Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747151-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210747082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:34:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,375,193,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực(nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT5,48m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,6584100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,6584100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,6584100m3/1km
5Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0548100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0548100m3/1km
7Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,2839100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V- E-HSMT51,09m3
9Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT283,8233m2
10Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênhChương V- E-HSMT30,252tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- E-HSMT4,3033100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT7,96100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT7,96100m2
B CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC B1000 - TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT0,8712m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT1,584m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000Chương V- E-HSMT0,0246100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0246100m3/1km
5Ván khuôn Cổ rãnhChương V- E-HSMT0,044100m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - Giằng cổ rãnhChương V- E-HSMT0,484m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,1347100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V- E-HSMT0,1722tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Chương V- E-HSMT0,1359tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14Chương V- E-HSMT0,1848tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,8512m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT18,33331cấu kiện
C CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT10,65m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT7,4976m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000Chương V- E-HSMT0,1815100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,1815100m3/1km
5Ván khuôn Giằng cổ rãnhChương V- E-HSMT1,2276100m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - Giằng cổ rãnhChương V- E-HSMT10,0452m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,503100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,0563tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan D10Chương V- E-HSMT0,4244tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan D12Chương V- E-HSMT0,5122tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT9,432m3
12Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT11cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT1421cấu kiện
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT39,84m3
2Đào khuôn đường, đất C2Chương V- E-HSMT1,0516100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,8886100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,8886100m3/1km
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,3984100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,3984100m3/1km
7Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,423100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V- E-HSMT69,46m3
9Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT385,92m2
10Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênhChương V- E-HSMT11,0838tấn
11Rải thảm bù vênh mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cmChương V- E-HSMT1,5767100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT6,1435100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT6,1435100m2
E CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - TUYẾN 2
1Đào móng rãnh, rộng Chương V- E-HSMT0,7351100m3
2Đắp cát công trình đắp bù móng rãnhChương V- E-HSMT0,1414100m3
3Đắp cát công trình đắp cát đệm móng rãnhChương V- E-HSMT0,1089100m3
4Bê tông móng rộng Chương V- E-HSMT10,8946m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V- E-HSMT0,2318100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT19,4885m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT112,56m2
8Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT46,36m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT1,0099100m2
10Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT8,1814m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,4262100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0477tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,3696tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,434tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT7,992m3
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT5cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT1161cấu kiện
18Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,154100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng hố gaChương V- E-HSMT0,0521100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg đắp bù móng hố gaChương V- E-HSMT0,0104100m3
21Ván khuôn thép móng hố gaChương V- E-HSMT0,0432100m2
22Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT1,5552m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,9267m3
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT11,656m2
25Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,2m2
26Ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,108100m2
27Bê tông cổ ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,8184m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0449100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0048tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,0449tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,0852tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,7312m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT101cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,09100m
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3
1Đào khuôn đường đất C2Chương V- E-HSMT0,02100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,02100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,02100m3/1km
4Đắp cát nền đường công trình độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,0107100m3
5Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT16,7222m2
6Bê tông mặt đường, dày Chương V- E-HSMT3,01m3
7Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênhChương V- E-HSMT54,4349tấn
8Rải thảm bù vênh mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cmChương V- E-HSMT7,7433100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT8,9002100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT8,9002100m2
G TUYẾN 4
1Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênhChương V- E-HSMT10,8026tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- E-HSMT1,5367100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT1,634100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT1,634100m2
H TUYẾN 5
1Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênhChương V- E-HSMT28,4008tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- E-HSMT4,04100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT7,8758100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT7,8758100m2
I NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 8
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V- E-HSMT47,41m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,4477100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,7189100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,7189100m3/1km
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,4741100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,4741100m3/1km
7Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,6743100m3
8Bê tông sản xuất mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V- E-HSMT123,02m3
9Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT684,01m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT8,0989100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT8,0989100m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC B400 LOẠI I - TUYẾN 8
1Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,1936100m3
2Đắp cát mang rãnhChương V- E-HSMT0,3063100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnhChương V- E-HSMT0,1528100m3
4Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT15,2844m3
5Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,3252100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT34,6051m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT191,496m2
8Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT65,04m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT1,4069100m2
10Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT11,4998m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,5783100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0648tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,4879tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,5888tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT10,8432m3
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT12cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT162,61cấu kiện
K RÃNH THOÁT NƯỚC B400 LOẠI II - TUYẾN 8
1Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,9416100m3
2Đắp cát mang rãnhChương V- E-HSMT0,2288100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnhChương V- E-HSMT0,0827100m3
4Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT8,272m3
5Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,176100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT20,1344m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT109,12m2
8Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT35,2m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,7744100m2
10Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT6,1952m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,3379100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0378tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,2851tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,3441tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT6,336m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT881cấu kiện
L HỐ GA - TUYẾN 8
1Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,207100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng hố gaChương V- E-HSMT0,071100m3
3Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,0124100m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,0518100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT1,8662m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,1282m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT16,0031m2
8Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,84m2
9Ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,1296100m2
10Bê tông cổ ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,9821m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0538100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0058tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,0539tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,1022tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,8774m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT121cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,108100m
M NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 9
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V- E-HSMT31,29m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,1743100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,7275100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,7275100m3/1km
5Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,3129100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,3129100m3/1km
7Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,4099100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V- E-HSMT76,41m3
9Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT423,28m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT4,8443100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT4,8443100m2
N RÃNH THOÁT NƯỚC - TUYẾN 9
1Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,5322100m3
2Đắp cát mang rãnhChương V- E-HSMT0,1252100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnhChương V- E-HSMT0,0744100m3
4Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT7,4448m3
5Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,1584100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT15,8136m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT88,56m2
8Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT31,68m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,685100m2
10Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT5,6021m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,2803100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0314tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,2365tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,2854tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT5,256m3
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT6cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT791cấu kiện
O HỐ GA- TUYẾN 9
1Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0319100m3
2Đắp đất - đắp bù đất tận dụng hố gaChương V- E-HSMT0,0109100m3
3Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,0021100m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,0086100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT0,311m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,6156m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,432m2
8Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,64m2
9Ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,0216100m2
10Bê tông chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,1637m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,009100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,001tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,009tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,017tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,1462m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT21cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,018100m
P NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 10
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V- E-HSMT8,89m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2185100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,4229100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,4229100m3/1km
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0889100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0889100m3/1km
7Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,087100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V- E-HSMT15,69m3
9Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT86,96m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT1,1064100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT1,1064100m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - TUYẾN 10
1Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2044100m3
2Đắp cát mang rãnhChương V- E-HSMT0,0489100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnhChương V- E-HSMT0,0236100m3
4Bê tông móng rãnh, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT2,3594m3
5Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,0502100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT5,3231m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT29,356m2
8Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT10,04m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,2189100m2
10Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,5385m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,0922100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0103tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,0778tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,0938tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,728m3
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT1cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT251cấu kiện
R NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 12
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V- E-HSMT94,35m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT5,3719100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT7,5507100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT7,5507100m3/1km
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,9435100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,9435100m3/1km
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95- Đắp lề, taluyChương V- E-HSMT0,0404100m3
8Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT1,6451100m3
9Bê tông thương phẩm M250Chương V- E-HSMT305,2758m3
10Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V- E-HSMT297,83m3
11Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT1.647,07m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT17,7229100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT17,7229100m2
S RÃNH THOÁT NƯỚC B400 LOẠI I- TUYẾN 12
1Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,4664100m3
2Đắp cát mang rãnhChương V- E-HSMT0,247100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnhChương V- E-HSMT0,1546100m3
4Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT15,463m3
5Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,329100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT55,1408m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT284,38m2
8Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT65,8m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT1,4356100m2
10Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT11,6072m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,6086100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0682tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,5135tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,6197tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT11,412m3
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT6cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT164,51cấu kiện
T RÃNH THOÁT NƯỚC B400 LOẠI II - TUYẾN 14
1Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,3653100m3
2Đắp cát mang rãnhChương V- E-HSMT0,0731100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnhChương V- E-HSMT0,0458100m3
4Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT4,5778m3
5Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,0974100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT6,857m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT40,908m2
8Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT19,48m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,4286100m2
10Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,4285m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,187100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0209tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,1578tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,1904tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,5064m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT491cấu kiện
U HỐ GA TUYẾN 12
1Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1505100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng hố gaChương V- E-HSMT0,0508100m3
3Đắp cát công trình đắp bù móng hố gaChương V- E-HSMT0,0104100m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,0432100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT1,5552m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,794m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT11,176m2
8Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,2m2
9Ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,108100m2
10Bê tông cổ ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,8184m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0449100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0048tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,0449tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,0852tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,7312m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT101cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,09100m
V NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 13
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V- E-HSMT26,3m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT6,7683100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT7,8084100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (MTCx4)Chương V- E-HSMT7,8084100m3/1km
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,263100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,263100m3/1km
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp taluy đất tận dụngChương V- E-HSMT0,7639100m3
8Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT1,7301100m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V- E-HSMT280,62m3
10Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT1.558,896m2
11Đánh bóng mặt đườngChương V- E-HSMT1.816,86m2
W RÃNH THOÁT NƯỚC B 400 - TUYẾN 13
1Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,7854100m3
2Đắp cát mang rãnhChương V- E-HSMT0,4203100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnhChương V- E-HSMT0,2887100m3
4Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT28,8674m3
5Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,6142100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT49,9959m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT288,674m2
8Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT122,84m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT2,7025100m2
10Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT21,6198m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT1,1789100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,132tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,9947tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT1,2004tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT22,104m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT3071cấu kiện
X HỐ GA - TUYẾN 13
1Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0279100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng hố gaChương V- E-HSMT0,0093100m3
3Đắp cát công trìnH đắp bù móng hố gaChương V- E-HSMT0,0021100m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,0086100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT0,311m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,5002m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,048m2
8Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,64m2
9Ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,0216100m2
10Bê tông cổ ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,1637m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,009100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,001tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,009tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,017tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,1462m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT21cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,018100m
18Đắp cát công trình - Đệm móng kèChương V- E-HSMT0,0588100m3
19Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,2702100m2
20Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT5,8769m3
21Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT12,6724m3
22Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT8,3222m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT67,55m2
Y NÈN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 14
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V- E-HSMT9,41m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,8384100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT6,5617100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT6,5617100m3/1km
5Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0941100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0941100m3/1km
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp lề, taluyChương V- E-HSMT0,0062100m3
8Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,5576100m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V- E-HSMT104,77m3
10Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT562,25m2
11Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênhChương V- E-HSMT68,9633tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- E-HSMT9,81100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT17,1307100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT17,1307100m2
Z RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - TUYẾN 14
1Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT4,6893100m3
2Đắp cát mang rãnhChương V- E-HSMT0,3189100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnhChương V- E-HSMT0,3524100m3
4Bê tông móng rãnh chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT35,2406m3
5Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,7498100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT86,1511m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT468,956m2
8Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT149,96m2
9Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT3,2651100m2
10Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT26,4678m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT1,3743100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,1539tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT1,1596tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT1,3994tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT25,7688m3
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT17cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT3751cấu kiện
AA HỐ GA TUYẾN 14
1Đào móng hố ga chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0607100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng hố gaChương V- E-HSMT0,0205100m3
3Đắp cát công trình đắp bù móng hố gaChương V- E-HSMT0,0041100m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,0173100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT0,6221m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,113m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,432m2
8Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,28m2
9Ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,0432100m2
10Bê tông cổ ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,3274m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0179100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0019tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,018tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,0341tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,2925m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT41cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,036100m
AB NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 15
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V- E-HSMT6,99m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,3993100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,7052100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,7052100m3/1km
5Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0699100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0699100m3/1km
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp taluyChương V- E-HSMT0,4309100m3
8Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT1,238100m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V- E-HSMT81,37m3
10Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT500,47m2
11Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênhChương V- E-HSMT126,2336tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- E-HSMT17,9567100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT20,3269100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT20,3269100m2
AC TƯỜNG KÈ GẠCH - TUYẾN 15
1Đào móng kè chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,2033100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù kè phía ngoàiChương V- E-HSMT0,4665100m3
3Đắp cát công trình - Đệm móng kèChương V- E-HSMT0,2324100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,8443100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT31,4783m3
6Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT163,3667m3
7Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT31,5469m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT236,798m2
AD CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - TUYẾN 15
1Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rãnhChương V- E-HSMT9,8736m3
2Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0987100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0987100m3/1km
4Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,8976100m2
5Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT7,1808m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,3917100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0439tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,3305tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,3988tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT7,344m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT1021cấu kiện
AE NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 16
1Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênhChương V- E-HSMT51,9978tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- E-HSMT7,3967100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT5,9374100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT5,9374100m2
AF CẢI TẠO RANH B400- TUYẾN 16
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - Tấm đan rãnhChương V- E-HSMT1,26m3
2Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0126100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0126100m3/1km
4Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,06100m2
5Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,66m3
6Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT10cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT101cấu kiện
AG NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 17
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0267100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0267100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0267100m3/1km
4Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,0081100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT1,45m3
6Ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT8,06m2
7Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênhChương V- E-HSMT40,8672tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênhChương V- E-HSMT5,8133100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT3,8834100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT3,8834100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông - Tấm đan rãnhChương V- E-HSMT3,024m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rãnhChương V- E-HSMT1,9008m3
13Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0492100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0492100m3/1km
15Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,3108100m2
16Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,5476m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,1267100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0142tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,2138tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,129tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,376m3
22Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT3cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT361cấu kiện
AH RÃNH B1000 VÀ CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG S1+S2
1Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,8009100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp bù đất tận dụng rãnhChương V- E-HSMT0,1493100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,6516100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,6516100m3/1km
5Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,0785100m3
6Bê tông móngchiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT11,7785m3
7Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,1581100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,9128m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT73,78m2
10Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT52,7m2
11Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,527100m2
12Bê tông cổ rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT4,0579m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,2846100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,4595tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V- E-HSMT0,3847tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14mmChương V- E-HSMT0,4395tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT5,6916m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT87,83331cấu kiện
19Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênhChương V- E-HSMT7,753tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V- E-HSMT1,6543100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT1,6543100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- E-HSMT1,6543100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực(nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào ≥ 0,2 m3 hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy cắt bê tông hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi 1,5kw hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn 1,5kw hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy lu bánh thép ≥ 9T hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh hơi ≥ 16T hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->