Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình+ đảm bảo an toàn giao thông;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747023-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình+ đảm bảo an toàn giao thông;
Số hiệu KHLCNT 20210746934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:21:00 đến ngày 2021-07-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,314,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, đào khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4934 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5691 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5691 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5691 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5691 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4404 100m
7 Đào mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m3
8 Cắt mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,753 10m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 100m3
12 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9173 100m3
14 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.853,3149 m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8311 100m3
16 Đất đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,4076 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7447 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7447 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7447 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6378 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6378 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7779 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0518 100m3
C HÈ ĐƯỜNG
1 Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,44 m2
2 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4217 100m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (23x26)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 931 m
4 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,75 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,98 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4437 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,965 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6758 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,44 m2
D HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Biển báo vuông 100x160 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
5 Cột biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 cột
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,15 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m2
13 Số đinh phản quang (Kích thước 10x10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
14 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 m
E THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5527 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5083 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5527 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5527 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5527 100m3
18 Cắt mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 10m
19 Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m3
22 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 100m3
F THOÁT NƯỚC DỌC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,38 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,26 m2
3 Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,2 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,73 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,481 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,49 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,75 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2422 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6675 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3419 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 827 cấu kiện
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,74 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0424 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5182 tấn
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đoạn cống
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2.0m - Quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn cống
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2057 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0295 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3142 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3142 100m3
23 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3142 100m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,98 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,42 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 100m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 100m3
28 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 100m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,74 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,93 m2
31 Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,65 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5558 100m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3813 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5691 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6587 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cấu kiện
40 Khung và nắp ga bằng thép kích thước 530x960cm, tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7896 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2329 tấn
44 Lắp đặt bó vỉa hàm ếch, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
48 Gia công, lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
56 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3031 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0644 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1323 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1323 100m3
61 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1323 100m3
G TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,94 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,55 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,45 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,02 100m
8 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3111 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5972 100m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,325 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6658 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6126 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6126 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6126 100m3
16 Sản xuất hệ khung định vị, khung chống I300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 tấn
17 Khấu hao hệ khung định vị, khung chống I300 (KH=1,5%*2 tháng + 5%* 1 lần lắp đặt, tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị, khung chống trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 tấn
19 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị, khung chống trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 tấn
20 Sản xuất cọc định vị bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 tấn
21 Khấu hao cọc thép hình I300 (KH= 1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 tấn
22 Đóng cọc thép hình trên cạn, L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
23 Đóng cọc thép hình trên cạn, L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
24 Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m cọc
25 Cọc ván thép Lasen IV (khấu hao 1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,73 tấn
26 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 100m
27 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) (NC, MTC)*0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 100m
28 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 100m
29 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,09 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,51 m3
31 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
2 Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, CD-04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 chóa
3 Lắp đèn đường Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 chóa
4 Làm tiếp địa lặp lại T1C-2.5 cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 bộ
5 Làm tiếp địa lặp lại T6C-2.5 cho cột điện (1 bộ 6 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
6 Làm tiếp địa cho tủ điện (bộ tiếp địa T6C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
7 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
8 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100m
9 Rải dây đồng trần M10 (vận dụng mã hiệu rải cáp*0.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100m
10 Làm đầu cáp M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đầu cáp
11 Làm đầu cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 1 đầu cáp
12 Làm đầu cáp M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 đầu cáp
13 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 đầu cáp
14 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 cột
15 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 bảng
16 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 cửa
17 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1.5+E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
18 Lắp Khung móng cột M24x300x300x675 (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 giá đỡ
19 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 0.0
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100m
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
23 Lắp Khung móng tủ điện (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 giá đỡ
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
25 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
26 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hm
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,116 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5084 100m2
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 100m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2456 100m3
33 Đắp đất hoàn trả (VL tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5576 100m3
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 1000v
36 Gạch Tuy nen đặc (10 viên1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.970 Viên
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100m
38 Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 697 m
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5576 100m3
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 ca
2 Quần áo bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
7 Biển báo chữ nhật (0,8x0,7)m (KH=50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
8 Cột biển báo (KH=50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0972E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.194E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm; Có hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->