Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:10:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,515,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57739535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1547907E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.361.178.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.722.356.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu >9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,577 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,706 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,834 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,285 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,134 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,134 | tấn |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,058 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,192 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,578 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,509 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,875 | 1m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,372 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,474 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,305 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,472 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,964 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,701 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,331 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,839 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,184 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,263 | tấn |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,574 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,916 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,565 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,184 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,578 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,906 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,89 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,953 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,673 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và ca máy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,948 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,035 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,758 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,804 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,919 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,834 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,723 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,428 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,359 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,665 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,372 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,327 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,98 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,743 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,551 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,544 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,893 | 100m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,631 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,804 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,579 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,29 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,219 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,705 | m3 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,218 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,111 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14.329 | kg |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,218 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,111 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu APU cách âm, cách nhiệt dày 0,45 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,676 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,56 | md |
| 68 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", chữ inox vàng gương cao 300, dày 30, hoa sen inox vàng gương cao 450, dày 30, mặt biển aluminum đỏ, viền khung hợp kim nhôm mạ đồng. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 238,363 | m2 |
| 70 | Quét Sika chống thấm mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,495 | m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,959 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,907 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 597,137 | m2 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,118 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,274 | m3 |
| 77 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,33 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,231 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,08 | m |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,099 | m2 |
| 81 | Nẹp đồng chống trơn bậc tam cấp (Tương đương T30) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 579,96 | m |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 472,3 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,906 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 984,408 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.113,985 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,22 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,792 | m2 |
| 89 | Soi chỉ lõm nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 286,8 | m |
| 90 | Đắp trang trí thân tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | chi tiết |
| 91 | Đắp trang trí chân, đầu cột: | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cột |
| 92 | Đắp biểu tượng trên chương mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | toàn bộ |
| 93 | Đắp nổi trang trí lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | toàn bộ |
| 94 | Đắp nổi trang trí cừa sổ + vách kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | toàn bộ |
| 95 | Đắp chữ nổi trên sảnh và sê nô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | chữ |
| 96 | Hoa văn bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 97 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm KT: 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 371,574 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT: 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,253 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.571,131 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.143,838 | m2 |
| 101 | SX khuôn cửa kép gỗ Lim sơn PU màu cánh dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,2 | md |
| 102 | Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ Lim sơn PU | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,2 | md |
| 103 | Nẹp khuôn cửa gỗ Lim sơn PU KT 60x20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,8 | md |
| 104 | SX cửa đi pano đặc gỗ Lim sơn PU màu cánh dám (Trạm trổ phù điêu trang trí) dày 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,115 | m3 |
| 105 | Khóa đồng tay nắm kiểu cổ (tương đương HC 5829 PVD - KHÓA HUY HOÀNG) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 106 | Cremon cửa đi, không khóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 107 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,03 | m2 |
| 108 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,12 | m2 |
| 109 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 110 | Khóa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 111 | SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,72 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,886 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,226 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,68 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,858 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,971 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 119 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 150A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | hộp |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà Đaikin âm trần 24000BTU | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | máy |
| 130 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 - 40w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 300x300 - 24w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 134 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường 3 cánh -46w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | máy |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,5 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,8 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 285,2 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 477,5 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 758 | m |
| 146 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 147 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 1m3 |
| 149 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 151 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,5 | m |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 154 | Kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | điểm |
| 155 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,314 | kg |
| 156 | Quả nậm sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,733 | 1m2 |
| 158 | Xi măng PC30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 159 | Cát vàng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 160 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bao |
| 161 | Tủ phòng cháy chữa cháy ngoài nhà có mái che và chân (600x500x180)mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 162 | Bình khí chữa cháy CO2 5kg, (Tương đương MT5 BCC-19119) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 163 | Bình bột chữa cháy (Tương đương Samwoo ABC 4kg MFZL4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bình |
| 164 | Nội quy+Tiêu Lệnh PCCC, khổ 330x450mm BCC-19158 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 165 | Lắp đặt ô cắm tín hiệu loa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 166 | Dây loa Poly speaker sp100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,7 | m |
| 167 | Loa treo tường JBL Control 28-1L | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,125 | 100m |
| 169 | Lắp đặt phếu thu nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 170 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 173 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | tuýp |
| B | NHÀ VỆ SINH+ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,791 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,605 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,188 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,843 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,868 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,62 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,286 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,134 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,841 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,691 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào, chỉ tính nhân công và máy thi công) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,871 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,492 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,788 | m3 |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,342 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,334 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,516 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,078 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,032 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,35 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,251 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,271 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,326 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,344 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,759 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,859 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,612 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,429 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,257 | m3 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,234 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,16 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,145 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,092 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,758 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,392 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,552 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,697 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,168 | m2 |
| 52 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,43 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,13 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,982 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 278,112 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,697 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 59 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| 60 | Khoá cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 61 | Vách ngăn compact bao gồm cả phụ kiện ( tương đương HPL 12mm, Hoode) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,778 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm, vỏ sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led gắn trần 200x200 - 18W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,2 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,5 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,696 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 94 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 95 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Băng tan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 99 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 111 | Máy bơm nước 350W (tương đương Máy bơm chân không Panasonic GP-350JA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 113 | Van phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,285 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 134 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | tuýp |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,759 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,253 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,257 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,97 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,886 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,476 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,514 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,427 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,476 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,294 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,365 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,633 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,367 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 504,26 | m |
| 17 | Đắp trang trí cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cột |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 386 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,542 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,512 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,092 | 1m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,489 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,566 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,551 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,321 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,242 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,952 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,731 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,571 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,594 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 277,794 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 277,794 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,8 | m |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,059 | 1m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,686 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,261 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,076 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,804 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,804 | m2 |
| 49 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,341 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 341 | kg |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,55 | m2 |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 54 | Bánh xe và phụ kiện cổng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,453 | 1m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,243 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | tấn |
| 60 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 586 | kg |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m2 |
| 65 | Máng thu nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Càu chắn rác Inox D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Phễu thu PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,681 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,227 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,962 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,899 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,485 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,485 | m2 |
| 77 | Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,424 | m3 |
| 78 | Đắp đất trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,84 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | 100m3/1km |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,31 | 100m3 |
| 83 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 999,82 | m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,619 | m3 |
| 85 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 927,08 | m2 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,544 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,45 | m3 |
| 90 | Bó vỉa thẳng hè | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,565 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,647 | m3 |
| 93 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 376,47 | m2 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,574 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,832 | m3 |
| 98 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,237 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,04 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,03 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,679 | m3 |
| 105 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,396 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,6 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,8 | m2 |
| 108 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,438 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,848 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,035 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 114 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,768 | 1m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | tấn |
| 117 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,192 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,848 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,927 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,829 | m3 |
| 121 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,346 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,356 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,356 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57739535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1547907E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.361.178.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.722.356.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 10 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ >= 5 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 13 | Máy lu >9 T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 14 | Máy vận thăng 3T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 16 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 17 | Máy mài | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi