Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747741-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Pò Tấu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210739808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:21:00 đến ngày 2021-07-26 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,051,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, luân chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,58 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 280,613 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100,1339 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 403,5021 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 386,3834 m2
6 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 760,7379 m2
7 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 192,3272 m2
8 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 408,1061 m2
9 Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67,6836 m2
10 Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,76 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 357,8644 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 200,4351 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 835,017 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 467,6818 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,32 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 99,36 m2
17 Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 công
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,5496 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,5496 m3
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 142,7369 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,6982 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 115,9151 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 228,2214 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,728 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 403,5021 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3852 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,6 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51,3636 m2
29 Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51,3636 m2
30 Sản xuất cửa đi thép pano - kính, sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,3686 m2
31 Sản xuất cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,105 m2
32 Khuôn cửa thép hở 80x60x1,5mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 207,54 m
33 Khuôn cửa thép kín 80x73x1,5mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,84 m
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 99,36 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 166,9901 1m2
36 Gia công lan can inox hệ 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0682 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,22 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8061 100m2
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
40 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
41 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
42 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
43 Lắp đặt đèn Compact 20W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 95 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 299 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 415 m
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 320 m
49 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19 bảng
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
52 Mặt - đế nổi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,48 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
57 Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
58 Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
59 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
60 Đai giữ ống: Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 cái
61 Cầu chắn rác inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1644 100m3
2 Ván khuôn móng bể - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0218 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4297 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9287 m3
5 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,2752 m2
6 Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,2128 m2
7 Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,2128 m2
8 Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,2752 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,488 m2
10 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5632 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0476 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0259 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 1cấu kiện
14 Láng nền mặt đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,1484 m2
15 Đắp trả đất đến cos -0,15m, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0214 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,107 1m3
17 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,792 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,3563 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,465 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1802 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0413 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2659 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5156 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0596 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,7963 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,0022 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1154 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,183 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,018 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0307 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0428 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0281 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1375 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,47 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5804 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4092 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,73 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 79,954 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,913 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,5768 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42 m2
43 Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,3426 m2
44 Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400mm, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 142,002 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,44 m2
46 Giá thép inox 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8 kg
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80,096 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60,7458 m2
49 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,87
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,87 m2
51 Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8
52 Vách nhôm sơn tĩnh điện, nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1504 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,792 1m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4 m2
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m
57 Lắp đặt đèn Compact 25W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
59 Hạt công tắc 2 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 hạt
60 Mặt - đế âm tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2
61 Lắp đặt xí xổm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
64 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
65 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
69 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
71 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
72 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
73 Lắp đặt tê vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
74 Lắp đặt cút vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
75 Lắp đặt cút xiên nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
77 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
78 Lắp đặt tê nhựa, hàn nhiệt - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
79 Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, hàn nhiệt - Đường kính 25-20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
80 Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, hàn nhiệt - Đường kính 32-20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
81 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
84 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bể
85 Xi phông ở phễu thu ĐK110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3 100 m
C NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 90,855 m2
2 Phá lớp vữa trát xung quanh sân khấu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,7 m2
3 Trát xung quanh sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,7 m2
4 Lát nền, gạch gốm Hạ Long màu đỏ - gạch 400x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 90,855 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,5 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,9 10m
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 tấn
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,24 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1267 tấn
10 Phá dỡ bảng tên bằng bê tông cốt thép, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,306 m3
11 Phá dỡ hồi bằng gạch, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5372 m3
12 Phá dỡ dầm bê tông có cốt thép, búa căn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,998 m3
13 Phá dỡ trụ cổng gạch đá, búa căn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,708 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,5492 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2511 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7868 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1315 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0097 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2288 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,76 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0502 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0117 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0681 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,63 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0819 100m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1496 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,018 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1528 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,804 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3312 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0892 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2497 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,364 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6635 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2418 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,938 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,84 m3
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,5773 m2
39 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,1632 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhám vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6112 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,5773 m2
42 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,0908 m2
43 Sản xuất khung cánh cổng bằng thép hộp 40x80x1.5 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1283 tấn
44 Sản xuất cổng, khung xương bằng thép hộp 16x16x0.8 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,043 tấn
45 Sản xuất ray bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,067 tấn
46 Sản xuất cổng bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0597 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50,0074 1m2
48 Bản lề sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
49 Bánh xe sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
50 Khóa cổng Việt Tiệp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
51 Bật sắt fi 10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 cái
52 Sản xuất Tôn bịt dày 0,7 ly cổng thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0821 tấn
53 Lắp đặt kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3802 tấn
54 Sản xuất khung xương biển tên bằng thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0557 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,488 1m2
56 Biển tên Aluminium 3.4 màu xanh ( hoàn thiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,88 m2
57 Chữ inox màu đồng " TRƯỜNG THPT PÒ TẤU" cao 240 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ chữ
58 Chữ inox màu đồng " SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CAO BẰNG, ' ĐỊA CHỈ: XÃ CHÍ VIỄN, HUYỆN TRÙNG KHÁNH, TỈNH CAO BẰNG" cao 80 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ chũ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45 m
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
61 Lắp đặt đèn LED ánh sáng vàng D76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
62 Lắp đặt đèn hắt ánh sáng vàng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m3
64 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,3475 m3
65 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,825 m3
66 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 119,64 m3
67 Ống nước PVC D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,6 m
68 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 204,4 m2
69 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,031 m3
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 287,28 m
71 Xây thân rào gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,5281 m3
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 164,703 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 503,6136 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 668,3166 m2
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,368 1m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,312 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,056 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0312 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0104 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0528 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3432 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0159 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,484 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,9407 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0151 100m2
12 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0933 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0016 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0119 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1773 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1582 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,429 m3
18 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1761 100m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,286 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,939 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,7584 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,8624 m2
25 Ốp chân tường, gạch 150x500 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,293 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,286 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,6974 m2
28 Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,16 m2
29 Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly; kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,15 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,31 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0523 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8984 1m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,15 m2
34 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3866 m3
35 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ sậm, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,02 m2
36 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 m
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 m
40 Lắp đặt đèn Compact 25W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
42 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
45 Mặt - đế nổi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2
E NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 505,3576 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 505,3576 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->