Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:34:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,375,193,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực(nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6584 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6584 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6584 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0548 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,2839 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 51,09 | m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 283,8233 | m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh | Chương V- E-HSMT | 30,252 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V- E-HSMT | 4,3033 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 7,96 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 7,96 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC B1000 - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000 | Chương V- E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0246 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn Cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - Giằng cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,1347 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V- E-HSMT | 0,1722 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Chương V- E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14 | Chương V- E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,8512 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 18,3333 | 1cấu kiện |
| C | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 7,4976 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000 | Chương V- E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,1815 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn Giằng cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 1,2276 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - Giằng cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 10,0452 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | Chương V- E-HSMT | 0,4244 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12 | Chương V- E-HSMT | 0,5122 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 9,432 | m3 |
| 12 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 142 | 1cấu kiện |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 39,84 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C2 | Chương V- E-HSMT | 1,0516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8886 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8886 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,3984 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,3984 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 69,46 | m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 385,92 | m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh | Chương V- E-HSMT | 11,0838 | tấn |
| 11 | Rải thảm bù vênh mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V- E-HSMT | 1,5767 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 6,1435 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 6,1435 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,7351 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp bù móng rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình đắp cát đệm móng rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V- E-HSMT | 10,8946 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,2318 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,4885 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 112,56 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 46,36 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 1,0099 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,1814 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,4262 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 7,992 | m3 |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 116 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg đắp bù móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,5552 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,9267 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,656 | m2 |
| 25 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,8184 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,7312 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C2 | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát nền đường công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 5 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 16,7222 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, dày | Chương V- E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 7 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh | Chương V- E-HSMT | 54,4349 | tấn |
| 8 | Rải thảm bù vênh mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V- E-HSMT | 7,7433 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 8,9002 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 8,9002 | 100m2 |
| G | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh | Chương V- E-HSMT | 10,8026 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V- E-HSMT | 1,5367 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 1,634 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 1,634 | 100m2 |
| H | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh | Chương V- E-HSMT | 28,4008 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V- E-HSMT | 4,04 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 7,8758 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 7,8758 | 100m2 |
| I | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 47,41 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,4477 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,7189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,7189 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,4741 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,4741 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,6743 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 123,02 | m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 684,01 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 8,0989 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 8,0989 | 100m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 LOẠI I - TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1936 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,3063 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,1528 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 15,2844 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,3252 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 34,6051 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 191,496 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 65,04 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 1,4069 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 11,4998 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,5783 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4879 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,5888 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 10,8432 | m3 |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 162,6 | 1cấu kiện |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 LOẠI II - TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,9416 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 8,272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 20,1344 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 109,12 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,7744 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,1952 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,3379 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2851 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 88 | 1cấu kiện |
| L | HỐ GA - TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,8662 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,1282 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 16,0031 | m2 |
| 8 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,9821 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,8774 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,108 | 100m |
| M | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 31,29 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1743 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,7275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,7275 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,3129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,3129 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,4099 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 76,41 | m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 423,28 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 4,8443 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 4,8443 | 100m2 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC - TUYẾN 9 | |||
| 1 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,5322 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 7,4448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 15,8136 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,6021 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,2803 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2365 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,2854 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,256 | m3 |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 79 | 1cấu kiện |
| O | HỐ GA- TUYẾN 9 | |||
| 1 | Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất - đắp bù đất tận dụng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,6156 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,432 | m2 |
| 8 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1637 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1462 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m |
| P | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 8,89 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,4229 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,4229 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0889 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 15,69 | m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 86,96 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 1,1064 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 1,1064 | 100m2 |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - TUYẾN 10 | |||
| 1 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,3594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,3231 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 29,356 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,2189 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,5385 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| R | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 12 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 94,35 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 5,3719 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 7,5507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 7,5507 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,9435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,9435 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95- Đắp lề, taluy | Chương V- E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 1,6451 | 100m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V- E-HSMT | 305,2758 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 297,83 | m3 |
| 11 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 1.647,07 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 17,7229 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 17,7229 | 100m2 |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 LOẠI I- TUYẾN 12 | |||
| 1 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,4664 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 15,463 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 55,1408 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 284,38 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 65,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 1,4356 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 11,6072 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,6086 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,5135 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,6197 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 11,412 | m3 |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 164,5 | 1cấu kiện |
| T | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 LOẠI II - TUYẾN 14 | |||
| 1 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,3653 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 4,5778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,0974 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,857 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 40,908 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,48 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,4286 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,4285 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,1904 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,5064 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| U | HỐ GA TUYẾN 12 | |||
| 1 | Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình đắp bù móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,5552 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,794 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,176 | m2 |
| 8 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,8184 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,7312 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m |
| V | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 13 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 26,3 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 6,7683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 7,8084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (MTCx4) | Chương V- E-HSMT | 7,8084 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,263 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp taluy đất tận dụng | Chương V- E-HSMT | 0,7639 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 1,7301 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 280,62 | m3 |
| 10 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 1.558,896 | m2 |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Chương V- E-HSMT | 1.816,86 | m2 |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC B 400 - TUYẾN 13 | |||
| 1 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,7854 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,4203 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,2887 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 28,8674 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,6142 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 49,9959 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 288,674 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 122,84 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 2,7025 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 21,6198 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 1,1789 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,9947 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 1,2004 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 22,104 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 307 | 1cấu kiện |
| X | HỐ GA - TUYẾN 13 | |||
| 1 | Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trìnH đắp bù móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,5002 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,048 | m2 |
| 8 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1637 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1462 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình - Đệm móng kè | Chương V- E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,2702 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 5,8769 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 12,6724 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 8,3222 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 67,55 | m2 |
| Y | NÈN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 14 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8384 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 6,5617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 6,5617 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0941 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp lề, taluy | Chương V- E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,5576 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 104,77 | m3 |
| 10 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 562,25 | m2 |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh | Chương V- E-HSMT | 68,9633 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V- E-HSMT | 9,81 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 17,1307 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 17,1307 | 100m2 |
| Z | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - TUYẾN 14 | |||
| 1 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 4,6893 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mang rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,3189 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,3524 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 35,2406 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,7498 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 86,1511 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 468,956 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 149,96 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 3,2651 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 26,4678 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 1,3743 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 1,1596 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 1,3994 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 25,7688 | m3 |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 375 | 1cấu kiện |
| AA | HỐ GA TUYẾN 14 | |||
| 1 | Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình đắp bù móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,6221 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,432 | m2 |
| 8 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,3274 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,2925 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m |
| AB | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 15 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,3993 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,7052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,7052 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0699 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0699 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp taluy | Chương V- E-HSMT | 0,4309 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 1,238 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 81,37 | m3 |
| 10 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 500,47 | m2 |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh | Chương V- E-HSMT | 126,2336 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V- E-HSMT | 17,9567 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 20,3269 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 20,3269 | 100m2 |
| AC | TƯỜNG KÈ GẠCH - TUYẾN 15 | |||
| 1 | Đào móng kè chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,2033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù kè phía ngoài | Chương V- E-HSMT | 0,4665 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình - Đệm móng kè | Chương V- E-HSMT | 0,2324 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,8443 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 31,4783 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 163,3667 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 31,5469 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 236,798 | m2 |
| AD | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - TUYẾN 15 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rãnh | Chương V- E-HSMT | 9,8736 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0987 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0987 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,8976 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 7,1808 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,3917 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3305 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,3988 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 7,344 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 102 | 1cấu kiện |
| AE | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 16 | |||
| 1 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh | Chương V- E-HSMT | 51,9978 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V- E-HSMT | 7,3967 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 5,9374 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 5,9374 | 100m2 |
| AF | CẢI TẠO RANH B400- TUYẾN 16 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - Tấm đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0126 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 6 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| AG | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 17 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0267 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 6 | Ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 8,06 | m2 |
| 7 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh | Chương V- E-HSMT | 40,8672 | tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh | Chương V- E-HSMT | 5,8133 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 3,8834 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 3,8834 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Tấm đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rãnh | Chương V- E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0492 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0492 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,3108 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,5476 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 22 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| AH | RÃNH B1000 VÀ CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG S1+S2 | |||
| 1 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,8009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,1493 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6516 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình | Chương V- E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móngchiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 11,7785 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,1581 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,9128 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 73,78 | m2 |
| 10 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,0579 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,2846 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4595 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,3847 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14mm | Chương V- E-HSMT | 0,4395 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,6916 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 87,8333 | 1cấu kiện |
| 19 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh | Chương V- E-HSMT | 7,753 | tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V- E-HSMT | 1,6543 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 1,6543 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 1,6543 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực(nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,2 m3 | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5kw | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi