Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747253-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210673259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:51:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,036,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.426.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥150l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Mát đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 LỚP:
1Đào móng công trình, đất cấp II36,8100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp)14,145100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đệm cát)21,943100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 22,655100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10048,356m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200242,615m3
7Ván khuôn móng dài2,494100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,456tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,709tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm8,877tấn
11Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 20020,146m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng1,311100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,397tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,414tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng (gạch đặc), chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7564,863m3
16Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2005,697m3
17Ván khuôn cổ cột0,651100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,125tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm2,232tấn
20Đổ bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 10051,061m3
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 20010,516m3
22Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 20011,352m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật3,781100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,331tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,331tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,554tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,182tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20095,181m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,34100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,773tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,193tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,926tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,918tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,345tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,345tấn
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200108,264m3
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao 10,827100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 17,099tấn
39Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2004,753m3
40Ván khuôn cầu thang thường0,476100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,496tấn
42Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2007,555m3
43Ván khuôn lanh tô, ô văng1,296100m2
44Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)2,024m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô0,213100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép 0,16tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép 0,16tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,306tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,306tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô0,189tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu65cấu kiện
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,136m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,202m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 114,598m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 151,264m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,548m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,25m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 9,232m3
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,042100m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 34,206100m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 751.436,285m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75883,824m2
63Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75477,764m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75737,081m2
65Trát trần, vữa XM PCB30 mác 751.183,08m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75874,84m
67Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75250,74m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 184,904m2
69Công tác ốp gạch chân bục giảng, tiết diện gạch 17,28m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 44,606m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.014m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7554,732m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7531,286m2
74Quét dung dịch chống thấm sê nô, nhà vệ sinh115,564m2
75Láng sênô, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 10093,195m2
76Láng bục giảng, ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10039,48m2
77Đắp cát công trình, tôn cát nền nhà17,839m3
78Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)1,889tấn
79Lắp dựng xà gồ thép1,889tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm6,79100m2
81Tôn úp nóc khổ 40082,67m
82Nẹp chống bão (2c/m2)1.358cái
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.574,278m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.983,896m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,979m2
86Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)77,76m2
87Của đi 1 cánh mở quay bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)9,72m2
88Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)63,84m2
89Cửa sổ 2 cánh mở lật bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)2,88m2
90Cửa sổ 4 cánh mở quay bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)91,2m2
91Vách kính nhôm định hình kính trắng an toàn 8,38mm7,6m2
92Bản lề cửa364cái
93Khóa cửa28cái
94Lắp dựng cửa khung nhôm245,4m2
95Vách kính khung nhôm7,6m2
96Gia công hoa sắt cửa2,107tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửa155,04m2
98Lan can cầu thang bằng inox 304139,3kg
99Lắp dựng lan can inox21,28m2
100Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mm40,652m2
101Nhôm nóc17,66m
102Chân khe inox28cái
103Tay nắm cửa8cái
104Bản lề24cái
105Ke góc116cái
106Khóa8cái
107Lắp dựng vách ngăn vệ sinh40,652m2
108Gia công thang sắt0,02tấn
109Lắp dựng thang sắt1,08m2
110Nắp cửa thang lên mái bằng tôn trắng dày 2ly1cái
111Sen hoa xi măng lan can 300x30086viên
112Điều hòa 18000BTU24cái
113Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường24máy
114Ống đồng 6.4mm24m
115Ống đồng 15.9mm24m
116Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm0,24100m
117Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm0,24100m
118Lắp đặt quạt trần48cái
119Móc treo quạt trần48cái
120Lắp đặt đèn sát trần có chụp18bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng49bộ
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2150m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2200m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2600m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm21.600m
126Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
128Lắp đặt ô cắm đôi24cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 20A24cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 63A12cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 100A2cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 200A1cái
134Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm2)60hộp
135Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (hộp 30x40cm2)1hộp
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm2.400m
137Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch20cái
138Đào rãnh đặt đường dây tiêu sét, đất cấp II44,32m3
139Đắp cát công trình, đắp móng đường ống44,32m3
140Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m5cái
141Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m5cái
142Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
143Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm90,75m
144Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm69,25m
145Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
146Hồ lô sứ5quả
147Lắp đặt xí bệt16bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
149Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
150Lắp đặt van tiểu nam8cái
151Xi phông tiểu nam8cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
154Xi phông chậu rửa + ống thải4bộ
155Lắp đặt gương soi4cái
156Lắp đặt kệ kính4cái
157Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
158Lắp đặt hộp đựng giấy8cái
159Dây cấp nước inox28cái
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
161Lắp đặt bể nước Inox 1,5m32bể
162Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/h1cái
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,2100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1,6100m
165Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm6cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm42cái
167Lắp đặt tê nhựa, ĐK 40mm2cái
168Lắp đặt tê thu D40-254cái
169Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm12cái
170Cút thu D40-252cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm28cái
172Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm1cái
173Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm2cái
174Van phao điện1cái
175Van phao cơ D252cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,4100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm0,5100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm0,4100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 110mm26cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm12cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm16cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm6cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 76mm10cái
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm9cái
185Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm24cái
186Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm16cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm1,8100m
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm18cái
189Cầu chắn rác inox D15018quả
B NHÀ WC:
1Đào đất móng đất cấp II93,885m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,605100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,334100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,092m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 759,058m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây móng, chiều dày 5,878m3
7Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,123m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng0,284100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,454tấn
11Đổ bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 1004,254m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,828m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,187100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,401tấn
16Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,383m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô0,042100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô0,031tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 10cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,463m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,582100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,718tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,162m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,395m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,094100m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75113,39m2
28Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7510,78m2
29Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7513,936m2
30Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7554,634m2
31Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 7521,662m2
32Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10060,16m2
33Quét dung dịch chống thấm mái60,16m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 42,937m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 99,12m2
36Cửa sổ nhôm định hình mở lật (chưa bao gồm phụ kiện)6,48m2
37Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mm49,002m2
38Nhôm nóc22,68m
39Chân khe inox28bộ
40Tay nắm cửa inox10bộ
41Bản lề inox30bộ
42Ke góc inox84bộ
43Then cài cửa (Khóa)10cái
44Lắp dựng vách ngăn vệ sinh49,002m2
45Lắp dựng cửa khung nhôm6,48m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,485m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ160,094m2
48Lắp đặt đèn sát trần có chụp6bộ
49Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm100m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2150m
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm2)2hộp
56Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch2cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
59Xi phông chậu rửa + ống thải6bộ
60Lắp đặt xí xổm10bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
62Van bấm tiểu nam5cái
63Xi phông tiểu nam5bộ
64Lắp đặt xí bệt5bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm14cái
67Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy10cái
69Dây cấp nước inox11cái
70Lắp đặt bể nước Inox 1,5m32bể
71Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/h1cái
72Van phao điện2bộ
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,06100m
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm4cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm22cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm4cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm8cái
80Tê nhựa PPR D2520cái
81Cút thu nhựa ren trong D25-2022cái
82Rắc co PPR D402cái
83Van chặn D2510cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính40mm2cái
85Vòi xả nhanh D202cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,8100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm0,5100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm1,2100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm15cái
90Tê nhựa PVC D1101cái
91Chếch nhựa 45 độ PVC D1102cái
92Y nhựa 45 độ PVC D1108cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm4cái
94Tê nhựa PVC D763cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm24cái
96Cút thu PVC D110-762cái
97Tê thu PVC D110-76-1108cái
98Cút thu PVC D76-481cái
99Tê thu PVC D76-483cái
100Tê thu PVC D110-48-1108cái
101Đào móng bể, đất cấp II5,376m3
102Vận chuyển đất trong phạm vi 0,054100m3
103Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,344m3
104Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,68m3
105Ván khuôn móng bể0,032100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,274tấn
107Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)1,12m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,044100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,099tấn
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg10cấu kiện
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 753,778m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7575,698m2
113Bả bằng xi măng vào tường38,34m2
114Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1008,402m2
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm4cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm1,2100m
C SAN LẤP:
1Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây 55cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc 55gốc cây
3Đào xúc đất, đất cấp I (đất không thích hợp)6,852100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng khối lượng đất đào để san lấp)30,391100m3
5Đất đá hỗn hợp1.976,063m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9019,849100m3
D SÂN BÊ TÔNG:
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100330,03m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200330,03m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ124,53510m
E HÀNG RÀO:
1Đào móng hàng rào, đất cấp II (hành lang thi công 20cm)2,334100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,577100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 3km, đất cấp II0,757100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10017,259m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 29,754m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7528,671m3
7Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 20011,334m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng1,03100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,213tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,244tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,926m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 56,374m3
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75162,624m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 751.024,98m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.187,604m2
F BỒN CÂY:
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,697m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,163m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75101,482m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,481m2
5Nhân công trồng cây10công
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10024,542m3
2Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)16,142m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan1,2100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,819tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg692cấu kiện
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7534,269m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75686,584m2
8Láng rãnh nước, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100107,45m2
H BỂ NƯỚC:
1Đào đất móng đất cấp II33,224m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,101100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,231100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,504m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,559m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,327tấn
7Đổ bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 2000,932m3
8Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể0,065100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép 0,02tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép 0,118tấn
11Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 2001,494m3
12Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,139100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép 0,118tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 755,281m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7558,739m2
16Bả xi măng vào tường24,494m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10023,222m2
18Nắp bể nước thép trắng dày 2ly1cái
I BỂ PHỐT (NHÀ 12 LỚP):
1Đào đất móng, đất cấp II33,553m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,101100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,235100m3
4Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 1001,664m3
5Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 2001,751m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,367tấn
7Đổ bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 2000,998m3
8Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể, chiều cao 0,069100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép 0,022tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép 0,1tấn
11Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 2001,5m3
12Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,133100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép 0,126tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 755,408m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7565,38m2
16Bả xi măng vào thành bể37,38m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10026,062m2
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm7cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,06100m
J PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa12,58m2
2Tháo dỡ chậu rửa4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu3bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,436m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá22,025m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại29,461m3
7Hút bể phốt1chuyến
8Phá dỡ kết cấu gạch đá40,484m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại40,484m3
K THIẾT BỊ CÂY XANH
1Bàn giáo viênBàn ghế khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên(KT: D 1200 x B 600 x H 750 mm) Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương12chiếc
2Ghế giáo viênBàn ghế khung ống thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên (KT: B 450 x D 450 x H 900 mm) Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương12chiếc
3Bàn học sinh KT:B(450÷500) x D1200x H(510÷570) mm. Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đươngBàn ghế khung sắt sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên216chiếc
4Ghế học sinh KT:Bàn ghế khung sắt sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên. B(290÷330)mm x D(270÷310)mm x H(300÷340) mmHãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương432chiếc
5Bảng viết chống lóa( KT 1,2m x 3,6m)12cái
6Cây xanh bóng mát đường kính D>15cm (cây bàng Đài Loan)30cây
L DỰ PHÒNG
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.426.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo33
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Tốt đại học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo33
4 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh kèm theo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW3
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW2
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 360m3/h1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250 lít3
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng ≥150l3
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T3
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Phù hợp với gói thầu3
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg2
12 Mát đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->