Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:49:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,804,802,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông LTMB18NPC.14.0 Ngọn 190 Ngọn 190 x gốc 430 | Theo quy định tại chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT24NPC.24.0 Ngọn 230 x gốc 549 | Theo quy định tại chương V | 12 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTK8 - 3,4M ( Chiều sâu chôn móng 3.0 m) Đoạn từ cột 39 đến cột 42 NR Cống Mộng Giường | Theo quy định tại chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đôi MTK8 - 4,3M ( Chiều sâu chôn móng 3.8 m) Đoạn từ cột 39 đến cột 42 NR Cống Mộng Giường | Theo quy định tại chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng cột đôi MTK8 - 3,4M ( Chiều sâu chôn móng 3.0 m) | Theo quy định tại chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng cột đôi MTK8 - 4,3M ( Chiều sâu chôn móng 3.8 m) | Theo quy định tại chương V | 4 | móng |
| 7 | Xà phụ 3 22KV XP3 (XP3-2TD) | Theo quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng 22kV cột tròn đôi dọc tuyến (XNB22-2TD) | Theo quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo bằng 22kV cột tròn đôi dọc tuyến đặc biệt (XNB22-3N-ĐB) | Theo quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà phụ 3 35KV XP3 (XP3-2TD) | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng 35kV cột tròn đôi dọc tuyến đặc biệt (XNB35-3N-ĐB) | Theo quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng 35kV cột tròn đôi dọc tuyến (XNB35-2TD) | Theo quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh cột tròn đôi (XRN35-2T) | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chuỗi néo Polymer đơn SCĐ22kV+Phụ kiện | Theo quy định tại chương V | 33 | bộ |
| 15 | Chuỗi néo Polyme kép SCK22kV+Phụ kiện | Theo quy định tại chương V | 12 | bộ |
| 16 | Sứ đứng VHĐ22kV+ty mạ kẽm | Theo quy định tại chương V | 12 | quả |
| 17 | Chuỗi néo đơn Polyme SC35kV+Phụ kiện | Theo quy định tại chương V | 27 | bộ |
| 18 | Chuỗi néo kép Polyme SC35kV+Phụ kiện | Theo quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 19 | Sứ đứng VHĐ35kV+ty mạ kẽm | Theo quy định tại chương V | 15 | quả |
| 20 | Lắp mới dây nhôm bọc mỡ ACSR-70/11 | Theo quy định tại chương V | 1.870 | m |
| 21 | Lắp mới dây nhôm bọc mỡ ACSR-95/16 | Theo quy định tại chương V | 1.281 | m |
| 22 | Gông cột 18m | Theo quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 23 | Gông cột 24m | Theo quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 24 | Thang thép trèo cột Đặc Biệt | Theo quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 25 | Ghíp nhôm 3BL (25-150) | Theo quy định tại chương V | 228 | cái |
| 26 | Tiếp địa RC-4 | Theo quy định tại chương V | 9 | bộ |
| 27 | Chi phí VC cột BT; cáp ngầm và các loại vật tư khác đến hiện trường | Theo quy định tại chương V | 1 | T.Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT-10m | Theo quy định tại chương V | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột BTLT-12m | Theo quy định tại chương V | 4 | cột |
| 3 | Thu hồi cột BTLT-14m | Theo quy định tại chương V | 2 | cột |
| 4 | Thu hồi xà đỡ đường dây XĐ22-1T | Theo quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ vuợt đường dây XĐV-22 | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà néo đường dây XĐV-22 | Theo quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ đường dây XĐ35-1T | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà néo đường dây XN35-1T | Theo quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ vuợt đường dây XĐV-35 | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Theo quy định tại chương V | 1.734 | m |
| 12 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Theo quy định tại chương V | 1.239 | m |
| 13 | Thu hồi sứ đứng VHĐ22kV | Theo quy định tại chương V | 24 | Quả |
| 14 | Thu hồi sứ đứng VHĐ35kV | Theo quy định tại chương V | 21 | Quả |
| 15 | Thu hồi sứ chuỗi SC35kV | Theo quy định tại chương V | 6 | Quả |
| 16 | Chi phí VC cột BT thu hồi, cáp và các loại vật tư thu hồi về kho. | Theo quy định tại chương V | 1 | T.Bộ |
| C | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm dây cáp nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-70/11 | Theo quy định tại chương V | 1 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm dây cáp nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 | Theo quy định tại chương V | 1 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Theo quy định tại chương V | 15 | quả |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V | 12 | quả |
| 5 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme 35kV | Theo quy định tại chương V | 39 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme 22kV | Theo quy định tại chương V | 57 | chuỗi |
| 7 | Quay đo kiểm tra tiếp địa cột | Theo quy định tại chương V | 9 | vị trí |
| 8 | Xe chở CB; thíết bị đi làm thí nghiệm tại hiện trường | Theo quy định tại chương V | 2 | chuyến |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 10 NPC.5.0 ngọn cột 190x gốc 323 | Theo quy định tại chương V | 32 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm mặt bích 14 NPC.13.0 ngọn cột 190x gốc 377 | Theo quy định tại chương V | 52 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 cho cột tròn đơn LT-10 sâu 1,8m | Theo quy định tại chương V | 8 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C cho cột tròn đôi 2LT-10 sâu 1,8m | Theo quy định tại chương V | 12 | móng |
| 5 | Móng cột đôi MTK4 - 2.8m cho cột tròn đôi 2LT-14m sâu 2.2m | Theo quy định tại chương V | 26 | móng |
| 6 | Xà néo hạ thế 1pha 2dây cột tròn đơn XN2-1T | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo hạ thế cột tròn đôi 1pha 2dây XN2-2TD | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo hạ thế cột tròn đôi 3pha 4dây XN4-2TD | Theo quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo quy định tại chương V | 32 | quả |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi dọc CDVX-2VD | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo quy định tại chương V | 19 | bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo quy định tại chương V | 46 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp KH-4x (25-70) | Theo quy định tại chương V | 22 | bộ |
| 15 | Kẹp hãm cáp KH-4x (95-120) | Theo quy định tại chương V | 104 | bộ |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC-2x50 | Theo quy định tại chương V | 180 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC-4x50 | Theo quy định tại chương V | 333 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo quy định tại chương V | 1.220 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120 | Theo quy định tại chương V | 238 | m |
| 20 | Căng lại dây dẫn AV-25mm2 | Theo quy định tại chương V | 150 | m |
| 21 | Căng lại dây dẫn AV-35mm2 | Theo quy định tại chương V | 30 | m |
| 22 | Căng lại dây dẫn AV-70mm2 | Theo quy định tại chương V | 170 | m |
| 23 | Căng lại dây dẫn AV-95mm2 | Theo quy định tại chương V | 328 | m |
| 24 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo quy định tại chương V | 120 | m |
| 25 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo quy định tại chương V | 180 | m |
| 26 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Theo quy định tại chương V | 70 | m |
| 27 | Tiếp địa RC-2 | Theo quy định tại chương V | 15 | bộ |
| 28 | Bịt đầu cáp- BĐC | Theo quy định tại chương V | 196 | bộ |
| 29 | Ghíp nhôm 3BL (25-150) | Theo quy định tại chương V | 244 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL (25-150) | Theo quy định tại chương V | 104 | cái |
| 31 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo quy định tại chương V | 72 | m |
| 32 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo quy định tại chương V | 16 | m |
| 33 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo quy định tại chương V | 96 | m |
| 34 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ 3pha | Theo quy định tại chương V | 12 | Hòm |
| 35 | Tháo hạ, lắp lại hòm tụ bù | Theo quy định tại chương V | 1 | Hòm |
| 36 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ 1pha H1 | Theo quy định tại chương V | 1 | Hòm |
| 37 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ 1pha H2 | Theo quy định tại chương V | 8 | Hòm |
| 38 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ 1pha H4 | Theo quy định tại chương V | 2 | Hòm |
| 39 | Lắp đặt mới hòm công tơ 1pha H1 | Theo quy định tại chương V | 1 | Hòm |
| 40 | Lắp mới hộp cầu đấu (Có cầu dao 4 cực 100A) | Theo quy định tại chương V | 3 | Hộp |
| 41 | Gông cột đôi li tâm 14m GC-14 | Theo quy định tại chương V | 26 | bộ |
| 42 | Giá treo hòm công tơ cột đơn-GTK-1T | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 43 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo quy định tại chương V | 780 | m |
| 44 | Dây sau công tơ ABC- 4x35mm2 | Theo quy định tại chương V | 380 | m |
| 45 | Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo quy định tại chương V | 15 | m |
| 46 | Đai thép + khóa đai | Theo quy định tại chương V | 80 | bộ |
| 47 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại chương V | 28 | bộ |
| 48 | Chi phí VC cột BT; cáp ngầm và các loại vật tư khác đến hiện trường | Theo quy định tại chương V | 1 | T.Bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao nhỏ hơn 6.5m(H ≤ 6.5m) | Theo quy định tại chương V | 30 | cột |
| 2 | Thu hồi bê tông có chiều cao nhỏ hơn 8,5m (H ≤ 8.5m) | Theo quy định tại chương V | 16 | cột |
| 3 | Thu hồi dây nhôm AV25 | Theo quy định tại chương V | 447 | m |
| 4 | Thu hồi dây nhôm AV35 | Theo quy định tại chương V | 170 | m |
| 5 | Thu hồi dây nhôm AV70 | Theo quy định tại chương V | 170 | m |
| 6 | Thu hồi dây nhôm AV95 | Theo quy định tại chương V | 172 | m |
| 7 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-2x16 | Theo quy định tại chương V | 138 | m |
| 8 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-2x35 | Theo quy định tại chương V | 253 | m |
| 9 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-2x50 | Theo quy định tại chương V | 138 | m |
| 10 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x35 | Theo quy định tại chương V | 313 | m |
| 11 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x50 | Theo quy định tại chương V | 640 | m |
| 12 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x70 | Theo quy định tại chương V | 104 | m |
| 13 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo quy định tại chương V | 320 | m |
| 14 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x120 | Theo quy định tại chương V | 220 | m |
| 15 | Thu hồi dây Cu- 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V | 109 | m |
| 16 | Thu hồi dây Cu- 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V | 206 | m |
| 17 | Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-2 | Theo quy định tại chương V | 9 | Quả |
| 18 | Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-4 | Theo quy định tại chương V | 3 | Quả |
| 19 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | Theo quy định tại chương V | 30 | Quả |
| 20 | Chi phí VC cột BT thu hồi, cáp và các loại vật tư thu hồi về kho. | Theo quy định tại chương V | 2 | T.Bộ |
| F | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm vặn xoắn ABC-2x50mm2 | Theo quy định tại chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo quy định tại chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo quy định tại chương V | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Theo quy định tại chương V | 1 | sợi |
| 5 | Quay đo kiểm tra tiếp địa cột | Theo quy định tại chương V | 15 | vị trí |
| 6 | Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặt | Theo quy định tại chương V | 2 | chuyến |
| G | ĐÓNG CẮT ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | Theo quy định tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp | Theo quy định tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.707E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.74144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế phục vụ GPMB thi công dự án. Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự : Hợp đồng thi công trình hoặc thi công hạng mục di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế phục vụ GPMB thi công dự án. Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.412.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi