Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:27:00 đến ngày 2021-07-26 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,599,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8844 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8844 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6473 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,18 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2855 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7125 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214,25 | m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214,25 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3665 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2647 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4505 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4505 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110,1536 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - Bao gồm rải thảm mặt đường dày 5cm và trung bình 2cm bù vênh. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,2012 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (PHạm vi không có bù vênh và vuốt nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,644 | 100m2 |
| 20 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5, hàm lượng nhựa 5,0% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.918,6067 | tấn |
| 21 | Mua bê tông nhựa chặt C19 (R19), hàm lượng nhựa 4,8% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140,4473 | tấn |
| 22 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4285 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4285 | 100m3 |
| 24 | Đào kết cấu hè hiện trạng - đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5925 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5925 | 100m3 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 857 | m |
| 27 | Đắp cát nền tạo phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,02 | m3 |
| 28 | Lót vải bạt nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.237,7 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 223,77 | m3 |
| 30 | Làm lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.237,7 | m2 |
| 31 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezaro KT:30x30x3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.237,7 | m2 |
| 32 | Đào hố trồng cây -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | 1m3 |
| 33 | Đào móng xây bồn trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3686 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3237 | 100m3 |
| 35 | Mua đất màu trồng cây xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | m3 |
| 36 | Mua cây Giáng Hương đường kính cách gốc 1,3m từ 13-15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cây |
| 37 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m. Cây Giáng Hương đường kính cách gốc 1,3m từ 13-15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,29 | 100 cây |
| 38 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | 1 cây / 90 ngày |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,1636 | m2 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9744 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,314 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh, bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 676 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,676 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,676 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3802 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6078 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,29 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 857 | 1cấu kiện |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7208 | 100m |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7208 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,06 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,26 | m3 |
| 12 | Đào móng xây cửa thu nước - đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,42 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3174 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,05 | m3 |
| 15 | Mua chọn bộ hệ thống cửa thu nước ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cửa thu nước ngăn mùi: Lắp khung ngăn mùi, lắp đặt ống nhựa thoát nước, chèn vữa bê tông ống thoát nước, lắp đặt tấm ngăn mùi,, ống thoát nước sàn, lưới chắn rác inox, lưới chắn rác bằng gang,.. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | công |
| 17 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,53 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,3 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 734,68 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 170,03 | m2 |
| 3 | Đào đất chôn biển báo, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Biển tam giác phản quang cạnh 700 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Biển hình vuông phản quang cạnh 600 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 9 | Cột biển báo D90mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91 | m |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8568 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3933 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,55 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111 | 1cấu kiện |
| 14 | Sơn dải phân cách cứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 752,58 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển mũi tên dẫn hướng bằng nhựa KT 1200x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình tròn (biển hạn chế tốc độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Chóp nón phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Đèn xoay báo hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cờ hiệu và còi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Điều khiển giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | công |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng (b1≥5,0%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1526E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình giao thông; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.147.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC - dự toán, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.147.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi