Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu sử dụng đất tỉnh điều tiết cho huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:12:00 đến ngày 2021-07-26 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,329,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN T1 | |||
| B | Đào Đắp | |||
| 1 | Đào móng mương, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4764 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2302 | m3 |
| 3 | Đào phá đá móng mương bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5513 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7759 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9419 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào móng mương ra bãi tập kết để tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1157 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất tại bãi tập kết để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1157 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tại bãi tập kết để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1157 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0758 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3034 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3034 | 100m3/1km |
| 14 | Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | 100m3/1km |
| 17 | Xúc phế thải bê tông đưỡng cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5394 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phê thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5394 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5394 | 100m3/1km |
| C | Đoạn mương xây từ đầu tuyến đến cọc G4 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,689 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,628 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0163 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và thành, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9576 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và thành, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5286 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1021 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt mương, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3453 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6654 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9677 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0319 | m2 |
| 13 | Nắp gang thu nước trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Đoạn mương bằng cống hộp lắp ghép từ cọc G4 đến cuối tuyến | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,872 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2144 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6159 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2793 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 75mmx75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,24 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mối nối, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | 100m2 |
| 11 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,08 | m2 |
| E | Hố ga thu nước mặt đường | |||
| 1 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | kg |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9128 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7074 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 9 | Nắp gang thu nước trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Hoàn trả mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6986 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3242 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1205 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,5014 | m3 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,416 | 10m |
| 6 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 10m |
| 7 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,16 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m |
| G | TUYẾN T2 | |||
| H | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1937 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1736 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9192 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3327 | 100m3 |
| I | Đoạn mương (BxH=1,0x1,0)m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7855 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6038 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6109 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản nắp dọc mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5455 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp dọc mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp dọc mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | tấn |
| J | Đoạn mương (BxH=1,5x1,5)m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,386 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,825 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7038 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9812 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7677 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ giảm tốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| K | TUYẾN T3 | |||
| L | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2928 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1083 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1184 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8162 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3171 | 100m3 |
| M | Phần xây dựng mương | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4818 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8868 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2595 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5996 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8849 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9683 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| N | Bản nắp dọc mương | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản nắp dọc mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4685 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp dọc mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7782 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp dọc mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0401 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp dọc mương, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1821 | tấn |
| O | Phá rỡ và hoàn trả mặt đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8446 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải bê tông đưỡng cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phê thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6025 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0496 | m3 |
| 9 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 10 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 11 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| P | TUYẾN T4 | |||
| Q | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8104 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,478 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,5905 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9534 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0533 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,1912 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,1912 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3119 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3119 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - gạch đá phá rỡ kết cẫu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5438 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - gạch đá phá rỡ kết cẫu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5438 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải gạch đá phá rỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2254 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyểnphế thải gạch đá phá rỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2254 | 100m3/1km |
| R | Đoạn mương (BxH=1,0x1,0)m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2615 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2118 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9263 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8653 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2782 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7155 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5488 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp qua đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| S | Đoạn mương (BxH=2,0x1,7)m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5425 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2388 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8383 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9853 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,925 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7051 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6506 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8794 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bẳn mặt mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,255 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp dọc mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt mương, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6483 | tấn |
| 17 | Nắp gang thu nước trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | Phá rỡ và hoàn trả mặt đường bê tông | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường để phá rỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3313 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải bê tông đưỡng cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phê thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0099 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.598E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi