Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình+ đảm bảo an toàn giao thông;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình+ đảm bảo an toàn giao thông; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:21:00 đến ngày 2021-07-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,314,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4934 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5691 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5691 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5691 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5691 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | 100m |
| 7 | Đào mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 100m3 |
| 12 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9173 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.853,3149 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8311 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,4076 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7447 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7447 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7447 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6378 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6378 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7779 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0518 | 100m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,44 | m2 |
| 2 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | 100m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (23x26)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931 | m |
| 4 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,75 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4437 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,965 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6758 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m2 |
| D | HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Biển báo vuông 100x160 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 5 | Cột biển báo D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | cột |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,15 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 13 | Số đinh phản quang (Kích thước 10x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5527 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5527 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5527 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5527 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 22 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,38 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,26 | m2 |
| 3 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,49 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2422 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6675 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,74 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0424 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5182 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2.0m - Quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn cống |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2057 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0295 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3142 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3142 | 100m3 |
| 23 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3142 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,98 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,42 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | 100m3 |
| 28 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,74 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,93 | m2 |
| 31 | Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,65 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3813 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6587 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 40 | Khung và nắp ga bằng thép kích thước 530x960cm, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | tấn |
| 44 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3031 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0644 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1323 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1323 | 100m3 |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1323 | 100m3 |
| G | TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,94 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,45 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,02 | 100m |
| 8 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,325 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6658 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6126 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6126 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6126 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất hệ khung định vị, khung chống I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 17 | Khấu hao hệ khung định vị, khung chống I300 (KH=1,5%*2 tháng + 5%* 1 lần lắp đặt, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị, khung chống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị, khung chống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 20 | Sản xuất cọc định vị bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | tấn |
| 21 | Khấu hao cọc thép hình I300 (KH= 1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | tấn |
| 22 | Đóng cọc thép hình trên cạn, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thép hình trên cạn, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m cọc |
| 25 | Cọc ván thép Lasen IV (khấu hao 1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,73 | tấn |
| 26 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m |
| 27 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) (NC, MTC)*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m |
| 29 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,09 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,51 | m3 |
| 31 | Di chuyển cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, CD-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 chóa |
| 3 | Lắp đèn đường Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 chóa |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại T1C-2.5 cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại T6C-2.5 cho cột điện (1 bộ 6 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho tủ điện (bộ tiếp địa T6C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 100m |
| 9 | Rải dây đồng trần M10 (vận dụng mã hiệu rải cáp*0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 cột |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cửa |
| 17 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1.5+E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 18 | Lắp Khung móng cột M24x300x300x675 (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 giá đỡ |
| 19 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp Khung móng tủ điện (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 giá đỡ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 26 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,794 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,116 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5084 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,794 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2456 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả (VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5576 | 100m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 1000v |
| 36 | Gạch Tuy nen đặc (10 viên1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.970 | Viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 100m |
| 38 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697 | m |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5576 | 100m3 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | ca |
| 2 | Quần áo bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 7 | Biển báo chữ nhật (0,8x0,7)m (KH=50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 8 | Cột biển báo (KH=50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0972E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công công trình công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm; Có hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi