Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua hệ thống khung lồng hỗ trợ thực hiện mô hình nuôi cá bè vàng trên biển năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN TỈNH NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua hệ thống khung lồng hỗ trợ thực hiện mô hình nuôi cá bè vàng trên biển năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674604 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 (QĐ 510/QĐ-SNNPTNT ngày 30/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:08:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống khung lồng nuôi ngoài biển: Hệ thống khung lồng vuông nuôi biển 180 m3 | 2 | bộ | I. Hệ thống khung lồng nhựa: 1. Khung lồng chính (phao nổi): Số lượng: 01 khung (02 vành); Hình vuông đường kính: 6x6 mét; Chất liệu: Nhựa HDPE chuyên dụng. 2. Khung lồng phụ (lan can): Số lượng: 01 khung (01 vành); Hình vuông: Kích thước vành trong 6x6 mét; chất liệu: nhựa HDPE 3. Giá đỡ khung lồng: Mỗi giá đỡ bao gồm: Đai nhựa HDPE rộng 20 cm, cút chữ "T" nhựa HDPE, Ống nhựa HDPE Ø 125 làm cọc, chốt nhựa HDPE chuyên dụng 4. Hệ thống liên kết khung * Hệ thống khung lồng HDPE đảm bảo: - Chống tia UV; - Chống lão hóa; - Chống bức xạ mặt trời, được kiểm định bởi Tổng Cục đo lường chất lượng. II. Túi lưới (chất liệu Polyetylen): Số lượng 01 túi / lồng; Lưới kích thước 6x6m, độ sâu 4-5 m, kích thước mắt lưới 2a = 5-7 cm. Lưới đệt không gút, chất liệu Polyetylen; Dây giềng: chất liệu Polyetylen; Chì lưới: chất liệu bê tông. III. Hệ thống neo: Neo sắt, dây neo, phao neo chịu lực bằng nhựa HDPE, chì neo. | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 2 | Hệ thống khung lồng nuôi ngoài biển: Hệ thống khung lồng tròn 800m3 | 1 | bộ | I. Hệ thống khung lồng nhựa: 1. Khung lồng chính (phao nổi): Số lượng: 01 khung (02 vành); Hình tròn đường kính: 16m; Chất liệu: Nhựa HDPE chuyên dụng, Ø 250. 2. Khung lồng phụ (lan can): Số lượng: 01 khung (02 vành); Hình tròn đường kính: 16m; Chất liệu: nhựa HDPE, Ø 110. 3. Giá đỡ khung lồng: Số lượng: 24 bộ; Mỗi giá đỡ bao gồm: Đai nhựa HDPE rộng 20 cm, cút chữ "T" nhựa HDPE, Ống nhựa HDPE Ø 125 làm cọc, chốt nhựa HDPE chuyên dụng 4. Hệ thống liên kết khung. * Hệ thống khung lồng HDPE đảm bảo: - Chống tia UV; - Chống lão hóa; - Chống bức xạ mặt trời, được kiểm định bởi Tổng Cục đo lường chất lượng. II. Túi lưới (chất liệu Polyetylen): Số lượng 01 túi/lồng; Lưới miệng tròn đường kính 16 m, độ sâu 5-7 m, kích thước mắt lưới 2a = 5-7 cm. Lưới dệt không gút, chất liệu Polyetylen; Dây giềng: chất liệu Polyetylen; Chì lưới: chất liệu bê tông III. Hệ thống neo: Neo sắt, dây neo, phao neo chịu lực bằng nhựa HDPE, chì neo. | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng xác nhận, đáp ứng giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn 294.000.0000 VND; Thể hiện qua (các tài liệu cung cấp phải là bản gốc hoặc photo có chứng thực): + Hợp đồng cung cấp thiết bị; + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc các tài liệu có liên quan; + Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành; + Đối với nhà thầu liên danh các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với phần khối lượng công việc mình đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 294.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc hợp đồng nguyên tác với các đại lý để bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sữa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Tài liệu chứng minh: - Giấy chứng nhận của đại lý bảo hành hoặc hợp đồng nguyên tắc; - Giấy cam kết về thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi