Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị cho các trường thuộc phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Từ Sơn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giao dục và Đào tạo thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị cho các trường thuộc phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Từ Sơn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739005 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Từ Sơn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:53:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,921,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu lớp học | 173 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 2 | Màn chiếu điện | 173 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 3 | Giá treo máy chiếu | 173 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 4 | Máy chiếu hội trường | 5 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 5 | Màn chiếu điện 150 INCH | 5 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 6 | Giá treo máy chiếu | 5 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 7 | Cáp truyền tín hiệu HDMI 15 M | 178 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 8 | Hệ thống dây điện, ổ cắm, phụ kiện, nhân công lắp đặt (lắp đặt máy chiếu) | 178 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 9 | Bút chỉ Laser | 178 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 10 | SMART tivi 55 INCH | 63 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 11 | Gía treo tivi 55 inch | 63 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 12 | Cáp truyền tín hiệu HDMI 10 M | 63 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 13 | Bàn ghế tiểu học bán trú gỗ công nghiệp | 390 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 14 | Phòng học ngoại ngữ tương tác thông minh khối tiểu học | 1 | phòng | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 15 | Bàn ghế THCS bàn thường gỗ công nghiệp | 100 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 16 | Cây máy vi tính | 24 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 17 | Phòng học ngoại ngữ tương tác thông minh THCS | 1 | Phòng | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 18 | Âm thanh phục vụ hoạt động tập thể ngoài trời | 2 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy và học các khối: mầm non, tiểu học, THCS | |
| 19 | Ghế học sinh mầm non | 400 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 20 | Bàn học sinh mầm non | 200 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 21 | Giường lưới bán trú | 900 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 22 | Tủ sấy bát | 5 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 23 | Nồi hầm đôi | 2 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 24 | Xe đẩy thức ăn ba tầng | 2 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 25 | Khay chia cơm thức ăn | 50 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 26 | Giá nan để xoong 4 tầng inox | 14 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 27 | Hộp lưu mẫu thức ăn | 4 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 28 | Thùng đựng gạo | 2 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 29 | Xoong inox các loại | 15 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 30 | Tủ để đồ khô | 6 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 31 | Hệ thống hút mùi | 4 | Hệ thống | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 32 | Cây nước nóng lạnh | 5 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 33 | Máy giặt | 3 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 34 | Bình nóng lạnh | 5 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 35 | Tủ lạnh | 4 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 36 | Tủ nấu cơm dùng Gas, công suất 50kg | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 37 | Bát thìa inox | 350 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 38 | Bàn chia thức ăn 3 tầng | 3 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 39 | Bình ủ cơm canh | 45 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối mầm non thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 40 | Nồi hầm đôi | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 41 | Bếp hầm đôi | 3 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 42 | Bếp Á đôi | 2 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 43 | Bình ủ cơm canh | 50 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 44 | Xe đẩy thức ăn ba tầng | 5 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 45 | Giá nan để xoong 4 tầng inox | 7 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 46 | Giá nan 4 tầng úp bát | 4 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 47 | Khay chia cơm thức ăn | 1.300 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 48 | Xoong các loại | 30 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 49 | Tủ nấu cơm dùng Gas, công suất 50kg | 3 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 50 | Tủ sấy bát | 4 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 51 | Tủ để chăn gối | 2 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 52 | Thiết bị giữ ấm cơm canh | 4 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 53 | Thùng đựng gạo | 4 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 54 | Thìa con inox | 900 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 55 | Bàn sơ chế | 2 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú | |
| 56 | Bàn inox ba tầng | 3 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Khối tiểu học thiết bị bếp ăn bán trú |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48815E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học trong đó có các hàng hóa sau: Bàn ghế, Tivi, Máy tính, Máy chiếu.
- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin về dự án/dự toán, gói thầu, người sử dụng hàng hóa.
Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết của hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) cho gói thầu này về việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành, bảo trì, cung cấp linh phụ kiện thay thế trong thời gian tối thiểu 05 năm kể tử ngày bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với: Bàn ghế tiểu học bán trú gỗ công nghiệp; Giường lưới; Màn hình hiển thị tương tác; Hệ thống hút mùi; Cây máy tính và Máy chiếu (các loại) chào thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi