Gói thầu: Trang thiết bị phòng thực hành Bar
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị phòng thực hành Bar |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 do Trường Đại học Tiền Giang quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:05:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,100,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22607E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là mỗi hợp đồng có ít nhất 02 mặt hàng cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu đối với tất cả hàng hóa dự thầu (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.(*) Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành như sau:1/ 01 cán bộ Ngành điện - điện tử hoặc tự động hóa;2/ 01 cán bộ Ngành tin học hoặc công nghệ thông tin;(*) Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy bar | 1 | Quầy | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Ghế gỗ quầy bar | 10 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bàn vuông gỗ | 2 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bàn quầy bar mặt gỗ | 4 | Bộ | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bàn tròn quầy bar | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Tủ đựng dụng cụ phục vụ | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Kệ Tủ trưng bày | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Tủ gỗ kính đựng dụng cụ phục vụ thức ăn nhanh | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Tủ lạnh 4 cửa | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Tủ bảo quản rượu & ướp lạnh ly | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bếp từ đôi | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bồn nước vệ sinh 2 ngăn | 3 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Máy xay đá | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Máy xay sinh tố | 3 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Máy pha cà phê | 2 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bình đun nước | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Lò nướng | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Lò vi sóng | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Máy vắt cam | 3 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Máy ép trái cây | 2 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bộ dụng cụ pha chế bằng thép không rỉ | 2 | Bộ | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Xô inox ướp rượu/ xô đựng đá | 10 | Bộ | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Khay phục vụ chống trơn trượt | 10 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Dụng cụ mở rượu, khui rượu | 6 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Xe đẩy hành lý | 2 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Xe đẩy phục vụ 3 tầng bằng inox | 3 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Máy in | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Phần mềm quản lý quầy bar | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Phần mềm pha chế quầy bar | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Máy lạnh | 2 | Cái | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22607E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là mỗi hợp đồng có ít nhất 02 mặt hàng cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu đối với tất cả hàng hóa dự thầu (kèm tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.(*) Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành như sau:1/ 01 cán bộ Ngành điện - điện tử hoặc tự động hóa;2/ 01 cán bộ Ngành tin học hoặc công nghệ thông tin;(*) Tài liệu chứng minh: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi