Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743760-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TÂN
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210743677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp của huyện)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:26:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 977,596,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐIỂM TẬP KẾT RÁC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 79,398 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 132,334 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 6,481 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,299 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,299 100m3
6 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV 6,743 100m3
7 KL đá thải hỗn hợp cần mua để đắp 352,87 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,777 100m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 27,333 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,85 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 8,765 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,744 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,42 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,031 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,611 tấn
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 34,334 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 106,426 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,592 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,185 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,185 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,141 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,663 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,749 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,132 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,241 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,489 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,806 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,994 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,09 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,106 tấn
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 270,96 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,684 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 30,4 m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,962 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,962 tấn
38 Gia công giằng mái thép 0,181 tấn
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,181 tấn
40 Bu lon M16x500 40 cái
41 Gia công xà gồ thép 2,688 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 2,688 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 397,987 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,445 100m2
45 Tôn úp nóc khổ 300 18,86 m
46 Gia công hàng rào lưới thép 36,448 m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,091 100m3
48 Nilon lót chống thấm 301,526 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 60,209 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,468 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,812 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,042 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,062 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,567 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,982 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,598 m2
58 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 13,598 m2
59 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,676 m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,516 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,031 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,026 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,109 100m
65 Cát vàng bể lọc 0,115 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 2,279 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,088 100m2
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,856 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,056 m2
70 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 35,056 m2
71 Lớp lọc ngược đá 2x4 1,972 m3
72 Lớp lọc ngược đá 4x6 1,972 m3
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,81 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,135 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,194 tấn
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 87 cái
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,079 100m3
78 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 64 m
79 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 25 m
80 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
81 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
82 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
83 Chân bật D10 10 cái
84 Bu lông kẹp nối 2 bộ
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,079 100m3
86 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 4,1 100m
87 Phên nứa bờ vây 188,6 m2
88 Đắp bờ vây, đất cấp II 16,4 m3
89 Khối lượng đất cần mua để đắp 18,04 m3
90 Bơm nước phục vụ thi công 3 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->