Gói thầu: công trình Trung Tâm Thí Nghiệm Điện Kiên Giang - Gói thầu: Cải Tạo Tầng Trệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737247-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM
Tên gói thầu công trình Trung Tâm Thí Nghiệm Điện Kiên Giang - Gói thầu: Cải Tạo Tầng Trệt
Số hiệu KHLCNT 20210723473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:58:00 đến ngày 2021-07-23 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 958,073,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc;+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo (bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 545,52m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
3Tháo dỡ các loại đèn led âm trần ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương 523cái
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương 51,7464100m2
5Lưới bao che công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5536m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW24,427m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương 5171,48m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương 59,36m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương 51,4852m3
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5107,768m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương 5347m2
B THI CÔNG MỚI
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương 51,7464100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 52,616100m2
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương 51,2510m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 55,41m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,0036100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,36m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,561m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,2464100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 51,232m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0452tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,1472tấn
12Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 512,3284m3
13Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 512,682m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5308,246m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 585,032m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0039tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0252tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương 50,072100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,361m3
20Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 57,2m2
21Căng lưới thủy tinh gia cố trầnMô tả kỹ thuật theo chương 56m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 56m2
23Bả bằng bột bả vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương 5347m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương 5308,246m2
25Bả bằng bột bả vào lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương 57,2m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5662,446m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5175,15m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5172,87m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 511,22m2
30Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 525,08m2
31Gia công cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 525,08m2
32Lắp dựng cửa bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương 54,86m2
33Gia công cửa bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương 54,86m2
34Lắp dựng cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương 53,52m2
35Gia công cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương 53,52m2
36Lắp dựng cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương 58,1m2
37Gia công cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương 58,1m2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn, cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương 58,1m2
39Cạo rỉ thép, vệ sinh cửa sắt D1Mô tả kỹ thuật theo chương 516,2m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa sắt D1Mô tả kỹ thuật theo chương 516,21m2
41Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 572,21m2
42Gia công vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương 572,21m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,32100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,09100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,04100m
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
6Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương 55bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương 511cái
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5373,5m
2Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5216m
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 537,5m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương 5168m
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương 524bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 515cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương 560cái
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương 523bộ
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương 520hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương 530hộp
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương 57cái
18Lắp đặt ổ cắm RJ11, hệ thống INTERNETMô tả kỹ thuật theo chương 510bảng
19Lắp đặt máy lạnh đã sử dụng+ bơm gaMô tả kỹ thuật theo chương 57máy
20Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương 53cọc
21Kéo rải dây chống sét theo tường- Loại thanh đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương 557,5m
22Cây chống biện pháp gia cố sànMô tả kỹ thuật theo chương 5180cây
23Vệ sinh bàn giao mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương 51gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc;+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh lao động;33
3 Cán bộ phụ trách PCCC 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông Còn sử dụng được1
2 Máy cắt gạch Còn sử dụng được1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
4 Máy khoan Còn sử dụng được2
5 Dàn giáo (bộ 42 chân) Còn sử dụng được5
6 Máy cắt thép Còn sử dụng được1
7 Máy uốn thép Còn sử dụng được1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được1
9 Ô tô tải 2,5 tấn Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->