Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Pò Tấu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:21:00 đến ngày 2021-07-26 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,051,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, luân chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,58 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 280,613 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,1339 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 403,5021 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 386,3834 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 760,7379 | m2 |
| 7 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192,3272 | m2 |
| 8 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 408,1061 | m2 |
| 9 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,6836 | m2 |
| 10 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,76 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 357,8644 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200,4351 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 835,017 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 467,6818 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,32 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,36 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,5496 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,5496 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,7369 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,6982 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,9151 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 228,2214 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,728 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 403,5021 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3852 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,3636 | m2 |
| 29 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,3636 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi thép pano - kính, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,3686 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,105 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa thép hở 80x60x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 207,54 | m |
| 33 | Khuôn cửa thép kín 80x73x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,84 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,36 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166,9901 | 1m2 |
| 36 | Gia công lan can inox hệ 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0682 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,22 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8061 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 299 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 415 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 49 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bảng |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 52 | Mặt - đế nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 60 | Đai giữ ống: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1644 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bể - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4297 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9287 | m3 |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2752 | m2 |
| 6 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,2128 | m2 |
| 7 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,2128 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2752 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,488 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5632 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0476 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0259 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Láng nền mặt đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1484 | m2 |
| 15 | Đắp trả đất đến cos -0,15m, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0214 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,107 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,3563 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,465 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1802 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0413 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2659 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5156 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0596 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7963 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0022 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1154 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,183 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0428 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0281 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1375 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,47 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5804 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4092 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,73 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,954 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,913 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,5768 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,3426 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,002 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 46 | Giá thép inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | kg |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,096 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,7458 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,87 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,87 | m2 |
| 51 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | |
| 52 | Vách nhôm sơn tĩnh điện, nhôm dày 0,9 ly, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1504 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,792 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 60 | Mặt - đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | |
| 61 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút xiên nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa, hàn nhiệt - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, hàn nhiệt - Đường kính 25-20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, hàn nhiệt - Đường kính 32-20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 85 | Xi phông ở phễu thu ĐK110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100 m |
| C | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,855 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xung quanh sân khấu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m2 |
| 3 | Trát xung quanh sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m2 |
| 4 | Lát nền, gạch gốm Hạ Long màu đỏ - gạch 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,855 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,5 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1267 | tấn |
| 10 | Phá dỡ bảng tên bằng bê tông cốt thép, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,306 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hồi bằng gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5372 | m3 |
| 12 | Phá dỡ dầm bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,998 | m3 |
| 13 | Phá dỡ trụ cổng gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,708 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5492 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2511 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7868 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1315 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0097 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2288 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0502 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0681 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0819 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1496 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1528 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,804 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3312 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0892 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2497 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,364 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6635 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2418 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,938 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m3 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,5773 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,1632 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhám vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6112 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,5773 | m2 |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,0908 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung cánh cổng bằng thép hộp 40x80x1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1283 | tấn |
| 44 | Sản xuất cổng, khung xương bằng thép hộp 16x16x0.8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 45 | Sản xuất ray bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 46 | Sản xuất cổng bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0597 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,0074 | 1m2 |
| 48 | Bản lề sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 49 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Khóa cổng Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 51 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 52 | Sản xuất Tôn bịt dày 0,7 ly cổng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0821 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3802 | tấn |
| 54 | Sản xuất khung xương biển tên bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,488 | 1m2 |
| 56 | Biển tên Aluminium 3.4 màu xanh ( hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m2 |
| 57 | Chữ inox màu đồng " TRƯỜNG THPT PÒ TẤU" cao 240 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ chữ |
| 58 | Chữ inox màu đồng " SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CAO BẰNG, ' ĐỊA CHỈ: XÃ CHÍ VIỄN, HUYỆN TRÙNG KHÁNH, TỈNH CAO BẰNG" cao 80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ chũ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn LED ánh sáng vàng D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn hắt ánh sáng vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3475 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,825 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,64 | m3 |
| 67 | Ống nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,6 | m |
| 68 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 204,4 | m2 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,031 | m3 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 287,28 | m |
| 71 | Xây thân rào gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,5281 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 164,703 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 503,6136 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 668,3166 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,368 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3432 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9407 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0933 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0119 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1773 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1582 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,429 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1761 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,286 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,939 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7584 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8624 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, gạch 150x500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,293 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,286 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,6974 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly; kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,31 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0523 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8984 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m2 |
| 34 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3866 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ sậm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,02 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn Compact 25W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Mặt - đế nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | |
| E | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 505,3576 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 505,3576 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi