Gói thầu: Gói thầu số 20: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống thang máy, thang cuốn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống thang máy, thang cuốn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:30:00 đến ngày 2021-07-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,245,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy có 20 điểm dừng trở lên, thang cuốn. Trong đó công việc mà nhà thầu phải thực hiện bao gồm việc bảo trì có thời hạn từ 01 năm trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), hợp đồng ký từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/ chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn đóng dấu treo của Nhà thầu; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/ chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán và bản sao hóa đơn tương đương giá trị thanh toán đóng dấu treo của Nhà thầu. Trong quá Trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì Chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công Trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện-điện tử hoặc tự động hóa;- Bản sao chứng thực/công chứng: Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm cán bộ quản lý ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống thang máy, thang cuốn.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực/công chứng hợp đồng;+ Bản scan chứng thực/công chứng Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ quản lý ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống thang máy, thang cuốn hoặc quyết định phân công công việc của Nhà thầu làm cán bộ quản lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo trì |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa; điện; thiết bị điện -điện tử; cơ điện tử.- Có bản chụp chứng thực/công chứng chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật; cơ khí; điện hoặc điện-điện tử.- Có bản chụp chứng thực/công chứng chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 06 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí hoặc chứng nhận đã qua đào tạo công tác bảo trì phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc tài liệu đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.Bảo trì hệ thống thang máy, thang cuốn, thang nâng người trên mái và hệ thống gondola..Thang máy tải khách loại có phòng máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 1600kg, tốc độ 90m/phút, hệ điều khiển đơn, 11 điểm dừng | Chương V, E-HSMT | Thang | 2 | |
| 2 | Thang máy tải khách loại có phòng máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 1600kg, tốc độ 90m/phút, hệ điều khiển đơn, 12 điểm dừng | Chương V, E-HSMT | Thang | 1 | |
| 3 | Thang máy tải khách loại có phòng máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 1600kg, tốc độ 90m/phút, hệ điều khiển ba, 11 điểm dừng | Chương V, E-HSMT | Thang | 3 | |
| 4 | Thang máy tải khách loại có phòng máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 1600kg, tốc độ 90m/phút, hệ điều khiển đơn, 11 điểm dừng | Chương V, E-HSMT | Thang | 1 | |
| 5 | Thang máy tải khách loại có phòng máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 1600kg, tốc độ 150m/phút, hệ điều khiển đơn, 23 điểm dừng | Chương V, E-HSMT | Thang | 4 | |
| 6 | Thang máy tải khách loại có phòng máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 1600kg, tốc độ 150m/phút, hệ điều khiển ba, 23 điểm dừng | Chương V, E-HSMT | Thang | 2 | |
| 7 | Thang máy tải khách loại có phòng máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 1600kg, tốc độ 120m/phút, hệ điều khiển ba, 23 điểm dừng | Chương V, E-HSMT | Thang | 4 | |
| 8 | Thang máy tải khách loại có phòng máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 1600kg, tốc độ 150m/phút, hệ điều khiển đơn, 24 điểm dừng | Chương V, E-HSMT | Thang | 2 | |
| 9 | Thang máy tải khách loại không phòng máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 1600kg, tốc độ 105m/phút, hệ điều khiển đôi, 13 điểm dừng | Chương V, E-HSMT | Thang | 2 | |
| 10 | Thang cuốn tải khách máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 9000 người/giờ, tốc độ 30m/phút, chiều cao nâng 5500mm | Chương V, E-HSMT | Thang | 4 | |
| 11 | Thang cuốn tải khách máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 9000 người/giờ, tốc độ 30m/phút, chiều cao nâng 6000mm | Chương V, E-HSMT | Thang | 2 | |
| 12 | Thang cuốn tải khách máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 9000 người/giờ, tốc độ 30m/phút, chiều cao nâng 5000mm | Chương V, E-HSMT | Thang | 2 | |
| 13 | Thang cuốn tải khách máy hãng Mitsubishi Nhật Bản, tải trọng 9000 người/giờ, tốc độ 30m/phút, chiều cao nâng 4500mm | Chương V, E-HSMT | Thang | 2 | |
| 14 | Gondola: cơ cấu nâng chính 300kg, sức chứa 4 người, độ cao nâng tải 120m, tầm với 17m, vận tốc nâng 10-12m/min, tốc độ di chuyển 08-10 m/min, tốc độ ra, vào cần 02m/min, tốc độ xoay thân 08 m/min, công suất động cơ nâng 5,5kw x 4P, công suất động cơ di chuyển 0,75 Kw x4P x 2EA, công suất động cơ quay thân và thu, vào cần 2,2 Kw x 4P, 0,75Kw x 4P, công suất xoay lồng 0,2 Kw x 4P, tốc độ nâng và công suất động cơ sàn nâng 1-2m/min,18,5Kw. | Chương V, E-HSMT | Thang | 2 | |
| 15 | Thang nâng người trên mái | Chương V, E-HSMT | Thang | 2 | |
| 16 | B.Vật tư tiêu hao hệ thống thang máy, thang cuốn (đã bao gồm nhân công thay thế). Cáp tải X135V10EP | Chương V, E-HSMT | m | 6.596 | |
| 17 | Puly YA239B624-04 | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 18 | Puly YA239B624-06 | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 19 | Guốc cửa YA098C118G05 | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 8 | |
| 20 | Tiếp điểm cửa tầng | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 21 | Shoe dẫn hướng đối trọng LUS81-YA029C826 | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 22 | Shoe dẫn hướng cabin- YA047C168-02 | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 23 | Bình ắc quy 12V17Ah | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 42 | |
| 24 | Quạt thông gió cabin- FD-9D2 | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 25 | Nút bấm gọi tầng | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 3 | |
| 26 | Bánh xe treo cửa cabin | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 28 | |
| 27 | Tay vịn thang cuốn | Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 28 | Xích tay vịn | Chương V, E-HSMT | Cái | 18 | |
| 29 | Xích truyền tay vịn | Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 30 | Bánh xe ép tay vịn | Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 31 | Dây coroa thang cuốn | Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 32 | Thẻ từ kiểm soát thang máy | Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 33 | Đèn chiếu sáng trong cabin | Chương V, E-HSMT | Bộ | 24 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy có 20 điểm dừng trở lên, thang cuốn. Trong đó công việc mà nhà thầu phải thực hiện bao gồm việc bảo trì có thời hạn từ 01 năm trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), hợp đồng ký từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/ chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn đóng dấu treo của Nhà thầu; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/ chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán và bản sao hóa đơn tương đương giá trị thanh toán đóng dấu treo của Nhà thầu. Trong quá Trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì Chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công Trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Bản sao chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện-điện tử hoặc tự động hóa;- Bản sao chứng thực/công chứng: Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp làm cán bộ quản lý ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống thang máy, thang cuốn.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực/công chứng hợp đồng;+ Bản scan chứng thực/công chứng Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm cán bộ quản lý ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống thang máy, thang cuốn hoặc quyết định phân công công việc của Nhà thầu làm cán bộ quản lý. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư bảo trì | 4 | - Bản sao chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa; điện; thiết bị điện -điện tử; cơ điện tử.- Có bản chụp chứng thực/công chứng chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bản chụp chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật; cơ khí; điện hoặc điện-điện tử.- Có bản chụp chứng thực/công chứng chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | ≥ 06 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí hoặc chứng nhận đã qua đào tạo công tác bảo trì phù hợp với yêu cầu gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc tài liệu đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi