Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:51:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,036,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.426.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Mát đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 LỚP: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 36,8 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | 14,145 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đệm cát) | 21,943 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 22,655 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 48,356 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 242,615 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 2,494 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,456 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,709 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,877 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,146 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 1,311 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,397 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,414 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng (gạch đặc), chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 64,863 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 5,697 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | 0,651 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,125 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | 2,232 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | 51,061 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 10,516 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 11,352 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,781 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,331 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,331 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,554 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,182 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 95,181 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,34 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,773 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,193 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,926 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,918 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,345 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,345 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 108,264 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,827 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 17,099 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,753 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,476 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,496 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,555 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | 1,296 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 2,024 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | 0,213 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,306 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,306 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,189 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 65 | cấu kiện | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,136 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,202 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 114,598 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 151,264 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,548 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,25 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 9,232 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,042 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 34,206 | 100m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.436,285 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 883,824 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 477,764 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 737,081 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.183,08 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 874,84 | m | |
| 67 | Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75 | 250,74 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 184,904 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch chân bục giảng, tiết diện gạch | 17,28 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 44,606 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.014 | m2 | |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 54,732 | m2 | |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 31,286 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, nhà vệ sinh | 115,564 | m2 | |
| 75 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 93,195 | m2 | |
| 76 | Láng bục giảng, ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 39,48 | m2 | |
| 77 | Đắp cát công trình, tôn cát nền nhà | 17,839 | m3 | |
| 78 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | 1,889 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,889 | tấn | |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | 6,79 | 100m2 | |
| 81 | Tôn úp nóc khổ 400 | 82,67 | m | |
| 82 | Nẹp chống bão (2c/m2) | 1.358 | cái | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.574,278 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.983,896 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,979 | m2 | |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | 77,76 | m2 | |
| 87 | Của đi 1 cánh mở quay bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | 9,72 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | 63,84 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở lật bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | 2,88 | m2 | |
| 90 | Cửa sổ 4 cánh mở quay bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | 91,2 | m2 | |
| 91 | Vách kính nhôm định hình kính trắng an toàn 8,38mm | 7,6 | m2 | |
| 92 | Bản lề cửa | 364 | cái | |
| 93 | Khóa cửa | 28 | cái | |
| 94 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 245,4 | m2 | |
| 95 | Vách kính khung nhôm | 7,6 | m2 | |
| 96 | Gia công hoa sắt cửa | 2,107 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 155,04 | m2 | |
| 98 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | 139,3 | kg | |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | 21,28 | m2 | |
| 100 | Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mm | 40,652 | m2 | |
| 101 | Nhôm nóc | 17,66 | m | |
| 102 | Chân khe inox | 28 | cái | |
| 103 | Tay nắm cửa | 8 | cái | |
| 104 | Bản lề | 24 | cái | |
| 105 | Ke góc | 116 | cái | |
| 106 | Khóa | 8 | cái | |
| 107 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | 40,652 | m2 | |
| 108 | Gia công thang sắt | 0,02 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng thang sắt | 1,08 | m2 | |
| 110 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn trắng dày 2ly | 1 | cái | |
| 111 | Sen hoa xi măng lan can 300x300 | 86 | viên | |
| 112 | Điều hòa 18000BTU | 24 | cái | |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 24 | máy | |
| 114 | Ống đồng 6.4mm | 24 | m | |
| 115 | Ống đồng 15.9mm | 24 | m | |
| 116 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 0,24 | 100m | |
| 117 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | 0,24 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 119 | Móc treo quạt trần | 48 | cái | |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 18 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 49 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 150 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 200 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 600 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 1.600 | m | |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | 24 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 24 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm2) | 60 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (hộp 30x40cm2) | 1 | hộp | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 2.400 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 20 | cái | |
| 138 | Đào rãnh đặt đường dây tiêu sét, đất cấp II | 44,32 | m3 | |
| 139 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 44,32 | m3 | |
| 140 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 5 | cái | |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 5 | cái | |
| 142 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 90,75 | m | |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 69,25 | m | |
| 145 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 146 | Hồ lô sứ | 5 | quả | |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | 16 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt van tiểu nam | 8 | cái | |
| 151 | Xi phông tiểu nam | 8 | cái | |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 154 | Xi phông chậu rửa + ống thải | 4 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 159 | Dây cấp nước inox | 28 | cái | |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 162 | Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/h | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,2 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,6 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 6 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 42 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê thu D40-25 | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 12 | cái | |
| 170 | Cút thu D40-25 | 2 | cái | |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | 28 | cái | |
| 172 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 174 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 175 | Van phao cơ D25 | 2 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,4 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,5 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,4 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 110mm | 26 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | 16 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 76mm | 10 | cái | |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 9 | cái | |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | 24 | cái | |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | 16 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,8 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 189 | Cầu chắn rác inox D150 | 18 | quả | |
| B | NHÀ WC: | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | 93,885 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,605 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,334 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,092 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 9,058 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây móng, chiều dày | 5,878 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,123 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,284 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,454 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | 4,254 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,828 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,187 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,401 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,383 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | 0,042 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,031 | tấn | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,463 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,582 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,718 | tấn | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,162 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,395 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,094 | 100m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 113,39 | m2 | |
| 28 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,78 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,936 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 54,634 | m2 | |
| 31 | Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75 | 21,662 | m2 | |
| 32 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 60,16 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái | 60,16 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 42,937 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 99,12 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ nhôm định hình mở lật (chưa bao gồm phụ kiện) | 6,48 | m2 | |
| 37 | Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mm | 49,002 | m2 | |
| 38 | Nhôm nóc | 22,68 | m | |
| 39 | Chân khe inox | 28 | bộ | |
| 40 | Tay nắm cửa inox | 10 | bộ | |
| 41 | Bản lề inox | 30 | bộ | |
| 42 | Ke góc inox | 84 | bộ | |
| 43 | Then cài cửa (Khóa) | 10 | cái | |
| 44 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | 49,002 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 6,48 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,485 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,094 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm2) | 2 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 59 | Xi phông chậu rửa + ống thải | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt xí xổm | 10 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 62 | Van bấm tiểu nam | 5 | cái | |
| 63 | Xi phông tiểu nam | 5 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 10 | cái | |
| 69 | Dây cấp nước inox | 11 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 71 | Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/h | 1 | cái | |
| 72 | Van phao điện | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,06 | 100m | |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 22 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 80 | Tê nhựa PPR D25 | 20 | cái | |
| 81 | Cút thu nhựa ren trong D25-20 | 22 | cái | |
| 82 | Rắc co PPR D40 | 2 | cái | |
| 83 | Van chặn D25 | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 2 | cái | |
| 85 | Vòi xả nhanh D20 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,8 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,5 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm | 1,2 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 15 | cái | |
| 90 | Tê nhựa PVC D110 | 1 | cái | |
| 91 | Chếch nhựa 45 độ PVC D110 | 2 | cái | |
| 92 | Y nhựa 45 độ PVC D110 | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 94 | Tê nhựa PVC D76 | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | 24 | cái | |
| 96 | Cút thu PVC D110-76 | 2 | cái | |
| 97 | Tê thu PVC D110-76-110 | 8 | cái | |
| 98 | Cút thu PVC D76-48 | 1 | cái | |
| 99 | Tê thu PVC D76-48 | 3 | cái | |
| 100 | Tê thu PVC D110-48-110 | 8 | cái | |
| 101 | Đào móng bể, đất cấp II | 5,376 | m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,054 | 100m3 | |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,344 | m3 | |
| 104 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,68 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn móng bể | 0,032 | 100m2 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn | |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 1,12 | m3 | |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,099 | tấn | |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 10 | cấu kiện | |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 3,778 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 75,698 | m2 | |
| 113 | Bả bằng xi măng vào tường | 38,34 | m2 | |
| 114 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 8,402 | m2 | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 1,2 | 100m | |
| C | SAN LẤP: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây | 55 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 55 | gốc cây | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I (đất không thích hợp) | 6,852 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng khối lượng đất đào để san lấp) | 30,391 | 100m3 | |
| 5 | Đất đá hỗn hợp | 1.976,063 | m3 | |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 19,849 | 100m3 | |
| D | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 330,03 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 330,03 | m3 | |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 124,535 | 10m | |
| E | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp II (hành lang thi công 20cm) | 2,334 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,577 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 3km, đất cấp II | 0,757 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 17,259 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 29,754 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 28,671 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 11,334 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 1,03 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,213 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,244 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,926 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 56,374 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 162,624 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.024,98 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.187,604 | m2 | |
| F | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,697 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,163 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 101,482 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,481 | m2 | |
| 5 | Nhân công trồng cây | 10 | công | |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 24,542 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 16,142 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 1,2 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,819 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 692 | cấu kiện | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 34,269 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 686,584 | m2 | |
| 8 | Láng rãnh nước, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 107,45 | m2 | |
| H | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | 33,224 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,101 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,231 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,504 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,559 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,327 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | 0,932 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể | 0,065 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 1,494 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,139 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 5,281 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 58,739 | m2 | |
| 16 | Bả xi măng vào tường | 24,494 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 23,222 | m2 | |
| 18 | Nắp bể nước thép trắng dày 2ly | 1 | cái | |
| I | BỂ PHỐT (NHÀ 12 LỚP): | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 33,553 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,101 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,235 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | 1,664 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 1,751 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,367 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | 0,998 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể, chiều cao | 0,069 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,133 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 5,408 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 65,38 | m2 | |
| 16 | Bả xi măng vào thành bể | 37,38 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 26,062 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,06 | 100m | |
| J | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 12,58 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,436 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 22,025 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 29,461 | m3 | |
| 7 | Hút bể phốt | 1 | chuyến | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 40,484 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 40,484 | m3 | |
| K | THIẾT BỊ CÂY XANH | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Bàn ghế khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên(KT: D 1200 x B 600 x H 750 mm) Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương | 12 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Bàn ghế khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên (KT: B 450 x D 450 x H 900 mm) Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương | 12 | chiếc |
| 3 | Bàn học sinh KT: | B(450÷500) x D1200x H(510÷570) mm. Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đươngBàn ghế khung sắt sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên | 216 | chiếc |
| 4 | Ghế học sinh KT: | Bàn ghế khung sắt sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên. B(290÷330)mm x D(270÷310)mm x H(300÷340) mmHãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương | 432 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa | ( KT 1,2m x 3,6m) | 12 | cái |
| 6 | Cây xanh bóng mát đường kính D>15cm (cây bàng Đài Loan) | 30 | cây | |
| L | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.426.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng ≥150l | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T | 3 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với gói thầu | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 2 |
| 12 | Mát đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi