Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống phát sóng tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống phát sóng tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:08:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,010,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Server phát sóng tự động HD, đã bao gồm card video I/O và phần mềm phát sóng tự động, phần mềm lập lịch | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 2 | Màn hình cho máy phát sóng tự động | 4 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi tín hiệu đa định dạng ngõ vào (SDI, HDMI, analog….ngõ ra full HD (1920x1080 50i) | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 4 | Bộ Multiview 16 3G/HD-SDI Input, 02 Output SDI & HDMI | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 5 | Server ingest.(Hỗ trợ dual channels HD/SD. Video Storage with RAID5). | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 6 | Bộ lưu trữ bổ sung lưu chương trình phát, dung lượng 160TB, cấu trúc dạng NAS/SAN, giao tiếp quang FC ≥ 10Gb | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 7 | Máy Client điều khiển server ingest/playout, bao gồm: Máy workstation (1 chiếc); License dùng cho việc lập lịch (1 bản quyền); License chuyển đổi file giữa các folder (1 bản quyền) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 8 | Màn hình tivi 4K 55 inch | 1 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 9 | Màn hình tivi 4K 75 inch | 1 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 10 | Bộ máy phát thanh tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 11 | UPS online 2kVA | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 12 | Bộ thiết bị ổn định mức âm thanh tổng khống chế phát sóng truyền hình | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 13 | Máy chủ xử lý cho Internet/FTP/Web/Media, kèm UPS | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) đối với máy chủ | |
| 14 | Nâng cấp máy chủ hiện tại phục vụ cho phóng viên gửi tin bày qua mạng giũa đài tỉnh, huyện thành phố và 02 đài trung ương. | 1 | gói | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 15 | Hệ thống Wi-Fi cho mạng sản xuất chương trình, loại High performance, bao gồm: Thiết bị phát Wi-Fi chuyên dụng (5 chiếc); Thiết bị chuyển mạch Ethernet switch (1 chiếc) | 1 | ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 16 | Máy tính chuyên dùng xử lý thông tin đưa lên trang web, kèm UPS | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 17 | Bộ tường lửa FireWall riêng cho hệ thống trang Web | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 18 | Máy scan chuyên dùng phục vụ thông tin cảnh báo thiên tai | 3 | máy | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 19 | Máy photocopy in ấn tài liệu cho sản xuất chương trình | 1 | maý | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 20 | Vật tư đấu nối hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 21 | Thiết bị cắt sét đường nguồn, loại 3 pha dòng sét 200kA | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 22 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | 1 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 23 | Chống sét đường tín hiệu RF | 5 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 24 | Thiết bị chống sét cho đường tín hiệu đồng trục 75Ohm | 5 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 25 | Thiết bị chống sét đường IP | 5 | chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 26 | Bộ mã hoá HD IP Encoder, Chuẩn mã hóa Mpeg4, đầu ra IP | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 27 | Bộ giải mã HD IP decoder, Đầu vào IP, Decoding Mpeg4 | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 28 | Micro cài áo không dây cho người dẫn chương trình | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 29 | Micro thu âm cho ca sỹ + chân mic | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 30 | Micro cho nhạc cụ + chân mic | 5 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 31 | Bộ xử lý âm thanh chuyên nghiệp cho ca sĩ | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 32 | Máy thu dựng lồng tiếng Multitrack (phần mềm + card giao tiếp + máy Workstaiton) kèm UPS | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 33 | Cải tạo nâng cấp nội thất phòng thu thanh tiếng Việt, tiếng Khmer | 1 | ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 34 | Radio chuyên dùng kiểm tra sóng phát thanh | 3 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 35 | Loa kiểm tra | 6 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 36 | Radio kiểm tra giám sát nội dung phát sóng hàng ngày | 12 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 37 | Máy ghi âm cho phóng viên | 6 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 38 | Bộ trộn hình tiếng làm Livestream (card Video + card Auido + phần mềm vMix + máy tính Workstation xử lý + màn hình ) kèm UPS | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 39 | Camera dùng cho Livestream phát thanh | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*); (**) | |
| 40 | Bộ nhúng hình tiếng SDI | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 41 | Bộ chía tín hiệu SDI | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 42 | Bộ chuyển đổi SDI qua HDMI | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 43 | Màn hình LCD kiểm tra hình tiếng, 32"hoặc hơn | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 44 | Bàn chuyên dùng cho Livestream phát thanh, có LED hộp và Logo phía trước | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 45 | Bàn đặt thiết bị và điều khiển thu dựng lồng tiếng + 2 ghế xoay | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 46 | Vật tư đấu nối hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 47 | Máy lạnh 1HP (inverter) + vật tư và công lắp đặt | 17 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 48 | Máy lạnh 2HP(inverter)+ vật tư và công lắp đặt | 22 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 49 | Máy lạnh 3HP(inverter)+ vật tư và công lắp đặt | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 50 | Máy lạnh 5HP(inverter)+ vật tư và công lắp đặt | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 51 | Nâng cấp và bảo dưỡng cho máy phát điện dự phòng Onan 400 KVA và cải tạo máy che,lát nền nhà tiền chế đặt máy phát điện tại Đài PTTH Trà Vinh | 1 | lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị lưu trữ, phát sóng tự động Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,5 tỷ đồng,
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMTGiấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng (7) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi