Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747231-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210713566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:57:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,655,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.483017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96603E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.742.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.317.484.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,3659100m2
2Tháo dỡ thiết bị điện (quạt, đèn ...), ống thoát nước máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4công
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
4Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,6237100m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT26,112m2
6Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT43,3465m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,2m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,7601m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT342,8447m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT578,3009m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT275,9878m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT240,765m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (granito bậc tam cấp)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT21,399m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT117,0966m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT90,3903m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT36,4326m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT36,4326m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT26,112m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT26,112m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT44,70481m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,6237100m2
22Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT33,6m
23Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT39,0586m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT303,7861m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT442,6765m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT189,88m
27Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT36,5m
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9505m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15,43m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT319,2161m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT718,6643m2
32Đầm nền nhà bằng máy đầm cócTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2ca
33Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT240,765m2
34Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,5584m2
35Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT127,066m2
36Lát đá bậc tam cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT21,48m2
37Mài lại granito bậc cầu thang, tam cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT27,459m2
38Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT80,6888m2
39Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,2m2
40Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304Theo Mục II - Chương V, E-HSMT452,3431kg
41Chụp inox đầu lan can trang tríTheo Mục II - Chương V, E-HSMT70cái
42Cắt và lắp kính an toàn 6,38mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,2103m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT117,0966m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT45,68551m2
45Lắp đặt tủ điện 350x250x150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2hộp
46Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4ModuleTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3hộp
47Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60/48WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
49Lắp đặt đèn ốp trần vuông 23x23/18WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5bộ
50Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
51Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT30hộp
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạt 6ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạt 6ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A, 2 chiều cầu thangTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT7cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT170m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT180m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT45m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT170m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT180m
69Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1máy
70Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1máy
71Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,04100m
72Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,14100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,35100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
75Cầu chắn rácTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4quả
76Đai bắt ốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32cái
B Nhà bếp, kho
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7779100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6058100m2
3Tháo dỡ thiết bị điện (quạt, đèn ...)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1công
4Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,125m2
5Tháo dỡ trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40,1052m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT130,9132m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT107,733m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT33,1259m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,6183m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,6183m3
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT26,01591m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6058100m2
13Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22,36m
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT120,5292m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,384m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,2856m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT130,9132m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT103,4474m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,491m2
20Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40,1052m2
21Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,7m2
22Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng mờ dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,025m2
23Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
24Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng mờ dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,4m2
25Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
26Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4ModuleTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
27Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60/48WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
28Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
29Móc quạt trần treo vào vì kèoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạt 6ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạt 6ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
C Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,52m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,8926m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,8405m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5772m3
5Hút bể phốtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bể
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,3103m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,3103m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4205100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0584100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,336m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2068100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1227tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1966tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3967tấn
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,7287m3
16Xây móng bằng gạch đặc xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,5516m3
17Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2642100m3
18Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0161100m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,2137m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1402100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1402100m3/1km
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2745100m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1209100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,476m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0242tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0975tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,179tấn
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,7343m3
29Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,5097m3
30Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30,78m2
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT33,888m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,43m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT42,318m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0108tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1509tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0704100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,36m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT161cấu kiện
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0625100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,212100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,212100m3/1km
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15,5984m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0607100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0062tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0193tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3485m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1182100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0417tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3181tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3103m3
51Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4846100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0477tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5965tấn
54Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,2128m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,1119m3
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT49m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT49m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,8392m2
59Lát gạch nem tách KT 300x300mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT38,6884m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT94,2448m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT24,38m2
62Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32,1368m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT28,88m
64Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT74,256m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, lát gạch chống trơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32,5328m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT94,2448m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT56,5168m2
68Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng mờ dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,32m2
69Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
70Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng mờ dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,44m2
71Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,16m2
72Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
73Vách ngăn WC bằng tấm compac 12mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT34,923m2
74Giá đỡ bàn đá chậu rửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
75Lát đá mặt bệ các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,27m2
76Lắp đặt đèn ốp trần vuông 23x23/18WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
77Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 250x250mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
78Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạt 6ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT90m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,08100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
86Cầu chắn rácTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2quả
87Đai bắt ốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,08100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,76100m
90Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
93Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13cái
98Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
99Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
100Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
101Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bể
102Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
103Lắp đặt xí bệtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
104Lắp đặt vòi xịt xíTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
106Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
107Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
108Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
109Lắp đặt gương soiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
110Lắp đặt kệ kínhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
111Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
112Kép inox D15Theo Mục II - Chương V, E-HSMT22cái
113Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,32100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,16100m
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 90 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 135 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
125Mua thép hộp mạ kẽm làm bán kèo mái kho (hệ số hao hụt 1,032)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT47,2462kg
126Mua thép bản làm bán kèo mái kho (hệ số hao hụt 1,032)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13,0656kg
127Lở sắt D12Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
128Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0584tấn
129Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0584tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,40321m2
131Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT57,2842kg
132Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0559tấn
133Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0559tấn
134Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1351100m2
135Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,68m
D Sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước, bồn cây
1Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0597m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT260m2
3Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT260m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,89m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,4319m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,4319m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,4319m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2272100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0565tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3469tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4992m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,5071m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,5875m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0909100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0114tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,053tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4998m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT179,8464m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT22,9152m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT202,7616m2
21Cổng InoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT139,5997kg
22Goong cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
23Chốt cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
24Biển cổng trường bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,398m2
25Bộ chữ bằng aluminium màu đồng "TRƯỜNG MẦM NON CHÂU KHÊ KHU PHỐ ĐỒNG PHÚC"Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
26Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT186cấu kiện
27Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,95m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1861cấu kiện
29Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cây
30Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7cây
31Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6gốc
32Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7gốc
33Vận chuyển cây chặt bỏTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13cây
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2754m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,5296m2
36Ốp gạch thẻ bồn câyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,5296m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.483017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96603E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.742.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.317.484.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy khoan Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Búa căn nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->