Gói thầu: Xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng (nhà A); cải tạo nhà hiệu bộ - Trường THPT Phú Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung Học Phổ Thông Phú Lương |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng (nhà A); cải tạo nhà hiệu bộ - Trường THPT Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh đã được giao tại Quyết định số 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:31:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,418,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487127339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97425E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.187.984.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc các ngành kinh tế hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 16,9065 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 14,65 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 469,125 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Chương V E-HSMT | 9,9225 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 56,85 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 1.114,0185 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 359,2575 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 15% | Chương V E-HSMT | 240,8491 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 15% | Chương V E-HSMT | 291,9933 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 3.019,4403 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 346,6153 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.964,1534 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E-HSMT | 36,126 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 30,8885 | m3 |
| 15 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,6103 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 34,506 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V E-HSMT | 1.470,3436 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 107,2334 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,5976 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,4823 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 27 | Trát vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 196,9591 | m2 |
| 28 | Trát vá trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 110,0607 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 197,4142 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 259,0045 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 253,1736 | m2 |
| 32 | Láng tạo phẳng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.463,4736 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.460,0386 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,2564 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2+3 | Chương V E-HSMT | 6,2564 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,3846 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,506 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.932,9571 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.228,5644 | m2 |
| 40 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Chương V E-HSMT | 56,85 | md |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 56,85 | 1m |
| 42 | GCND nẹp phẳng khuôn cửa | Chương V E-HSMT | 35,7 | m |
| 43 | GCND nẹp góc khuôn cửa | Chương V E-HSMT | 35,7 | m |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.128,6405 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 359,2575 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 9,9225 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 462,375 | 1m2 |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 6,075 | m2 |
| 49 | Cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can Inox 201 | Chương V E-HSMT | 3.849,7302 | kg |
| 51 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 3.849,7302 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 299 | m2 |
| 53 | Ống nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 54 | Quả cầu thu rác | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 154 | cái |
| 56 | Cút nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 57 | Xử lý chống thám cổ ống thoát nước mái bằng vữa sika 2 thành phần | Chương V E-HSMT | 14 | vị trí |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Ống nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 69 | Ống nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Ống nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PPR D25 lạnh | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PPR D25 nóng | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 73 | Cút PVC D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Y PVC D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Ống nhựa D48 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Cút PVC D42 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 81 | Tê PVC D42 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Van PPR D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 84 | Chếc PPR D25 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Y PVC D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | T PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Côn thu PVC D96/42 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Ống nhựa PPR D50 lạnh | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 91 | Côn thu D110/48 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cắt nền lát gạch | Chương V E-HSMT | 11,56 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V E-HSMT | 1,2716 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 78,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 41,905 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,8784 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,258 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 155,843 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,3555 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Chương V E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 11 | Cắt nền lát gạch | Chương V E-HSMT | 11,12 | m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT | 1,2232 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 7,025 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 290,378 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 103,1152 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,7076 | m3 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,356 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 135,828 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 295,8562 | m2 |
| 23 | Lát bù vị trí cửa trục A theo mẫu gạch hiện trạng, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhựa lõi thép kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,9156 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 1,1662 | m3 |
| 33 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 39,384 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 15,9283 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 130,6216 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 3,1913 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 18,0838 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V E-HSMT | 20,45 | m2 |
| 40 | Phá dỡ bê tông gạch xỉ tôn nền | Chương V E-HSMT | 1,4399 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E-HSMT | 4,66 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 11,019 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,5751 | m3 |
| 44 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,01 | m2 |
| 45 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,9628 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,7755 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,6129 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,152 | m2 |
| 49 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4399 | m3 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 25,6554 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,2029 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 87,8807 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhựa lõi thép kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 56 | Vách ngăn compac | Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 57 | Bóng điện + dây + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | Tb |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,7517 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,5467 | m3 |
| 61 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1297 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1205 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1874 | m3 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,482 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,482 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch 600x600, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,6416 | m2 |
| 71 | Lan can Inox 201 | Chương V E-HSMT | 112,1499 | kg |
| 72 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 86,6463 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 8,74 | m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 0,7597 | m3 |
| 75 | Phá dỡ nhà để xe + nhà trẻ | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| C | Hạng mục: Sân, bậc, bồn hoa, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền sân | Chương V E-HSMT | 705 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 5 | Láng nền tạo phẳng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 761 | m2 |
| 6 | Lát gạch terazo 400x400, PCB30 | Chương V E-HSMT | 761 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,52 | 1m3 |
| 10 | Đầm nền | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,355 | m3 |
| 14 | Láng bậc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 69,72 | m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1908 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,0988 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,7616 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,1904 | m3 |
| 21 | Xây móng bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,3322 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 105,276 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 105,276 | m2 |
| 24 | Đất mầu trồng cây | Chương V E-HSMT | 72,9 | m3 |
| 25 | Đổ đất vào bồn hoa san gạt phẳng theo yêu cầu | Chương V E-HSMT | 72,9 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 103 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 28 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bùn | Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,4862 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,622 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 103 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487127339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97425E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.187.984.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc các ngành kinh tế hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi