Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741845-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210691169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:10:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,515,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57739535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1547907E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.361.178.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.722.356.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu >9 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật chương V6,577100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,706tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V6,834tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,285tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V2,134tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V2,134tấn
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V58,058m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật chương V1021 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V9,192100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,396100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V2,578m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m3/1km
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,509100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V27,8751m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V11,3721m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V1,474100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V2,305100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V15,472m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,964tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V4,701tấn
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V79,331m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,839100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,184tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,263tấn
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,574m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V83,916m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,565100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,184tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,578tấn
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,906m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V14,89m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,953100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V10,673100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và ca máy)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,948100m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V1,44100m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V3,035100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,758tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,804tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V23,919m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,834100m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V4,723100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,428tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V3,359tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V5,665tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V65,372m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V1,327100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,98tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V10,743m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V135,551m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V20,544m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,893100m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,631m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V49,804m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V39,579m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,29m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,103100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,219tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,051tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,705m3
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V10,218tấn
62Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V4,111tấn
63Sơn tĩnh điện thépYêu cầu kỹ thuật chương V14.329kg
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V10,218tấn
65Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V4,111tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu APU cách âm, cách nhiệt dày 0,45 lyYêu cầu kỹ thuật chương V6,676100m2
67Tôn úp nóc dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V53,56md
68Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", chữ inox vàng gương cao 300, dày 30, hoa sen inox vàng gương cao 450, dày 30, mặt biển aluminum đỏ, viền khung hợp kim nhôm mạ đồng.Yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V238,363m2
70Quét Sika chống thấm máiYêu cầu kỹ thuật chương V240,495m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V58,959m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,907m3
73Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V597,137m2
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,118m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V16,274m3
77Trát lót bậc tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V129,33m2
78Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V6,231m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V100,08m
80Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V123,099m2
81Nẹp đồng chống trơn bậc tam cấp (Tương đương T30)Yêu cầu kỹ thuật chương V579,96m
82Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V472,3m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V149,906m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V984,408m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1.113,985m2
86Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V199,22m
87Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,2m
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V200,792m2
89Soi chỉ lõm nhàYêu cầu kỹ thuật chương V286,8m
90Đắp trang trí thân tườngYêu cầu kỹ thuật chương V24chi tiết
91Đắp trang trí chân, đầu cột:Yêu cầu kỹ thuật chương V19cột
92Đắp biểu tượng trên chương máiYêu cầu kỹ thuật chương V2toàn bộ
93Đắp nổi trang trí lan canYêu cầu kỹ thuật chương V7toàn bộ
94Đắp nổi trang trí cừa sổ + vách kínhYêu cầu kỹ thuật chương V10toàn bộ
95Đắp chữ nổi trên sảnh và sê nôYêu cầu kỹ thuật chương V42chữ
96Hoa văn bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
97Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm KT: 600x600Yêu cầu kỹ thuật chương V371,574m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT: 600x600Yêu cầu kỹ thuật chương V170,253m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.571,131m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.143,838m2
101SX khuôn cửa kép gỗ Lim sơn PU màu cánh dánYêu cầu kỹ thuật chương V104,2md
102Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ Lim sơn PUYêu cầu kỹ thuật chương V104,2md
103Nẹp khuôn cửa gỗ Lim sơn PU KT 60x20mmYêu cầu kỹ thuật chương V152,8md
104SX cửa đi pano đặc gỗ Lim sơn PU màu cánh dám (Trạm trổ phù điêu trang trí) dày 40mmYêu cầu kỹ thuật chương V56,115m3
105Khóa đồng tay nắm kiểu cổ (tương đương HC 5829 PVD - KHÓA HUY HOÀNG)Yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
106Cremon cửa đi, không khóaYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
107SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V24,03m2
108SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V33,12m2
109Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
110Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
111SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V54,72m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,886tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V32,2261m2
114Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V49,68m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V7,858100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật chương V5,971100m2
117Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
118Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V11hộp
119Lắp đặt cầu dao 3 pha 150AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
120Lắp đặt aptomat loại 3 pha 150AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32AYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
127Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
128Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V50hộp
129Lắp đặt máy điều hoà Đaikin âm trần 24000BTUYêu cầu kỹ thuật chương V10máy
130Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 - 40wYêu cầu kỹ thuật chương V45bộ
131Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40wYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
132Lắp đặt đèn led ốp trần KT 300x300 - 24wYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
133Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
134Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
135Lắp đặt quạt treo tường 3 cánh -46wYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
136Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTUYêu cầu kỹ thuật chương V5máy
137Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
138Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V27cái
139Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V60m
140Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V124,5m
141Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V184,8m
142Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V285,2m
143Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V477,5m
144Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V125m
145Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V758m
146Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
147Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
148Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
149Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
150Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
151Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V33,5m
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
154Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
155Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V9,314kg
156Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V3quả
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1,7331m2
158Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
159Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
160Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
161Tủ phòng cháy chữa cháy ngoài nhà có mái che và chân (600x500x180)mmYêu cầu kỹ thuật chương V5tủ
162Bình khí chữa cháy CO2 5kg, (Tương đương MT5 BCC-19119)Yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
163Bình bột chữa cháy (Tương đương Samwoo ABC 4kg MFZL4)Yêu cầu kỹ thuật chương V5bình
164Nội quy+Tiêu Lệnh PCCC, khổ 330x450mm BCC-19158Yêu cầu kỹ thuật chương V5bảng
165Lắp đặt ô cắm tín hiệu loaYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
166Dây loa Poly speaker sp100Yêu cầu kỹ thuật chương V58,7m
167Loa treo tường JBL Control 28-1LYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
168Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,125100m
169Lắp đặt phếu thu nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
170Rọ chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
171Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
172Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
173Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V10tuýp
B NHÀ VỆ SINH+ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,161100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,7911m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,605100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,188m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,843tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,868tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V23,62m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,286m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,167100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,134tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,841m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,691100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào, chỉ tính nhân công và máy thi công)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,119100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,179100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,179100m3/1km
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,8711m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,035100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,492m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,088tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,062tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,788m3
23Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,342m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,334tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,516m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V26,078m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,032m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,214100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,41tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,35m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,251100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,103tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,271m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V1,326100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,344tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V12,759m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V30,859m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,612m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V18,429m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,257m3
43Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V21,234m2
44Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V50,16m
45Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V47,145m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V38,092m2
47Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V110,758m2
48Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V144,392m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V86,552m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V203,697m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V47,168m2
52Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V134,43m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V122,13m2
54Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật chương V98,982m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V278,112m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V203,697m2
57SXLD cửa đi khung nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
58Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
59SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V11,88m2
60Khoá cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
61Vách ngăn compact bao gồm cả phụ kiện ( tương đương HPL 12mm, Hoode)Yêu cầu kỹ thuật chương V26,778m2
62Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
63Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
64Lắp đặt cầu dao 1 pha 50AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
69Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
70Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
71Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40WYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
72Lắp đặt đèn led gắn trần 200x200 - 18WYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
73Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
74Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
75Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V79,2m
76Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V29m
77Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V70,5m
78Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V170m
79Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
80Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
81Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,696100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,131100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,171100m
84Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
86Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
89Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V17cái
90Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
92Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
93Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
94Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
95Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
97Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
98Băng tanYêu cầu kỹ thuật chương V20cuộn
99Lắp đặt LavaboYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
100Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
101Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
102Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
103Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
104Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
107Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
108Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
109Lắp đặt vòi rửa bằng đồngYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
110Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
111Máy bơm nước 350W (tương đương Máy bơm chân không Panasonic GP-350JA)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
112Van phao điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
113Van phao cơYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
114Lắp đặt bể nước Inox 3m3Yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
115Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,285100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,424100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m
119Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
120Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
121Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
122Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
123Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
125Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
126Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
127Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
128Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
129Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
130Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
131Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
132Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
133Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
134Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V10tuýp
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V21,7591m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V7,253m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,145100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,145100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,257100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,97m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V22,886m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,476m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,514100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,427tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V8,476m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V11,294m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V23,365m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V262,633m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V123,367m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V504,26m
17Đắp trang trí cộtYêu cầu kỹ thuật chương V43cột
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V386m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V2,542tấn
20Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V148,512m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V93,0921m2
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V0,177100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,107100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,489m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,566m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,551m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,321100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,242tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,952m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,731m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,571m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,594m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V277,794m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V277,794m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V127,8m
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,0591m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3/1km
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V0,686m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,111100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,288m3
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,144tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,144tấn
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,261m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,076m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V26,804m2
48Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ RubyYêu cầu kỹ thuật chương V26,804m2
49Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,341tấn
50Sơn tĩnh điện thépYêu cầu kỹ thuật chương V341kg
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V8,55m2
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
54Bánh xe và phụ kiện cổngYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,4531m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,088100m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,243m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,536m3
59Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V0,196tấn
60Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V0,196tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật chương V0,39tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V0,39tấn
63Sơn tĩnh điện thépYêu cầu kỹ thuật chương V586kg
64Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42lyYêu cầu kỹ thuật chương V0,456100m2
65Máng thu nướcYêu cầu kỹ thuật chương V9m
66Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
68Càu chắn rác Inox D110Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
69Phễu thu PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V9,6811m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương V3,227m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,177100m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,962m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,899m3
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V34,485m2
76Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻYêu cầu kỹ thuật chương V34,485m2
77Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1)Yêu cầu kỹ thuật chương V61,424m3
78Đắp đất trồng câyYêu cầu kỹ thuật chương V55,84m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V3,33100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V3,33100m3
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V3,33100m3/1km
82Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật chương V9,31100m3
83Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V999,82m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V103,619m3
85Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật chương V927,08m2
86Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,95m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,544100m2
89Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật chương V3,45m3
90Bó vỉa thẳng hèYêu cầu kỹ thuật chương V75m
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,565100m3
92Đắp cát vàng tạo phẳngYêu cầu kỹ thuật chương V37,647m3
93Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmYêu cầu kỹ thuật chương V376,47m2
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V7,5741m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,832m3
98Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,237m3
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V11,04m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V53,031m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,177100m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,261100m2
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V10,679m3
105Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V11,396m3
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V103,6m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V51,8m2
108Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
109Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mmYêu cầu kỹ thuật chương V11 đoạn ống
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,438100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,848tấn
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V8,035m3
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V144cái
114Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,185tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V12,7681m2
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,185tấn
117Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V102,192m2
118Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V81,848m2
119Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V185,927m3
120Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V171,829m3
121Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V2,346100m3
122Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V592,356m3
123Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V592,356m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57739535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1547907E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.361.178.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.722.356.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)33
3 Kiến trúc sư 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
2 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
4 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
7 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
9 Máy trộn vữa 80 l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
10 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
12 Ô tô tải tự đổ >= 5 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
13 Máy lu >9 T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
14 Máy vận thăng 3T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
15 Máy ép cọc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
16 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
17 Máy mài Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->