Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:44:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,561,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 01 gói thầu xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Trong đó phải có hạng mục trồng cây xanh với quy mô tương tự gói thầu đang xét).(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản: Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : + Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. + Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. ++ Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng Đại Học chuyên ngành: Kỹ sư Hoa viên và cây cảnh- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh); Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh; Có chứng nhận An toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu đã được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc nông lâm nghiệp. - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh). - Có chứng nhận an toàn lao động, có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu đã được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc Cây trồng. - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh), có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu đã được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng (Chứng chỉ Trồng và chăm sóc cây xanh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng cây xanh | |||
| B | Khu di tích núi thần đinh | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Ban Tím. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1cây / 90 ngày |
| C | Khu di tích lịch sử Đường 10 | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bàng Đài Loan. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cây / 90 ngày |
| D | Di tích chi bộ Trường Môn | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bàng Đài Loan. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1cây / 90 ngày |
| 4 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đi đổ tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5616 | 100m3 |
| E | Tuyến đường Trương Văn Ly | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cây / 90 ngày |
| F | Tuyến đường Đào Duy Từ | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bàng Đài Loan. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1cây / 90 ngày |
| G | Tuyến đường Ninh Châu | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bàng Đài Loan. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cây / 90 ngày |
| H | Khuôn viên huyện đoàn | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bàng Đài Loan. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cây / 90 ngày |
| I | Chăm sóc cây xanh | |||
| 1 | Duy trì bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | 1 cây/ 6 tháng |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 01 gói thầu xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Trong đó phải có hạng mục trồng cây xanh với quy mô tương tự gói thầu đang xét).(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản: Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : + Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. + Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. ++ Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng Đại Học chuyên ngành: Kỹ sư Hoa viên và cây cảnh- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh); Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh; Có chứng nhận An toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu đã được chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc nông lâm nghiệp. - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh). - Có chứng nhận an toàn lao động, có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu đã được chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc Cây trồng. - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh), có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu đã được chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng (Chứng chỉ Trồng và chăm sóc cây xanh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5M3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Xe cẩu hoặc xe tải cẩu | Thiết bị thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi