 13 | Sản xuất , lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 14 | Sản xuất , lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bnagr tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 19 | bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ thủ công , rộng = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước sx bằng máy trộn đổ thủ công , bê tông M200, đá 1x2 , PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,135 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước sx bằng máy trộn đổ thủ công , bê tông M250, đá 1x2 , PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300 đá 1x2 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | Tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 , PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 28 | Gia công , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 29 | Gia công , lắp dựng tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp , nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cấu kiện |
| 31 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - chiều dày = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 , chiều rộng móng = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 33 | bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ thủ công , rộng = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,427 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn , đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,037 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 36 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - chiều dày = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,181 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - chiều dày = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 38 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m3 |
| 39 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, Vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn , đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 41 | Gia công , lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu ĐK = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,268 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 45 | Lắp dừng cốt thép móng, mố , trụ , mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | Tấn |
| 46 | Lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 48 | Bê tông móng SX bắng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cấu kiện |
| B | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng 5%x Gxd | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng 5%x Gxd | 1 | VND | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.807292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1614584E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.710.069.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hang III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hang III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu , Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Lập - Quản lý hồ sơ hoàn công, hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành cầu đường | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích ≥ 0.8 m3 | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). | 1 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san công suất ≥ 110CV | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 9T | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). | 1 |
| 5 | ô tô tưới nước | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). | 1 |
| 6 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Hóa đơn cung cấp Hóa đơn (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9T | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thêu thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi