Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:16:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,685,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >=3,5m: đk gốc 8-10cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Col (cao >= 1m: đk tán >= 50cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 7 | cây |
| 4 | Trồng cỏ. Cỏ Nhung | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 211,84 | m2 |
| 5 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Tuyết Sơn Phi Hồng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 721,5 | giỏ |
| 6 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Chuỗi Ngọc | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 270,75 | giỏ |
| 7 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Ắc Ó | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1.054,8 | giỏ |
| 8 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Dứa Vàng sọc | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 537,5 | giỏ |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >= 3,5m; đk gốc >=10cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 41 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hoàng Yến (cao >= 1,2m; đk tán >= 50cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20 | cây |
| 11 | Trồng cỏ. Cỏ Nhung | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 98,43 | m2 |
| 12 | Trồng thảm lá màu. Thảm Tuyết Sơn Phi Hồng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1.402,25 | giỏ |
| 13 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 21 | 1 cây |
| 14 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 27 | 1 cây |
| 15 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | 1 cây |
| 16 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 12 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >= 3,5m; đk gốc 8-10cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 12 | cây |
| 18 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Col (cao >= 1m; đk tán >= 50cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10 | cây |
| 19 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng lộc (cao >= 1,2m; đk tán >= 50cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 32 | cây |
| 20 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh năm tầng (cao >= 1,6m; đk gốc >= 10cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cây |
| 21 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Trực trồng chậu (cao >= 1,8m; đk gốc >= 12cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6 | cây |
| 22 | Chậu trang trí hoa văn Đk 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Trồng cỏ. Cỏ Lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1.066,4 | m2 |
| 24 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền ắc ó | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3.524,76 | giỏ |
| 25 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Chiều Tím | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1.443,6 | giỏ |
| 26 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Trâm ổi | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 98,2 | giỏ |
| 27 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Huỳnh Anh | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 734 | giỏ |
| B | NÂNG DỐC CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,62 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2134 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1872 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3995 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5,411 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,348 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK06mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1597 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1704 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,6155 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3942 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3942 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,4902 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8,34 | m3 |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 40,65 | m3 |
| 26 | Rải nilon (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5,058 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3023 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,9336 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 70,39 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1469 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,3 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,95 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5,3173 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20,1808 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,077 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,04 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,298 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,1809 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,16 | m3 |
| 21 | Xây rãnh bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 13,208 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 165,1 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6147 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3658 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8,128 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 127 | cái |
| 27 | Lắp dựng gối cống bằng máy (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 11 | mối nối |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1087 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,0722 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,184 | m3 |
| D | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0332 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6378 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,629 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 62,901 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4786 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4786 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3772 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 37,724 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6,5492 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 40,2194 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4677 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2998 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,0898 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,3896 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,7118 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 274,5752 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,595 | m3 |
| 19 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,936 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 73,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 73,8 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2175 | 100m3 |
| 23 | Rải Nilon đen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,1754 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 172,465 | m3 |
| 25 | Làm ron sân (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1775 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.074487537E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (Hợp đồng thi công có các hạng mục: Trồng cây xanh và thi công xây dựng), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. - Loại, cấp công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; + Giấy báo có của ngân hàng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản chụp được chứng thực hợp pháp. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi