Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Nguyên Bình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Nguyên Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705138 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:32:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sử dụng ngân sách nhà nước về việc tổ chức đào tạo tập huấn các lớp tương tự gói thầu (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Đấu thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên có trình độ tiến sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế, được đăng tải thông tin về giảng viên trên mạng đấu thầu quốc gia (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Kinh tế - tài chính, đầu tư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên có trình độ tiến sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế/quản lý kinh tế hoặc tương đương; là giảng viên cao cấp (có tài liệu chứng minh), Trong đó:- Có ít nhất 01 người là Phó Giáo sư/Giáo sư- Tất cả giảng viên đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực kinh tế/tài chính/đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Nội vụ, Tư pháp, Lao động - TB&XH |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên có trình độ Tiến sĩ trở lên chuyên ngành luật, quản lý hành chính công, Quản lý công hoặc tương đương, trong đó có tối thiểu 01 PGS.TS là giảng viên cao cấp; các giảng viên còn lại là giảng viên chính, (có tài liệu chứng minh). Tất cả các giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực Nội vụ, Tư pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực đất đai, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chuyên ngành Địa lý, đất đai, môi trường hoặc tương đương và là giảng viên chính trở lên (có tài liệu chứng minh). Giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực đất đai, môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Nông nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc tương đương. Tất cả giảng viên là giảng viên chính trở lên, trong đó ít nhất 01 người là giảng viên cao cấp (có tài liệu chứng minh). Giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực Nông nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý lớp trình độ Cử nhân trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 2 | Tiền ăn uống | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 3 | Tiền phòng nghỉ | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 5 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 6 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 7 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 8 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 9 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 10 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 11 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 12 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 13 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 74 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 14 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 15 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 74 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 16 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 74 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 17 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 18 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 19 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 20 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 8 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 21 | Sách in "Kỹ Năng Nghiệp Vụ Đấu Thầu Tổng Hợp Các Tình Huống Vướng Mắc Thường Gặp Trong Đấu Thầu Qua Mạng" | Chương V E-HSMT | Cuốn | 74 | Lớp 1. Bồi dưỡng đấu thầu qua mạng, xử lý tình huống trong đấu thầu dành cho bên mời thầu |
| 22 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 23 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 24 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 25 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 26 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 27 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 28 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 29 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 30 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 66 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 31 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 32 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 66 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 33 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 66 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 34 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 35 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 36 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 37 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 7 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 38 | Sách in "Các văn bản hướng dẫn Luật Đầu tư công - Luật Đấu thầu - Quy định về đấu thầu qua mạng, thanh quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 66 | Lớp 2. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 39 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 40 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 41 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 42 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 43 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 44 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 45 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 46 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 47 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 79 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 48 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 49 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên (có màu) | Chương V E-HSMT | Bộ | 79 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 50 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 79 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 51 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 52 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 53 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 54 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 8 | Lớp 3. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 55 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 56 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 57 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 58 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 59 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 60 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 61 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 62 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 63 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 65 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 64 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 65 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 65 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 66 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 65 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 67 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 68 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 69 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 70 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 7 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 71 | Sách in "Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác hòa giải và hoạt động trợ giúp pháp lý ở cơ sở" | Chương V E-HSMT | Cuốn | 65 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về công tác hòa giải ở cơ sở cho công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 72 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 73 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 74 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 75 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 76 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 77 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 78 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 79 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 80 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 116 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 81 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 82 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 116 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 83 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 116 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 84 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 85 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 86 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 87 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 12 | Lớp 5. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chỉ đạo tổ chức kiểm tra hành chính, xử phạt hành chính và cưỡng chế hành chính |
| 88 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 89 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 90 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 91 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 92 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 93 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 94 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 95 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 3 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 96 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 300 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 97 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 98 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 300 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 99 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 300 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 100 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 3 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 101 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 102 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 103 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 104 | Sách in "Cẩm nang dành cho đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và 200 câu hỏi đáp về bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026" | Chương V E-HSMT | Cuốn | 300 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 105 | Chi hỗ trợ cho học viên là đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 161 | Lớp 6. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 106 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 107 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 108 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 109 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 110 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 111 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 112 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 113 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 3 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 114 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 306 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 115 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 116 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 306 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 117 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 306 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 118 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 3 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 119 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 120 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 121 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 31 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 122 | Sách in "Chính sách đối với cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; Quy định đối với cán bộ, công chức, viên chức; Đổi mới, sắp xếp bộ máy" | Chương V E-HSMT | Cuốn | 306 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 123 | Chi hỗ trợ cho học viên là đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 238 | Lớp 7. Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm |
| 124 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 125 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 126 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 127 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 128 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 129 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 130 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 131 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 132 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 62 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 133 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 134 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 62 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 135 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 62 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 136 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 137 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 138 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 139 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 7 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 140 | Sách in Luật bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn (có hiệu lực dụng từ ngày 1/1/2021) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 62 | Lớp 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường (Tổng số học viên |
| 141 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 142 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 143 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 144 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 145 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 146 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 147 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 148 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 149 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 69 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 150 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 151 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 69 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 152 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 69 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 153 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 154 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 155 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 156 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 7 | Lớp 9. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 157 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 158 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 159 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 160 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 161 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 162 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 163 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 164 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 165 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 63 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 166 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 167 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 63 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 168 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 63 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 169 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 170 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 171 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 172 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 7 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 173 | Sách in: "Chương trình MTQG XDNTM; Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP)" | Chương V E-HSMT | Cuốn | 63 | Lớp 10. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
| 174 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 175 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 176 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 177 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 178 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 179 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 180 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 181 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 182 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 146 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 183 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 184 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 146 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 185 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 146 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 186 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 187 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 188 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 189 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 15 | Lớp 11. Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về bảo trợ xã hội và chính sách giảm nghèo giai đoạn 2021-2025 |
| 190 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Gói thầu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.45E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sử dụng ngân sách nhà nước về việc tổ chức đào tạo tập huấn các lớp tương tự gói thầu (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên lĩnh vực Đấu thầu | 1 | Giảng viên có trình độ tiến sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế, được đăng tải thông tin về giảng viên trên mạng đấu thầu quốc gia (có tài liệu chứng minh). | 10 | 4 |
| 2 | Giảng viên lĩnh vực Kinh tế - tài chính, đầu tư | 2 | Giảng viên có trình độ tiến sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế/quản lý kinh tế hoặc tương đương; là giảng viên cao cấp (có tài liệu chứng minh), Trong đó:- Có ít nhất 01 người là Phó Giáo sư/Giáo sư- Tất cả giảng viên đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực kinh tế/tài chính/đầu tư. | 10 | 4 |
| 3 | Giảng viên lĩnh vực Nội vụ, Tư pháp, Lao động - TB&XH | 5 | Giảng viên có trình độ Tiến sĩ trở lên chuyên ngành luật, quản lý hành chính công, Quản lý công hoặc tương đương, trong đó có tối thiểu 01 PGS.TS là giảng viên cao cấp; các giảng viên còn lại là giảng viên chính, (có tài liệu chứng minh). Tất cả các giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực Nội vụ, Tư pháp. | 10 | 4 |
| 4 | Giảng viên lĩnh vực đất đai, môi trường | 1 | Giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chuyên ngành Địa lý, đất đai, môi trường hoặc tương đương và là giảng viên chính trở lên (có tài liệu chứng minh). Giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực đất đai, môi trường. | 10 | 4 |
| 5 | Giảng viên lĩnh vực Nông nghiệp | 2 | Giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc tương đương. Tất cả giảng viên là giảng viên chính trở lên, trong đó ít nhất 01 người là giảng viên cao cấp (có tài liệu chứng minh). Giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực Nông nghiệp. | 10 | 4 |
| 6 | Quản lý lớp | 6 | Quản lý lớp trình độ Cử nhân trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi