Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747215-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:55:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,204,478,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.Trường hợp nhà thầu không cung cấp Quyết định của cấp có thẩm quyền thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công xây dựng công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo khoa sản | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 58,08 | m2 | |
| 2 | Thi công trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi (Giá nhân công bao gồm công lắp đặt) | 92,815 | m2 | |
| 3 | Thi công trần thạch cao 600x600 khung kim loại nổi (Giá nhân công bao gồm công lắp đặt) | 816,886 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 314,615 | m2 | |
| 5 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | 717,7 | 1m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 91,96 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 22 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 22 | bộ | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,806 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,255 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,57 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,732 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,596 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,166 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,119 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,202 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 144 | 1 lỗ khoan | |
| 26 | Quét dung dịch bám dính vào lổ khoan | 0,708 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,073 | 100m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,36 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 7,36 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,36 | m2 | |
| 32 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | 79,509 | m3 | |
| 33 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | 2,743 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.029,79 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,86 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ nền lát gạch men | 896,596 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 896,596 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 5,016 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | 816,886 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 92,815 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | 92,815 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 368,715 | m2 | |
| 43 | Đục nhám mặt tường | 19,32 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | 1.140,821 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 3,45 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu xám nhạt, vữa XM mác 75 | 9,305 | m2 | |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 47,607 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,607 | m2 | |
| 49 | Cạo và vệ sinh sơn tường cũ | 423,356 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.261,521 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 40,86 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.261,521 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,86 | m2 | |
| 54 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám nhạt, vữa XM mác 75 | 7,28 | m2 | |
| 55 | Thi công vách ngăn tấm Cemboard 2 mặt dày 4.5mm ( Cả khung và phụ kiện ) | 308,25 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 400,725 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 400,725 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống Inox 304 phi 60 dày 1mm ( Cả phụ kiện ) | 0,9 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống Inox 304 phi 42 dày 1mm ( Cả phụ kiện ) | 0,67 | 100m | |
| 60 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | 199,11 | m2 | |
| 61 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện) | 2,73 | m2 | |
| 62 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện) | 95,58 | m2 | |
| 63 | Cung cấp, Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa | 135,328 | m2 | |
| 64 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện) | 6,285 | m2 | |
| 65 | Dán giấy decan vào kính | 33,286 | m2 | |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng ổ khóa tay gạt | 71 | 1bộ | |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện ) | 21,6 | m2 | |
| 68 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | 133,831 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | 3,727 | 100m2 | |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 171,101 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 535,324 | m3 | |
| 72 | Lắp đặt máng cáp và nắp 200x100 dày 1.5mm | 70 | m | |
| 73 | Lắp đặt chữ T200x100 dày 1mm | 1 | Cái | |
| 74 | Lắp đặt ty treo M10 | 185 | cái | |
| 75 | Lắp đặt thép V 30x30x2mm | 38 | m | |
| 76 | Lắp đặt Ống PVC D16 ( Ống trắng cứng ) | 1.430 | m | |
| 77 | Lắp đặt Măng song phi 16 | 477 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | 726 | m | |
| 79 | Lắp đặt Măng song phi 20 | 242 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Ống PVC D25 ( Ống trắng cứng ) | 171 | m | |
| 81 | Lắp đặt Măng song phi 25 | 57 | cái | |
| 82 | Lắp đặt khớp nối ren phi 25 | 34 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 | 266 | m | |
| 84 | Lắp đặt Hộp nối 4 đường phi 16 | 269 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt Hộp nối 4 đường phi 20 | 115 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt Hộp nối 150x150 | 34 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 1,5mm2 | 3.056 | m | |
| 88 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 2,5mm2 | 2.295 | m | |
| 89 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 4mm2 | 565 | m | |
| 90 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 25mm2 | 80 | m | |
| 91 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 50mm2 | 320 | m | |
| 92 | Lắp đặt tủ điện chính 1000x700x350: DB | 1 | tủ | |
| 93 | Lắp đặt MCCB 4P-100A/10kA | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-6A/4.5kA | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/4.5kA | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt biến dòng MCT 100/5A | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ volt | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ Ampe đa năng | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 8PL | 34 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-6A/4.5kA | 34 | cái | |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P-16A/6kA | 26 | cái | |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA | 7 | cái | |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-25A/6kA | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/4.5kA | 34 | cái | |
| 108 | Lắp đặt đèn Led Panel 600X600 40W | 28 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn Led Panel 300X600 25W | 108 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn Led Panel vuông âm trần 170x170x35 12W | 95 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1.2m - 65w và hộp số | 35 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Mặt một công tắc 1 chiều | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Mặt hai công tắc 1 chiều | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Mặt năm công tắc 1 chiều | 33 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Mặt một công tắc 2 chiều | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Mặt hai công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Mặt ba công tắc 2 chiều | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu đôi | 115 | cái | |
| 119 | Lắp đặt hộp âm: Công tắc, ổ cắm | 158 | hộp | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3mm | 0,58 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm | 1,52 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm dày 3mm | 1,89 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | 0,51 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1.8mm | 1,9 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt Co, Lơi, Y phi 90 - giảm u PVC phi 90x60 | 90 | cái | |
| 126 | Lắp đặt bít thông tắc phi 90 | 22 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Co, Lơi, Y phi 60 - giảm u PVC phi 60x42, phi 34 | 148 | cái | |
| 128 | Lắp đặt bít thông tắc phi 60 | 22 | cái | |
| 129 | Lắp đặt co, tê phi 42 giảm phi 42/27 | 128 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co, tê phi 42 giảm phi 42/27 | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Co uPVC phi 34 | 51 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Tê uPVC phi 27 | 136 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Co răng trong/ngoài thau phi 27/21 | 102 | cái | |
| 134 | Lắp đặt măng song răng ngoài phi 27 | 44 | cái | |
| 135 | Lắp đặt măng song răng trong, răng ngoài phi 42 | 18 | cái | |
| 136 | Lắp đặt măng song răng trong, răng ngoài phi 60 | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Van khóa thau ( van vặn ) phi 60 | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Van khóa thau ( van vặn ) phi 42 | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Van khóa thau ( van vặn ) phi 27 | 22 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PP-R phi 40 dày 3.7mm | 1,67 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PP-R phi 25 dày 2.3mm | 0,88 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt co, tê, MS PP-R phi 40, giảm phi 40/25 | 103 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co, MS PP-R phi 25 | 44 | cái | |
| 144 | Lắp đặt MS răng trong PP-R phi 40 | 16 | cái | |
| 145 | Lắp đặt MS răng trong PP-R phi 25 | 44 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co răng trong, răng ngoài PP-R phi 25/20 | 68 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Van khóa PP-R phi 40 | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Van khóa PP-R phi 25 | 22 | cái | |
| 149 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng | 34 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Phiểu thu sàn Inox 120x120 | 34 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Lavabo chân đứng | 34 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt Vòi rửa Lavabo nóng - lạnh | 34 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt Bộ xả lavabo | 34 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt Giá treo khăn 800mm | 34 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Kệ kính | 34 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Kính áp tường KT: 600x800 | 34 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Bồn cầu bệt | 34 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 34 | cái | |
| 159 | Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh | 34 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | 34 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Tê hand | 34 | cái | |
| 162 | Lắp đặt vòi sen nóng - lạnh | 34 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 1.5m3 ( Cả phụ kiện ) | 2 | bộ | |
| C | Hạng mục 3: Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 401 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 112 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 198 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt | 4,5 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 0,6 | 5 nút | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | 3 | bộ | |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 20m+lăng phun | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=150mm: Bình CO2-5kg | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=200mm: Bình bọt - 8kg | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống mạng vi tính – Điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp & nắp 200x100 dày 1.5mm | 80 | m | |
| 2 | Lắp đặt ty treo M10 | 185 | M | |
| 3 | Lắp đặt chữ T 200x100 dày 1.5mm | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt thép V30x30x2mm | 38 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 700 | m | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | 351 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp quang 1 đôi | 1 | 10 m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 2 đôi | 2 | 10 m | |
| 9 | Lắp đặt cáp STP CAT6 | 215 | 10 m | |
| 10 | Lắp đặt wifi | 3 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt patpanel | 2 | ngăn | |
| 12 | Lắp đặt tủ Rack 6U | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt RJ45 | 38 | cái | |
| 14 | Lắp đặt RJ11 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 2 | thiết bị | |
| 16 | Lắp đặt máy chủ trực y tá | 1 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt máy gọi đầu giường | 37 | hộp | |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống máy lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 34 | máy | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D16 | 330 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 261 | m | |
| 4 | Lắp đặt CV 2,5mm2 | 795 | m | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A | 34 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 1,19 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | 3,36 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | 3,36 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm | 168 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút đồng D9,5mm | 168 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa D16 | 110 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | 87 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21 | 170 | cái | |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm | 3,36 | 100m | |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5mm | 3,36 | 100m | |
| 16 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D21 | 1,19 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt hút âm tường | 33 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm² | 660 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.Trường hợp nhà thầu không cung cấp Quyết định của cấp có thẩm quyền thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công xây dựng công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có hợp đồng lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23KW | Hàn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | Cắt gạch | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy khoan ≥ 0,5KW | Khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi