Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Cải tạo khối nhà A3 - Bệnh viện phục hồi chức năng Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746726-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Cải tạo khối nhà A3 - Bệnh viện phục hồi chức năng Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210746687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, phần còn lại do chủ đầu tư trích quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:39:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A3
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả KT theo chương V 6,54 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả KT theo chương V 22,365 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 97,225 m2
4 Bốc xếp cửa,vách, trần Mô tả KT theo chương V 126,13 m2
5 Đục tháo bản lề cửa Mô tả KT theo chương V 12 cái
6 Phá dỡ lớp vữa, đá mài grnito bậc cấp, cầu thang Mô tả KT theo chương V 54,304 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 3,9 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 8,848 m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 8,848 m3
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 774,318 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 1.426,099 m2
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 57,044 m3
13 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả KT theo chương V 46,384 m3
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, bê tông nền Mô tả KT theo chương V 46,384 m3
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 53,136 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 1,594 m3
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 25,4 m2
18 Tháo dỡ hệ thông vì kèo, cột thép Mô tả KT theo chương V 1 công
19 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,18 tấn
20 Tháo dỡ hệ thống quạt trần cũ Mô tả KT theo chương V 43 cái
21 Tháo dỡ hệ thống bóng đèn, quạt treo tường, quạt ốp trần cũ Mô tả KT theo chương V 9 công
22 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 34 cái
23 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V 12 bộ
24 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V 4 bộ
25 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả KT theo chương V 6 bộ
26 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khác để thay lại Mô tả KT theo chương V 4,5 công
27 Bốc xếp, vận chuyển thiết bị điện, nước, vệ sinh Mô tả KT theo chương V 2 công
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả KT theo chương V 110,037 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 110,037 m3
30 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 6,368 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 48,211 m3
32 Trát bịt lại lỗ sau khi tháo bản lề Mô tả KT theo chương V 12 lỗ
33 Ván khuôn xà dâm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,487 m2
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,033 100kg
35 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,227 100kg
36 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,164 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,047 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,199 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,022 100m2
40 Gia công, lắp đặt côt thép lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,012 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,107 m3
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 3 cái
43 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,508 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,265 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 Mô tả KT theo chương V 83,15 m2
46 Quét dung dịch chống thấm LATEX R114 1,6 lít/m2 sàn vệ sinh Mô tả KT theo chương V 42,191 m2
47 Quét dung dịch chống thấm BESTSEAL AC400 1,8kg/m2 sàn vệ sinh Mô tả KT theo chương V 42,191 m2
48 Màng khò nóng Standart chống thấm Mô tả KT theo chương V 42,191 m2
49 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 84,568 m2
50 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.363,021 m2
51 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 54,304 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 811,091 m2
53 Lắp dựng lại vách sau khi lát nền nhà Mô tả KT theo chương V 20,58 m2
54 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả KT theo chương V 821,962 m2
55 Thi công trần vệ sinh bằng tấm nhựa khung xương Mô tả KT theo chương V 84,84 m2
56 Sản xuất lan can hành lang bằng ống inox Mô tả KT theo chương V 2,9 m
57 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,8 Mô tả KT theo chương V 1,5 m2
58 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa, lan can Mô tả KT theo chương V 1,5 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 2,37 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 6,54 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). Mô tả KT theo chương V 1,85 m2
62 Sản xuất, lắp đặt vách, cửa compact dày 12mm phụ kiện đi kèm Inox 304 Mô tả KT theo chương V 46,541 m2
63 Bàn rửa bằng đá Granit và phụ kiện lắp dựng Mô tả KT theo chương V 3,315 m2
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 979 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 340 m
66 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả KT theo chương V 34 máy
67 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6mm Mô tả KT theo chương V 1,7 100m
68 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12mm Mô tả KT theo chương V 1,7 100m
69 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 1,7 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả KT theo chương V 3,4 100m
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 25x15mm Mô tả KT theo chương V 511 m
72 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 100 bộ
73 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 102 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 51 cái
75 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 7 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 2 bộ
78 Van xả tiểu nam cảm ứng Caesar hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả KT theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 12 bộ
81 Vòi rửa gật gù Lavabo nóng lạnh Rossi R801 hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 12 bộ
82 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
86 Vòi rửa inox D21 Mô tả KT theo chương V 9 cái
87 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Mô tả KT theo chương V 5 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x27mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x21mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
100 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả KT theo chương V 0,392 tấn
101 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 0,392 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 27,133 1m2
103 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,064 100m
104 Sản xuất, lắp dựng bản táp bằng thép tấm Mô tả KT theo chương V 29,67 kg
105 Bu lông M12x120 Mô tả KT theo chương V 12 cái
106 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả KT theo chương V 12 1 lỗ khoan
107 Ốp tấm Aluminium Composite dày 3mm vào khung Mô tả KT theo chương V 40,919 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6253015E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.250603E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.140.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.281.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->