Gói thầu: Xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng (nhà A); cải tạo nhà hiệu bộ - Trường THPT Phú Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745923-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung Học Phổ Thông Phú Lương
Tên gói thầu Xây lắp: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng (nhà A); cải tạo nhà hiệu bộ - Trường THPT Phú Lương
Số hiệu KHLCNT 20210745778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh đã được giao tại Quyết định số 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:31:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,418,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487127339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97425E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.187.984.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc các ngành kinh tế hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT16,9065100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT14,65100m2
3Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT469,125m2
4Tháo dỡ sen hoa cửa sổChương V E-HSMT9,9225m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT56,85m
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT1.114,0185m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT359,2575m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 15%Chương V E-HSMT240,8491m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 15%Chương V E-HSMT291,9933m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT3.019,4403m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT346,6153m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT1.964,1534m2
13Tháo dỡ lan can sắtChương V E-HSMT36,126m2
14Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT30,8885m3
15Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépChương V E-HSMT3,6103m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT34,506m2
17Phá dỡ nền gạch lát cũChương V E-HSMT1.470,3436m2
18Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT3bộ
19Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT3bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E-HSMT3bộ
21Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT107,2334m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5976100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0697tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,547tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,4823m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,693m3
27Trát vá tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT196,9591m2
28Trát vá trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT110,0607m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT197,4142m2
30Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT259,0045m2
31Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT253,1736m2
32Láng tạo phẳng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1.463,4736m2
33Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1.460,0386m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT6,2564m2
35Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2+3Chương V E-HSMT6,2564m2
36Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT9,3846m2
37Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT34,506m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2.932,9571m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3.228,5644m2
40Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3Chương V E-HSMT56,85md
41Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT56,851m
42GCND nẹp phẳng khuôn cửaChương V E-HSMT35,7m
43GCND nẹp góc khuôn cửaChương V E-HSMT35,7m
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.128,6405m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT359,2575m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT9,9225m2
47Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT462,3751m2
48Cửa nhựa lõi thép kính 6,38mmChương V E-HSMT6,075m2
49Cửa nhựa lõi thép kính 6,38mmChương V E-HSMT1,08m2
50Sản xuất lan can Inox 201Chương V E-HSMT3.849,7302kg
51Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT3.849,7302kg
52Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT299m2
53Ống nhựa D110Chương V E-HSMT1,54100m
54Quả cầu thu rácChương V E-HSMT14cái
55Đai giữ ốngChương V E-HSMT154cái
56Cút nhựa D110Chương V E-HSMT42cái
57Xử lý chống thám cổ ống thoát nước mái bằng vữa sika 2 thành phầnChương V E-HSMT14vị trí
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledChương V E-HSMT20bộ
59Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT5bộ
60Lắp đặt vòi xịtChương V E-HSMT5cái
61Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V E-HSMT6bộ
62Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V E-HSMT6bộ
63Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT1bộ
64Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT6cái
65Phụ kiệnChương V E-HSMT6Bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V E-HSMT8cái
68Ống nhựa D110Chương V E-HSMT0,24100m
69Ống nhựa D90Chương V E-HSMT0,2100m
70Ống nhựa D42Chương V E-HSMT0,16100m
71Ống nhựa PPR D25 lạnhChương V E-HSMT0,42100m
72Ống nhựa PPR D25 nóngChương V E-HSMT0,08100m
73Cút PVC D110Chương V E-HSMT12cái
74Y PVC D110Chương V E-HSMT5cái
75Ống nhựa D48Chương V E-HSMT0,12100m
76Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
77Tê PPR D25Chương V E-HSMT16cái
78Cút ren trong PPR D25Chương V E-HSMT12cái
79Tê ren trong PPR D25Chương V E-HSMT6cái
80Cút PVC D42Chương V E-HSMT22cái
81Tê PVC D42Chương V E-HSMT8cái
82Van PPR D25Chương V E-HSMT6cái
83Cút PPR D25Chương V E-HSMT60cái
84Chếc PPR D25Chương V E-HSMT18cái
85Y PVC D90Chương V E-HSMT5cái
86T PVC D90Chương V E-HSMT8cái
87Côn thu PVC D96/42Chương V E-HSMT6cái
88Côn thu PVC D110/60Chương V E-HSMT6cái
89Ống nhựa PPR D50 lạnhChương V E-HSMT0,02100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,04100m
91Côn thu D110/48Chương V E-HSMT1cái
B Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ
1Cắt nền lát gạchChương V E-HSMT11,56m
2Phá dỡ nền gạch látChương V E-HSMT1,2716m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT78,68m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT41,905m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT3,8784m3
6Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT35,258m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT155,843m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,3555100m2
9Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT9,66m2
10Tháo dỡ sen hoa cửa sổChương V E-HSMT6,96m2
11Cắt nền lát gạchChương V E-HSMT11,12m
12Phá dỡ nền gạchChương V E-HSMT1,2232m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT2,88m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT7,025m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT290,378m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT103,1152m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT4,7076m3
18Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT38,356m2
19Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT4,44m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT8,55m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT135,828m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT295,8562m2
23Lát bù vị trí cửa trục A theo mẫu gạch hiện trạng, XM PCB30Chương V E-HSMT0,9m2
24Cửa đi nhựa lõi thép kính 6,38mmChương V E-HSMT8,1m2
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,9156100m2
26Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT6m2
27Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT2bộ
28Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
29Tháo dỡ chậu tiểuChương V E-HSMT2bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E-HSMT2bộ
31Tháo dỡ vách ngănChương V E-HSMT1,2m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT1,1662m3
33Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT1,5m2
34Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT39,384m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT15,9283m2
36Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT130,6216m2
37Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT3,1913m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT18,0838m2
39Phá dỡ nền gạch látChương V E-HSMT20,45m2
40Phá dỡ bê tông gạch xỉ tôn nềnChương V E-HSMT1,4399m3
41Tháo dỡ lan can sắtChương V E-HSMT4,66m2
42Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT11,019m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT4,5751m3
44Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT56,01m2
45Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT17,9628m2
46Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT29,7755m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT3,6129m2
48Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT3,152m2
49Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,4399m3
50Quét dung dịch chống thấmChương V E-HSMT25,6554m2
51Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT20,2029m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT87,8807m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT66,78m2
54Cửa đi nhựa lõi thép kính 6,38mmChương V E-HSMT3m2
55Cửa sổ nhựa lõi thép kính 6,38mmChương V E-HSMT0,36m2
56Vách ngăn compacChương V E-HSMT6,6m2
57Bóng điện + dây + phụ kiệnChương V E-HSMT1Tb
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,7517100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,2100m2
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT0,5467m3
61Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépChương V E-HSMT0,213m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0561100m2
63Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1297100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0312tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1342tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1205tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT0,1874m3
68Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT7,482m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,482m2
70Lát nền gạch 600x600, XM PCB30Chương V E-HSMT11,6416m2
71Lan can Inox 201Chương V E-HSMT112,1499kg
72Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT86,6463kg
73Lắp dựng lan canChương V E-HSMT8,74m2
74Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT0,7597m3
75Phá dỡ nhà để xe + nhà trẻChương V E-HSMT2ca
C Hạng mục: Sân, bậc, bồn hoa, rãnh thoát nước
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT5,6m3
2Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT5,6m3
3Vệ sinh nền sânChương V E-HSMT705m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,6m3
5Láng nền tạo phẳng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT761m2
6Lát gạch terazo 400x400, PCB30Chương V E-HSMT761m2
7Phá dỡ bậc tam cấp cũChương V E-HSMT1ca
8Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT30m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,521m3
10Đầm nềnChương V E-HSMT3công
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,662m3
12Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,084100m2
13Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT26,355m3
14Láng bậc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT69,72m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1908100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0285tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,2386tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,0988m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,76161m3
20Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,1904m3
21Xây móng bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,3322m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT105,276m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT105,276m2
24Đất mầu trồng câyChương V E-HSMT72,9m3
25Đổ đất vào bồn hoa san gạt phẳng theo yêu cầuChương V E-HSMT72,9m3
26Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V E-HSMT103cấu kiện
27Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT5,15m3
28Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V E-HSMT9,27m3
29Vận chuyển bùnChương V E-HSMT0,0093100m3
30Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,309100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,4862tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT7,622m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT1031cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487127339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97425E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.187.984.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc các ngành kinh tế hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->