Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747571-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210747206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:16:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,685,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÂY XANH
1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1 1 cây
2 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >=3,5m: đk gốc 8-10cm) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 2 cây
3 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Col (cao >= 1m: đk tán >= 50cm) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 7 cây
4 Trồng cỏ. Cỏ Nhung Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 211,84 m2
5 Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Tuyết Sơn Phi Hồng Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 721,5 giỏ
6 Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Chuỗi Ngọc Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 270,75 giỏ
7 Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Ắc Ó Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1.054,8 giỏ
8 Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Dứa Vàng sọc Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 537,5 giỏ
9 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >= 3,5m; đk gốc >=10cm). Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 41 cây
10 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hoàng Yến (cao >= 1,2m; đk tán >= 50cm). Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 20 cây
11 Trồng cỏ. Cỏ Nhung Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 98,43 m2
12 Trồng thảm lá màu. Thảm Tuyết Sơn Phi Hồng Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1.402,25 giỏ
13 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 21 1 cây
14 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 27 1 cây
15 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 8 1 cây
16 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 12 1 cây
17 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >= 3,5m; đk gốc 8-10cm). Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 12 cây
18 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Col (cao >= 1m; đk tán >= 50cm). Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 10 cây
19 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng lộc (cao >= 1,2m; đk tán >= 50cm). Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 32 cây
20 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh năm tầng (cao >= 1,6m; đk gốc >= 10cm). Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 2 cây
21 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Trực trồng chậu (cao >= 1,8m; đk gốc >= 12cm). Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 6 cây
22 Chậu trang trí hoa văn Đk 1,2m Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 6 cái
23 Trồng cỏ. Cỏ Lá gừng Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1.066,4 m2
24 Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền ắc ó Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 3.524,76 giỏ
25 Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Chiều Tím Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1.443,6 giỏ
26 Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Trâm ổi Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 98,2 giỏ
27 Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Huỳnh Anh Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 734 giỏ
B NÂNG DỐC CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0432 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0416 100m3
3 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 2,62 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0093 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,2134 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,1872 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0508 tấn
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,1104 100m2
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,3995 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 5,411 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0432 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0122 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1,348 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK06mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0084 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,1597 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,1704 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0464 tấn
18 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,1104 100m2
19 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,3224 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 4,6155 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,3942 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,3942 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1,4902 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 8,34 m3
25 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 40,65 m3
26 Rải nilon (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 5,058 100m2
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,3023 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 2,9336 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 70,39 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1,3 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,013 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,1469 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1,3 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0754 tấn
6 Ván khuôn hố ga (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,13 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1,95 m3
8 Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 5,3173 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 20,1808 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,077 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0051 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1,04 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0416 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 13 cái
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 10,298 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,103 100m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1,1809 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 10,16 m3
19 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,508 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 10,16 m3
21 Xây rãnh bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 13,208 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 165,1 m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,6147 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,3658 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 8,128 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 127 cái
27 Lắp dựng gối cống bằng máy (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 45 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 15 1 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 11 mối nối
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,1087 100m3
31 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1,0722 100m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,184 m3
D XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,0332 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,6047 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,6378 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,629 100m3
5 Cung cấp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 62,901 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,4786 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,4786 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,3772 100m3
9 Cung cấp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 37,724 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 6,5492 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 40,2194 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,4677 100m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,2998 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 2,0898 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 2,3896 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 2,7118 100m3
17 Cung cấp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 274,5752 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,595 m3
19 Xây bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 3,936 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 73,8 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 73,8 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,2175 100m3
23 Rải Nilon đen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 2,1754 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 172,465 m3
25 Làm ron sân (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 0,1775 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.074487537E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (Hợp đồng thi công có các hạng mục: Trồng cây xanh và thi công xây dựng), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. - Loại, cấp công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; + Giấy báo có của ngân hàng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản chụp được chứng thực hợp pháp. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->