Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747458-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20210656026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:53:00 đến ngày 2021-07-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,274,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 2, chương V 20 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 2, chương V 20 gốc cây
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (đổ đi 2km) Mục 2, chương V 2,512 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 2, chương V 2,512 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 2, chương V 2,512 m3
6 Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V 5,0482 100m3
7 Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V 4,6443 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mục 2, chương V 4,4424 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V 2,0193 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V 1,4135 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V 1,0096 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km) Mục 2, chương V 6,0578 100m3
13 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, chương V 6,7643 100m3
14 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đổ đi 2km) Mục 2, chương V 2,899 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II Mục 2, chương V 8,9568 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II Mục 2, chương V 8,9568 100m3/1km
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 7km) Mục 2, chương V 14,7339 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mục 2, chương V 14,7339 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III Mục 2, chương V 14,7339 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III Mục 2, chương V 14,7339 100m3
21 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 31,5336 100m3
22 Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 11.537,256 m2
23 Đánh cấp nền đường bằng nhân công, đất cấp II (đổ đi 2km) Mục 2, chương V 82,0105 m3
24 Xúc đất bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mục 2, chương V 0,8201 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V 0,8201 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II Mục 2, chương V 0,8201 100m3/1km
27 Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 2km) Mục 2, chương V 10,7138 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V 10,7138 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II Mục 2, chương V 10,7138 100m3/1km
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 7km) Mục 2, chương V 13,0333 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V 13,0333 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III Mục 2, chương V 13,0333 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III Mục 2, chương V 13,0333 100m3
34 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 11,5339 100m3
35 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 300 Mục 2, chương V 2.406,2 m3
36 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục 2, chương V 120,3101 100m2
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mục 2, chương V 13,7497 100m2
38 Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 15cm Mục 2, chương V 20,4912 100m3
39 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 7km) Mục 2, chương V 41,6853 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Mục 2, chương V 41,6853 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III Mục 2, chương V 41,6853 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III Mục 2, chương V 41,6853 100m3
43 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 36,8897 100m3
44 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200) Mục 2, chương V 71 cái
45 Biển báo tam giác D87.5cm Mục 2, chương V 13 cái
46 Trụ đỡ biển báo D80cm Mục 2, chương V 13 cái
47 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200) Mục 2, chương V 13 cái
48 Ván khuôn tấm bản Mục 2, chương V 0,056 100m2
49 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 1,46 m3
50 Cốt thép tấm bản đường kính Mục 2, chương V 0,0526 tấn
51 Cốt thép tấm bản đường kính Mục 2, chương V 0,1192 tấn
52 Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, mác 150 Mục 2, chương V 6,09 m3
53 Bê tông thân cống tường cánh đá 2x4, mác 150 Mục 2, chương V 5,07 m3
54 Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 Mục 2, chương V 1,74 m3
55 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Mục 2, chương V 2,44 m3
56 Bê tông rải mặt đá 0.5x1 M250 Mục 2, chương V 0,58 m3
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, chương V 7 cấu kiện
58 Vữa XM M100, dày 1cm Mục 2, chương V 5 m2
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V 0,3225 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 0,283 100m3
61 Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250 Mục 2, chương V 0,06 m3
62 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200) Mục 2, chương V 8 cái
63 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục 2, chương V 0,253 100m2
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 2, chương V 2,75 m3
65 Ván khuôn thép, ván khuôn cống Mục 2, chương V 1,5202 100m2
66 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 7,59 m3
67 Cốt thép ống cống, đường kính Mục 2, chương V 0,7523 tấn
68 Bê tông tường đầu, tường cánh, tường hố thu 2x4, mác 150 Mục 2, chương V 12,08 m3
69 Bê tông móng cống, chân khay, móng hố thu đá 2x4, mác 150 Mục 2, chương V 24,72 m3
70 Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 Mục 2, chương V 5,37 m3
71 Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông Mục 2, chương V 0,792 100m2
72 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Mục 2, chương V 9,1 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V 3,7567 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 2,2608 100m3
75 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục 2, chương V 22 đoạn ống
76 Bê tông chân khay mái taluy đá 2x4, mác 150 Mục 2, chương V 3,2 m3
77 Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 150 Mục 2, chương V 11,41 m3
78 Vữa XM mác 50 dày 3cm gia cố mái taluy Mục 2, chương V 113,99 m2
79 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200) Mục 2, chương V 24 cái
80 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Mục 2, chương V 0,64 m3
81 Nạo vét cống bằng nhân công Mục 2, chương V 3,6 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.182E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực; * Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->