Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747096-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210711198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu sử dụng đất tỉnh điều tiết cho huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:12:00 đến ngày 2021-07-26 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,329,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN T1
B Đào Đắp
1 Đào móng mương, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4764 100m3
2 Đào đất móng mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,2302 m3
3 Đào phá đá móng mương bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5513 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4945 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7759 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9419 m3
7 Vận chuyển đất đào móng mương ra bãi tập kết để tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1157 100m3
8 Đào xúc đất tại bãi tập kết để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1157 100m3
9 Vận chuyển đất tại bãi tập kết để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1157 100m3
10 Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0758 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3034 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3034 100m3/1km
14 Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2255 100m3
15 Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2255 100m3
16 Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2255 100m3/1km
17 Xúc phế thải bê tông đưỡng cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5394 100m3
18 Vận chuyển phê thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5394 100m3
19 Vận chuyển phế thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5394 100m3/1km
C Đoạn mương xây từ đầu tuyến đến cọc G4
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,689 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,628 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4316 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0163 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và thành, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9576 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và thành, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5286 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1021 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3453 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6654 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9677 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0319 m2
13 Nắp gang thu nước trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D Đoạn mương bằng cống hộp lắp ghép từ cọc G4 đến cuối tuyến
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,872 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2144 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6159 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2793 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,12 m3
6 Lắp đặt cống hộp 75mmx75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cấu kiện
7 Quét nhựa bitum nóng vào cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,24 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mối nối, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 100m2
11 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,08 m2
E Hố ga thu nước mặt đường
1 Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 kg
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2096 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9128 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7074 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2902 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 tấn
9 Nắp gang thu nước trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F Hoàn trả mặt đường BTXM
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6986 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3242 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1205 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,5014 m3
5 Cắt khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,416 10m
6 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 10m
7 Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,16 m
8 Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m
G TUYẾN T2
H Phần đào đắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,731 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1937 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1736 m3
4 Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9192 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3327 100m3
I Đoạn mương (BxH=1,0x1,0)m
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7855 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6038 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6365 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6109 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản nắp dọc mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5455 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp dọc mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp dọc mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 tấn
J Đoạn mương (BxH=1,5x1,5)m
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,386 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,825 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4321 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7667 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7038 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9812 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7677 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ giảm tốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
K TUYẾN T3
L Phần đào đắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2928 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1083 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1184 m3
4 Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8162 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3171 100m3
M Phần xây dựng mương
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4818 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0252 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8868 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2595 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5996 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8849 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0616 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9683 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
N Bản nắp dọc mương
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản nắp dọc mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4685 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp dọc mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7782 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp dọc mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0401 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp dọc mương, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1821 tấn
O Phá rỡ và hoàn trả mặt đường bê tông
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8446 m3
2 Xúc phế thải bê tông đưỡng cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4684 100m3
3 Vận chuyển phê thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4684 100m3
4 Vận chuyển phế thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4684 100m3/1km
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6025 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0496 m3
9 Cắt khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 10m
10 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
11 Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
12 Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
P TUYẾN T4
Q Phần đào đắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8104 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,478 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,5905 m3
4 Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9534 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0533 100m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,1912 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,1912 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3119 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3119 100m3/1km
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - gạch đá phá rỡ kết cẫu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,5438 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - gạch đá phá rỡ kết cẫu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,5438 m3
12 Vận chuyển phế thải gạch đá phá rỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2254 100m3
13 Vận chuyểnphế thải gạch đá phá rỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2254 100m3/1km
R Đoạn mương (BxH=1,0x1,0)m
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2615 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2118 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9263 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8653 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2782 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7155 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5488 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7408 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2587 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp qua đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
S Đoạn mương (BxH=2,0x1,7)m
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5425 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2388 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8383 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9853 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,925 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7051 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,694 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6506 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8794 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1612 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bẳn mặt mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,255 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp dọc mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt mương, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6483 tấn
17 Nắp gang thu nước trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
T Phá rỡ và hoàn trả mặt đường bê tông
1 Cắt khe dọc đường để phá rỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,494 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3313 m3
3 Xúc phế thải bê tông đưỡng cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 100m3
4 Vận chuyển phê thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 100m3
5 Vận chuyển phế thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 100m3/1km
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1501 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0005 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0099 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.598E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->