Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746857-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210692072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:49:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,804,802,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Cột bê tông LTMB18NPC.14.0 Ngọn 190 Ngọn 190 x gốc 430 Theo quy định tại chương V 6 cột
2 Cột bê tông LT24NPC.24.0 Ngọn 230 x gốc 549 Theo quy định tại chương V 12 cột
3 Móng cột đôi MTK8 - 3,4M ( Chiều sâu chôn móng 3.0 m) Đoạn từ cột 39 đến cột 42 NR Cống Mộng Giường Theo quy định tại chương V 1 móng
4 Móng cột đôi MTK8 - 4,3M ( Chiều sâu chôn móng 3.8 m) Đoạn từ cột 39 đến cột 42 NR Cống Mộng Giường Theo quy định tại chương V 2 móng
5 Móng cột đôi MTK8 - 3,4M ( Chiều sâu chôn móng 3.0 m) Theo quy định tại chương V 2 móng
6 Móng cột đôi MTK8 - 4,3M ( Chiều sâu chôn móng 3.8 m) Theo quy định tại chương V 4 móng
7 Xà phụ 3 22KV XP3 (XP3-2TD) Theo quy định tại chương V 2 bộ
8 Xà néo bằng 22kV cột tròn đôi dọc tuyến (XNB22-2TD) Theo quy định tại chương V 4 bộ
9 Xà néo bằng 22kV cột tròn đôi dọc tuyến đặc biệt (XNB22-3N-ĐB) Theo quy định tại chương V 6 bộ
10 Xà phụ 3 35KV XP3 (XP3-2TD) Theo quy định tại chương V 1 bộ
11 Xà néo bằng 35kV cột tròn đôi dọc tuyến đặc biệt (XNB35-3N-ĐB) Theo quy định tại chương V 3 bộ
12 Xà néo bằng 35kV cột tròn đôi dọc tuyến (XNB35-2TD) Theo quy định tại chương V 4 bộ
13 Xà rẽ nhánh cột tròn đôi (XRN35-2T) Theo quy định tại chương V 1 bộ
14 Chuỗi néo Polymer đơn SCĐ22kV+Phụ kiện Theo quy định tại chương V 33 bộ
15 Chuỗi néo Polyme kép SCK22kV+Phụ kiện Theo quy định tại chương V 12 bộ
16 Sứ đứng VHĐ22kV+ty mạ kẽm Theo quy định tại chương V 12 quả
17 Chuỗi néo đơn Polyme SC35kV+Phụ kiện Theo quy định tại chương V 27 bộ
18 Chuỗi néo kép Polyme SC35kV+Phụ kiện Theo quy định tại chương V 6 bộ
19 Sứ đứng VHĐ35kV+ty mạ kẽm Theo quy định tại chương V 15 quả
20 Lắp mới dây nhôm bọc mỡ ACSR-70/11 Theo quy định tại chương V 1.870 m
21 Lắp mới dây nhôm bọc mỡ ACSR-95/16 Theo quy định tại chương V 1.281 m
22 Gông cột 18m Theo quy định tại chương V 3 bộ
23 Gông cột 24m Theo quy định tại chương V 6 bộ
24 Thang thép trèo cột Đặc Biệt Theo quy định tại chương V 6 bộ
25 Ghíp nhôm 3BL (25-150) Theo quy định tại chương V 228 cái
26 Tiếp địa RC-4 Theo quy định tại chương V 9 bộ
27 Chi phí VC cột BT; cáp ngầm và các loại vật tư khác đến hiện trường Theo quy định tại chương V 1 T.Bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI
1 Thu hồi cột BTLT-10m Theo quy định tại chương V 1 cột
2 Thu hồi cột BTLT-12m Theo quy định tại chương V 4 cột
3 Thu hồi cột BTLT-14m Theo quy định tại chương V 2 cột
4 Thu hồi xà đỡ đường dây XĐ22-1T Theo quy định tại chương V 4 bộ
5 Thu hồi xà đỡ vuợt đường dây XĐV-22 Theo quy định tại chương V 1 bộ
6 Thu hồi xà néo đường dây XĐV-22 Theo quy định tại chương V 2 bộ
7 Thu hồi xà đỡ đường dây XĐ35-1T Theo quy định tại chương V 1 bộ
8 Thu hồi xà néo đường dây XN35-1T Theo quy định tại chương V 3 bộ
9 Thu hồi xà đỡ vuợt đường dây XĐV-35 Theo quy định tại chương V 1 bộ
10 Thu hồi xà rẽ nhánh XRN-35 Theo quy định tại chương V 1 bộ
11 Thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 Theo quy định tại chương V 1.734 m
12 Thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 Theo quy định tại chương V 1.239 m
13 Thu hồi sứ đứng VHĐ22kV Theo quy định tại chương V 24 Quả
14 Thu hồi sứ đứng VHĐ35kV Theo quy định tại chương V 21 Quả
15 Thu hồi sứ chuỗi SC35kV Theo quy định tại chương V 6 Quả
16 Chi phí VC cột BT thu hồi, cáp và các loại vật tư thu hồi về kho. Theo quy định tại chương V 1 T.Bộ
C THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Thí nghiệm dây cáp nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-70/11 Theo quy định tại chương V 1 Sợi
2 Thí nghiệm dây cáp nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 Theo quy định tại chương V 1 Sợi
3 Thí nghiệm sứ đứng 35kV Theo quy định tại chương V 15 quả
4 Thí nghiệm sứ đứng 22kV Theo quy định tại chương V 12 quả
5 Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme 35kV Theo quy định tại chương V 39 chuỗi
6 Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme 22kV Theo quy định tại chương V 57 chuỗi
7 Quay đo kiểm tra tiếp địa cột Theo quy định tại chương V 9 vị trí
8 Xe chở CB; thíết bị đi làm thí nghiệm tại hiện trường Theo quy định tại chương V 2 chuyến
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Cột bê tông li tâm 10 NPC.5.0 ngọn cột 190x gốc 323 Theo quy định tại chương V 32 cột
2 Cột bê tông li tâm mặt bích 14 NPC.13.0 ngọn cột 190x gốc 377 Theo quy định tại chương V 52 cột
3 Móng cột MT-2 cho cột tròn đơn LT-10 sâu 1,8m Theo quy định tại chương V 8 móng
4 Móng cột MT-2C cho cột tròn đôi 2LT-10 sâu 1,8m Theo quy định tại chương V 12 móng
5 Móng cột đôi MTK4 - 2.8m cho cột tròn đôi 2LT-14m sâu 2.2m Theo quy định tại chương V 26 móng
6 Xà néo hạ thế 1pha 2dây cột tròn đơn XN2-1T Theo quy định tại chương V 1 bộ
7 Xà néo hạ thế cột tròn đôi 1pha 2dây XN2-2TD Theo quy định tại chương V 1 bộ
8 Xà néo hạ thế cột tròn đôi 3pha 4dây XN4-2TD Theo quy định tại chương V 3 bộ
9 Sứ hạ thế A30 + ty Theo quy định tại chương V 32 quả
10 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V Theo quy định tại chương V 2 bộ
11 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi dọc CDVX-2VD Theo quy định tại chương V 1 bộ
12 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo quy định tại chương V 19 bộ
13 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo quy định tại chương V 46 bộ
14 Kẹp hãm cáp KH-4x (25-70) Theo quy định tại chương V 22 bộ
15 Kẹp hãm cáp KH-4x (95-120) Theo quy định tại chương V 104 bộ
16 Cáp vặn xoắn ABC-2x50 Theo quy định tại chương V 180 m
17 Cáp vặn xoắn ABC-4x50 Theo quy định tại chương V 333 m
18 Cáp vặn xoắn ABC-4x95 Theo quy định tại chương V 1.220 m
19 Cáp vặn xoắn ABC-4x120 Theo quy định tại chương V 238 m
20 Căng lại dây dẫn AV-25mm2 Theo quy định tại chương V 150 m
21 Căng lại dây dẫn AV-35mm2 Theo quy định tại chương V 30 m
22 Căng lại dây dẫn AV-70mm2 Theo quy định tại chương V 170 m
23 Căng lại dây dẫn AV-95mm2 Theo quy định tại chương V 328 m
24 Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 Theo quy định tại chương V 120 m
25 Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 Theo quy định tại chương V 180 m
26 Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 Theo quy định tại chương V 70 m
27 Tiếp địa RC-2 Theo quy định tại chương V 15 bộ
28 Bịt đầu cáp- BĐC Theo quy định tại chương V 196 bộ
29 Ghíp nhôm 3BL (25-150) Theo quy định tại chương V 244 cái
30 Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL (25-150) Theo quy định tại chương V 104 cái
31 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Theo quy định tại chương V 72 m
32 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Theo quy định tại chương V 16 m
33 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Theo quy định tại chương V 96 m
34 Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ 3pha Theo quy định tại chương V 12 Hòm
35 Tháo hạ, lắp lại hòm tụ bù Theo quy định tại chương V 1 Hòm
36 Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ 1pha H1 Theo quy định tại chương V 1 Hòm
37 Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ 1pha H2 Theo quy định tại chương V 8 Hòm
38 Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ 1pha H4 Theo quy định tại chương V 2 Hòm
39 Lắp đặt mới hòm công tơ 1pha H1 Theo quy định tại chương V 1 Hòm
40 Lắp mới hộp cầu đấu (Có cầu dao 4 cực 100A) Theo quy định tại chương V 3 Hộp
41 Gông cột đôi li tâm 14m GC-14 Theo quy định tại chương V 26 bộ
42 Giá treo hòm công tơ cột đơn-GTK-1T Theo quy định tại chương V 1 bộ
43 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 Theo quy định tại chương V 780 m
44 Dây sau công tơ ABC- 4x35mm2 Theo quy định tại chương V 380 m
45 Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 Theo quy định tại chương V 15 m
46 Đai thép + khóa đai Theo quy định tại chương V 80 bộ
47 Băng dính cách điện Theo quy định tại chương V 28 bộ
48 Chi phí VC cột BT; cáp ngầm và các loại vật tư khác đến hiện trường Theo quy định tại chương V 1 T.Bộ
E ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI
1 Thu hồi cột bê tông có chiều cao nhỏ hơn 6.5m(H ≤ 6.5m) Theo quy định tại chương V 30 cột
2 Thu hồi bê tông có chiều cao nhỏ hơn 8,5m (H ≤ 8.5m) Theo quy định tại chương V 16 cột
3 Thu hồi dây nhôm AV25 Theo quy định tại chương V 447 m
4 Thu hồi dây nhôm AV35 Theo quy định tại chương V 170 m
5 Thu hồi dây nhôm AV70 Theo quy định tại chương V 170 m
6 Thu hồi dây nhôm AV95 Theo quy định tại chương V 172 m
7 Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-2x16 Theo quy định tại chương V 138 m
8 Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-2x35 Theo quy định tại chương V 253 m
9 Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-2x50 Theo quy định tại chương V 138 m
10 Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x35 Theo quy định tại chương V 313 m
11 Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x50 Theo quy định tại chương V 640 m
12 Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x70 Theo quy định tại chương V 104 m
13 Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x95 Theo quy định tại chương V 320 m
14 Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x120 Theo quy định tại chương V 220 m
15 Thu hồi dây Cu- 2x4mm2 Theo quy định tại chương V 109 m
16 Thu hồi dây Cu- 2x6mm2 Theo quy định tại chương V 206 m
17 Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-2 Theo quy định tại chương V 9 Quả
18 Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-4 Theo quy định tại chương V 3 Quả
19 Thu hồi sứ hạ thế A30 Theo quy định tại chương V 30 Quả
20 Chi phí VC cột BT thu hồi, cáp và các loại vật tư thu hồi về kho. Theo quy định tại chương V 2 T.Bộ
F THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Thí nghiệm vặn xoắn ABC-2x50mm2 Theo quy định tại chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm vặn xoắn ABC-4x50mm2 Theo quy định tại chương V 1 sợi
3 Thí nghiệm vặn xoắn ABC-4x95mm2 Theo quy định tại chương V 2 sợi
4 Thí nghiệm vặn xoắn ABC-4x120mm2 Theo quy định tại chương V 1 sợi
5 Quay đo kiểm tra tiếp địa cột Theo quy định tại chương V 15 vị trí
6 Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặt Theo quy định tại chương V 2 chuyến
G ĐÓNG CẮT ĐIỆN
1 Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp Theo quy định tại chương V 1 Khoản
2 Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp Theo quy định tại chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.707E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.74144E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế phục vụ GPMB thi công dự án. Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự : Hợp đồng thi công trình hoặc thi công hạng mục di chuyển/di dời công trình điện trung thế + hạ thế phục vụ GPMB thi công dự án. Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.412.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->