Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà khám bệnh 3 tầng, khoa Xét nghiệm và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745842-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà khám bệnh 3 tầng, khoa Xét nghiệm và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210745770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:42:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CẢI TẠO TẦNG 1 DÃY NHÀ KHÁM BỆNH 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả KT theo chương V 98,583 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V 344 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 61,79 m2
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 1,559 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 467,826 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 261,948 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 19,98 m2
8 Tháo dỡ một số dây dẫn điện bị hư hỏng Mô tả KT theo chương V 0,7 công
9 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 10,268 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,841 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,007 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,005 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,026 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,014 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 Mô tả KT theo chương V 261,948 m2
17 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,05 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,98 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 467,826 m2
20 Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can Mô tả KT theo chương V 2,43 m2
21 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 66,72 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 69,15 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 44,94 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). Mô tả KT theo chương V 65,52 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). Mô tả KT theo chương V 1,2 m2
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 100 m
28 Sản xuất, lắp dựng gương treo ô cầu thang KT 800x1200 Mô tả KT theo chương V 3 cái
B HM: CẢI TẠO TẦNG 2 KHOA XÉT NGHIỆM ;
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 32,208 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V 110 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 7,56 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 109,704 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 10,969 m3
6 Phá các chi tiết đố, phào trụ để lắp cửa, xây tường Mô tả KT theo chương V 20 CT
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 260,703 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 99,244 m2
9 Tháo dỡ hệ thống dây và thiết bị điện cũ đã hư hỏng Mô tả KT theo chương V 1,5 công
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V 2 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
12 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả KT theo chương V 6 bộ
13 Bốc xếp, vận chuyển thiết bị điện, nước, vệ sinh Mô tả KT theo chương V 1 công
14 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 18,279 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,761 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,035 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,002 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,01 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,185 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 4 cái
21 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 60,196 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,841 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 Mô tả KT theo chương V 279,022 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Mô tả KT theo chương V 86,577 m2
25 Quét dung dịch LATEX R114 hoặc tương đương 1,6 lít/m2 chống thấm sàn vệ sinh Mô tả KT theo chương V 12,093 m2
26 Quét dung dịch BESTSEAL AC400 hoặc tương đương 1,8 kg/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 12,093 m2
27 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Mô tả KT theo chương V 12,093 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 16,403 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 122,252 m2
30 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 12,6 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 12,6 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 2,295 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 26,124 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). Mô tả KT theo chương V 21,1 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). Mô tả KT theo chương V 1,08 m2
36 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). Mô tả KT theo chương V 17,638 m2
37 Thép hộp 30x60x2 gia cường vách kính Mô tả KT theo chương V 129,996 kg
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 280 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 275 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả KT theo chương V 145 m
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 5 bộ
43 Lắp đặt đèn cực tím Mô tả KT theo chương V 3 bộ
44 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 3 bộ
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 36 cái
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả KT theo chương V 3 hộp
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, hộp điện tổng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
51 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả KT theo chương V 2 hộp
52 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả KT theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 7 cái
54 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả KT theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ĐK ống 20mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
56 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi sứ Mô tả KT theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa đôi inox Mô tả KT theo chương V 2 bộ
68 Vòi rửa gật gù Lavabo nóng lạnh Rossi R801 hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 3 bộ
69 Hộp đựng giấy vệ sinh chống nước Mô tả KT theo chương V 2 hộp
70 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 1 bộ
73 Vòi rửa inox D21 Mô tả KT theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 1 cái
75 Đế cắm mang Mô tả KT theo chương V 4 cái
76 Dây mạng lan Mô tả KT theo chương V 65 m
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả KT theo chương V 65 m
C HM: CẢI TẠO NHÀ THUỐC VÀ KHO HÓA CHẤT
1 Hút hầm vệ sinh Mô tả KT theo chương V 1 hầm
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 84,94 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,537 m3
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả KT theo chương V 35,025 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 19,83 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 58,89 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 0,625 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 85,782 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 21,52 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 213,716 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng để lát gạch Mô tả KT theo chương V 69,446 m2
12 Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện bị hư hỏng Mô tả KT theo chương V 0,5 công
13 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V 1 bộ
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả KT theo chương V 8,615 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,043 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,55 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,062 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,682 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,061 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,001 tấn
21 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,455 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,455 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,959 100m2
24 Ke chống bão tạm tính 3 cái/md Mô tả KT theo chương V 322,08 cái
25 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 13,7 m
26 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả KT theo chương V 58,89 m2
27 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,08 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 Mô tả KT theo chương V 216,711 m2
29 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 61,995 m2
30 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,451 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 114,322 m2
32 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16*16*1,4 mạ kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 15,9 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 13,38 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 7,965 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). Mô tả KT theo chương V 12,42 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). Mô tả KT theo chương V 0,36 m2
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 150 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả KT theo chương V 40 m
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
42 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 9 cái
45 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 11 cái
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả KT theo chương V 3 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, hộp điện tổng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả KT theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả KT theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 1 cái
56 Khóa inox D21 Mô tả KT theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,27 100m
D HM: CẢI TẠO NHÀ LƯU TRỮ RÁC THẢI
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 59,67 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả KT theo chương V 8,7 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 143,53 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 3,325 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng để lát gạch Mô tả KT theo chương V 44,084 m2
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả KT theo chương V 1,373 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 15,486 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,6 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,268 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,132 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,318 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,025 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,117 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 5,162 m3
15 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 1,852 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,852 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,541 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,522 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 113,394 m2
20 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,13 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,13 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,849 100m2
23 Ke chống bão tạm tính 3 cái/md Mô tả KT theo chương V 288 cái
24 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 12,1 m
25 Lát gạch Tezaro 400x400 Mô tả KT theo chương V 60,91 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 111,983 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 162,343 m2
28 Sản xuất cửa sổ khung bằng thép hộp, nan bằng lưới B40, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 13,016 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 13,016 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng sắt , sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 19,84 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 8,7 1m2
E HM: CẢI TẠO KHOA KIỂM SOÁT DINH DƯỠNG VÀ NHIỄM KHUẨN
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 658,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 12,428 m3
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả KT theo chương V 131,517 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 68,21 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 9,026 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 2.033,627 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 820,5 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 99,845 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 159,566 m2
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả KT theo chương V 41,945 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,242 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,253 m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 2,041 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,975 m3
15 Lát gạch Tezaro 400x400, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,75 m2
16 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 2,438 m2
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,015 100kg
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả KT theo chương V 0,095 100kg
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,162 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,657 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,223 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,782 tấn
23 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1,081 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,081 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 10,508 100m2
26 Ke chống bão tạm tính 3 cái/md Mô tả KT theo chương V 2.755,41 cái
27 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 162 m
28 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 418,093 m2
29 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 41,266 m2
30 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 100,908 m2
31 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,942 m2
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,592 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 615,681 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.263,936 m2
35 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 69,47 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 69,47 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 100,528 m2
38 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). Mô tả KT theo chương V 33,93 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). Mô tả KT theo chương V 2,535 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 2,48 100m
41 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 44 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt thoát nước sàn Mô tả KT theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
46 Vòi rửa inox D27 Mô tả KT theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
F THIẾT BỊ
1 Sản xuất, lắp đặt điều hòa 18000 BTU và phụ kiện Mô tả KT theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951504E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.903008E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.844.035.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.532.105.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->