Gói thầu: Gói 7: Gia cố đá ốp tường hạ lưu và duy tu, sửa chữa cửa sổ Nhà máy - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 7: Gia cố đá ốp tường hạ lưu và duy tu, sửa chữa cửa sổ Nhà máy - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:30:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,799,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1997375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.399E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng hoặc duy tu, sửa chữa công trình công nghiệp hoặc dân dụng. (Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc hoặc SCAN từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.399.912.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học về chuyên ngành xây dựng.(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn- Có bản SCAN giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bịCông suất >= 10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bịCông suất: >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bịCông suất: >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bịTải trọng nâng: >=500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Gia cố đá ốp tường mặt tiền hạ lưu nhà máy | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao 18m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn | 24,96 | 100m2 |
| 2 | Trít keo A-B 02 thành phần vào khe của các tấm đá với nhau, khe rộng 2mm và sâu 10mm | Keo A-B dùng cho dán đá.Trít đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1.196,16 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ D20mm qua tấm đá Granit dày 20mm, khoan lấy lõi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Không làm vỡ tấm đá hiện có.Chú ý công tác an toàn. | 2.754 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ D16mm, sâu 60mm, khoan bê tông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Không làm vỡ tấm đá hiện có.Chú ý công tác an toàn. | 2.754 | lỗ |
| 5 | Lắp tắc kê Inox M16x150mm để cố định các tấm đá bị bong (mỗi tấm 03 trắc kê). | Tắc kê Inox M16x150mm loại 304, có mũ chụp đầu bu lông. | 2.754 | cái |
| B | II. Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt cửa sổ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ khung sắt, kính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Chú ý công tác an toàn. | 307,65 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ loại kính cường lực dày 8mm, khung nhôm, thiết bị kèm theo đồng bộ. | - Vách kính khung nhôm cố định.- Cửa nhôm kính Eurowindow, hoặc tương đương.- Thanh nhôm: Dày 2mm, hợp kim nhôm 6060, 6063.- Kính cường lực: Dày 8mm đáp ứng các Tiêu chuẩn: TCVN 7455:2013; Tiêu chuẩn ECE R43.- Gioăng, keo Silicon, chốt… phải đồng bộ kèm theo. | 307,65 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ loại kính cường lực dày 8mm, khung nhôm, cửa S1, S1a, S5, S6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Chú ý công tác an toàn. | 307,65 | m2 |
| 4 | Trát bậu cửa VXM M75 | Vệ sinh, tạo nhám, trít hồ dầu trước khi trát. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Xi măng PC40 | 738,36 | md |
| 5 | Bả bột bả Matit 03 lớp vào tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Loại Joton hoặc tương đương. | 738,36 | m2 |
| 6 | Sơn tường 03 nước (01 lớp lót + 02 lớp màu) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Loại Joton hoặc tương đương. | 738,36 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bốc xếp cửa đi, cửa sổ tháo bỏ đúng nơi quy định | Cự ly vận chuyển 3km.Bốc, xếp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn. | 307,65 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hoàn thiện che năng mưa gió | Không được phép bụi bẩn ảnh hưởng đến thiết bị bên trong Nhà máy.Che, chắn không cho nước mưa vào bên trong Nhà máy ảnh hưởng đến thiết bị | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1997375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.399E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng hoặc duy tu, sửa chữa công trình công nghiệp hoặc dân dụng. (Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc hoặc SCAN từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.399.912.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học về chuyên ngành xây dựng.(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | - Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn- Có bản SCAN giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bịCông suất >= 10kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bịCông suất: >= 1,0kW | 5 |
| 4 | Máy cắt | Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bịCông suất: >= 1,0kW | 5 |
| 5 | Tời điện | Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bịTải trọng nâng: >=500kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi