Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747649-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210718604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thượng Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:27:00 đến ngày 2021-07-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,166,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC BỔ SUNG NẮP RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Nạo vét, khai thông rãnh thoát nước bằng thủ công 15 công
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9603 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,45 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 16,7325 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy xúc 194 cái
B HẠNG MỤC CẢI TẠO MỞ RỘNG TUYẾN 2
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép – Phá dỡ đường bê tông hư hỏng 14,08 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,5046 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III (Hệ số đất đào sang đất tơi xốp 1,15) 0,7422 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi L= 10km, đất cấp III 0,7422 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ 1,4484 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,3276 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,4484 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,1353 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 29,04 m3
10 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 2 10m
11 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường nóng 20 m
C LÀM MỚI TUYẾN 1; TUYẾN NHÁNH – HẠNG MỤC BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m (đóng cọc tre làm bờ vây thi công) 167,8 100m
2 Lắp dựng phên nứa, lưới chắn đất tạo bờ bao thi công (chiều sâu phên nứa xuống bùn 20cm) 839 m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp bao cát tạo bờ bao thi công 385,94 m3
4 Bơm hút nước 20 ca
5 Đào đất bờ bao, hoàn trả mặt bằng sau thi công 2,517 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,8946 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I 2,8946 100m3
D LÀM MỚI TUYẾN 1; TUYẾN NHÁNH – HẠNG MỤC KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,0058 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 200,144 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 11,5083 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I (hệ số chuyển đổi 1,15) 11,5083 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp I 431,0455 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 68,97 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 497,38 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 599,6 m3
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm 1,13 100m
10 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược 0,3616 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa – Thi công khe lún kè đá hộc 138,88 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường – Đắp hoàn trả mặt bằng móng tường kè 90,59 m3
E LÀM MỚI TUYẾN 1; TUYẾN NHÁNH – HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% máy) 6,0599 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) 67,332 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,7432 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,7432 100m3
5 Đắp đất nền đường K95 2.224,21 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,3977 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,7048 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,9359 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 113,67 m3
10 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 14,0382 10m
11 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường 140,382 m
F LÀM MỚI TUYẾN 1; TUYẾN NHÁNH – HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 28,72 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4287 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 28,72 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 84,88 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 171,48 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 428,7 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2092 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,1435 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 16,5 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 7,4746 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 4,0727 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 32,15 m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 92,2875 tấn
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 92,2875 10 tấn/1km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 92,2875 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 428 cấu kiện
G LÀM MỚI TUYẾN 1; TUYẾN NHÁNH – HẠNG MỤC HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 3,77 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,03 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 1,03 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 3,68 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,4 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,48 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0335 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,062 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,9 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,111 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,1965 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình, đắp đất hoàn trả mặt bằng 1,19 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2496435E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải bao gồm các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục bờ vây thi công; + Hạng mục xây kè đá hộc trong đó móng kè được gia cố bằng cọc tre; + Hạng mục thi công nền mặt đường (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông xi măng); + Hạng mục thi công rãnh thoát nước dọc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->