Gói thầu: Xây dựng Trường THCS Vân Sơn, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741131-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Xây dựng Trường THCS Vân Sơn, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210740958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:36:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,190,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 02 tầng - Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7348 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III đào thủ công = 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5124 1m3
3 Đào móng trụ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,124 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8741 1m3
5 Đào dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7405 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2219 1m3
7 Đắp cát đáy móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5235 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,598 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2845 m3
10 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2695 m3
11 Lát đá xẻ thường bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,905 m2
12 Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1801 m3
13 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3439 m3
14 Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0487 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,63 m
16 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6151 m3
17 Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6243 m2
18 Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,386 m2
19 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,0288 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7767 100m3
21 Đắp đất nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,6656 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6361 100m3
23 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6806 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =1km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6806 100m3/1km
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5194 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7142 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,1771 m3
28 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3902 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1533 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7893 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2563 tấn
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,016 100m2
33 Ván khuôn đế móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4528 100m2
34 Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,057 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3472 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5639 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5247 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8951 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1772 100m2
40 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8834 m2
41 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6096 m3
42 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3328 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2739 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 cái
45 Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,253 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,1 m
B Nhà lớp học 02 tầng - Phần thân
1 Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9813 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,0946 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5218 m3
4 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1393 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,476 m2
6 Trát tường lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5195 m2
7 Công kẻ vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,98 m
8 Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m3
9 Trát ốp tường 110 ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0312 m2
10 Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1285 m3
11 Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4058 m3
12 Trát tường chắn mái , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,6066 m2
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0354 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9354 m3
15 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,3354 m2
16 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3135 m3
17 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5588 m3
18 Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6875 m2
19 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1895 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5683 m2
21 Gia công lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6696 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,552 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3681 1m2
24 Lắp dựng lan trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,555 m2
25 Thép hộp trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2 kg
26 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0195 m3
27 Lát đá xẻ thường bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,192 m2
28 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,152 m2
29 Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,616 m2
30 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9217 m2
31 Lan can tay vịn INOX: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,64 kg
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,703 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.122,3309 m2
34 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,372 m2
35 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 862,1072 m2
36 Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3106 m2
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2782 tấn
38 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2782 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,2088 1m2
41 Lợp mái Tôn dầy 0,4 mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,549 100m2
42 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,95 m
43 Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,222 m2
44 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 m3
45 Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9904 m2
46 ống nhựa PVC - đk D90mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
47 Cút + chếch nhựa PVC đk D90mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
48 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
49 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
50 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
51 ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
52 Ống sành D90 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
53 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,8 m2
54 Cửa kính khung sắt hộp , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,8 m2
55 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 bộ
56 Lắp chốt dọc: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
57 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
58 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
59 Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ( đầy đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
60 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa mái 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,769 m2
62 Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,769 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1244 tấn
65 Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 1m2
66 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,13 m2
67 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
68 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
69 Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
70 Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5 md
71 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Chi tiết đắp vữa biểu tượng khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,02 m
75 Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,377 m2
76 Công kẻ vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,14 m
77 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9897 m3
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6764 tấn
79 Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8679 tấn
80 Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2759 tấn
81 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,462 100m2
82 Trát cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,714 m2
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4989 m3
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,796 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,677 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7419 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1043 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5593 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4512 tấn
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0356 100m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,198 m2
92 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,7106 m3
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8397 tấn
94 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9661 100m2
95 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896,61 m2
96 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9016 m2
97 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2489 m3
98 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3813 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 tấn
100 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6515 100m2
101 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6888 m2
102 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4558 m3
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5854 tấn
104 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0088 100m2
105 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,1434 m2
106 Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,072 m2
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.205,431 m2
108 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.084,1 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4626 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5683 100m2
C Điện chiếu sáng
1 Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
2 Cáp trục lói đồng bọcCu/XLP/ PVC 0.6-1kv - 4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.380 m
6 APTOMat khối 3 pha 4P - 100A , 1cu-42kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 APTOMat khối 3 pha 4P - 40A , 1cu-22kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 16A , 1cu-10kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Bộ Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
11 Đế gắn trần INOX treo đèn loại 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
12 Đèn leo ốp trần nổi D 300-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
13 Quạt gắn tường D450 - 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
14 Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
15 Bộ Công tắc 1 hạt 2 chiều , lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Bộ Công tắc 2 hạt (1 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Bộ Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Bộ Công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
20 Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
22 Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
23 Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
24 Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 700*500*200: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
26 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
27 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 Bộ
28 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
31 dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
32 Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D Chống sét:
1 Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
2 Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
5 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
8 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
9 Thép L 63*63*6: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,6 kg
10 Bật đỡ thép D 8 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 cái
11 ống nhựa PVC D 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
12 Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1m3
14 Lấp đường ống = đào , đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
15 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Sơn chống dỉ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 kg
18 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 kg
19 Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
21 Bình chữa cháy NFZL4 bột BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Bình chữa cháy MT3 khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E Cấp điện ngoài:
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
3 Đắp đất trên móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
5 Cáp nhôm vặn xoắn - AL/XLPE/PVC - 4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 tấn
7 Cột BT ly Tâm - T8B ( ngọn cột D190) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Ghíp nối GN3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Ghíp nối nhôm đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Tấm treo TT-ABC 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
11 Kẹp hãm KH - ABC 4*(35-70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Đai thép không Rỉ cột đơn 19*1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
13 Khóa đai thép không Rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
14 Bịt đầu cáp SRE - 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cần đèn
16 Bộ Đèn cao áp chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Vận chuyển cột bê tông = xe ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
F San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,362 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,362 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,362 100m3/1km
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,048 100m3
5 San đầm đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2712 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2712 100m3/1km
G Hàng rào:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,47 m3
2 Bốc xếp gạch phá dỡ lên xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,47 m3
3 Vận chuyển vật liệu cũ = xe ô tô 5 tấn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công =20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 1m3
6 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
7 Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m3
8 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,992 m3
10 Xây cột, trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0578 m3
11 Trát trụ cột, thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,7565 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4592 m3
13 Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5536 m3
14 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,0068 m2
15 Công vệ sinh tường rào cũ để trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,5 m
17 Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
18 Bê tông xà dầm, giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,586 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2445 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 100m2
21 Trát xà dầm giằng , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,19 m2
22 Gia công hàng rào sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6413 tấn
23 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,25 m2
24 Mũi gang đúc đặt mua sẵn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 cái
25 Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,68 1m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,9565 m2
H Sân bê tông:
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 100m3
2 Đắp cát đáy sân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,5 m3
3 Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 10m
I Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,874 1m3
2 Đắp móng đệm cát đen , bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3926 m3
4 Lấp đất chân móng =1/3 đất đào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,958 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3366 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1158 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3917 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0643 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1683 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m2
11 Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4485 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4485 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8336 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3476 m3
15 Xây tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5542 m3
16 Xây bệ tiểu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2187 m3
17 Láng rãnh tiểu có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,408 m2
18 Công vét rãnh tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
19 Viên gạch kê tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 viên
20 Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5228 m3
21 Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,391 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4 m
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,426 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,9813 m2
25 Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,9526 m2
26 Lát nền gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8071 m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,978 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3016 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3151 100m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,51 m2
31 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7264 m2
32 Ống thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1418 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0889 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1644 100m2
36 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,284 m2
37 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,36 m2
38 Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,36 m2
39 Khóa cửa huynh đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
41 Gia công cửa hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 tấn
42 Sơn cửa hoa sắt vuuông 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 1m2
43 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,328 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,817 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,1033 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8768 100m2
47 Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1907 1m3
48 Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào , bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7302 m3
49 Vận chuyển đất thừa đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1146 100m3
50 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt , bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4775 m3
51 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4326 m3
52 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100m2
53 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,671 m3
54 Láng trát bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,952 m2
55 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7592 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0825 100m2
57 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0335 tấn
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Ống nhựa PPR - D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
60 Ống nhựa PPR - D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
61 Ống nhựa PPR - D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
62 Cút nhựa PPR - D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
63 Cút nhựa PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 Cút nhựa PPR - D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Tê nhựa PPR - D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Tê nhựa PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Tê nhựa PPR - D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Mang sông nhựa PPR - D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
69 Mang sông nhựa PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
70 Mang sông nhựa PPR - D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Ống nhựa UPVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
72 Ống nhựa UPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m
73 Cút nhựa UPVC - D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
74 Cút nhựa UPVC - D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
75 Tê nhựa UPVC - D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
76 Tê nhựa UPVC - D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
77 Mang Sông nhựa UPVC - D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
78 Mang Sông nhựa UPVC - D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
79 Van phao - D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
81 Vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 Vòi nước bằng đồng - D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
83 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Bồn nước Inox 2m3 + cả chân đỡ bồn( bồn ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Máy bơm tăng áp lực ( đồng bộ , hệ thống điện , hộp bảo vệ bơm ): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 tuýp
89 Đào đường ống thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 1m3
90 Lấp đất rãnh thoát nước = đào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
J Giếng khoan
1 Đào hầm giếng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 1m3
2 Bê tông chèn quanh giếng Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 m3
3 Ván khuôn gỗ vách giếng- Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 100m2
4 Trát vách ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1162 m2
5 Ống thép mạ kẽm - D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
6 Ống thép mạ kẽm - D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
7 Tê thép mạ kẽm - D25*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Tê thép mạ kẽm - D25*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Van thép mạ kẽm 2 chiều - D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cút nhựa HDPE - D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Cút thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cút thép mạ kẽm 1 chiều - D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Côn thép mạ kẽm - D25*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Kép thép mạ kẽm - D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Kép thép mạ kẽm - D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Rắc co thép mạ kẽm - D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Rắc co thép mạ kẽm - D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Máy bơm điện 2-3m3/H, H hút = 9-12m , H đẩy =30m , N=0.75kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Crê phin D25 ( chỗ hút m , bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Cáp điện 2*2,5mm2 lấy từ nhà bếp ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
22 Cầu dao điện 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Chụp che máy bơm = tôn gia công thực tế ( Phụ kiện đồng bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
25 Thép D4 neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
26 Giếng khoan khoán gọn ( có nước theo yêu cầu không phụ thuộc chiều dầy Tầng đất đá ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 ống nhựa PVC - D75mm đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
28 ống nhựa PVC - D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
29 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tuýp
K Thiết bị
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
2 Thang nhôm + Nắp đậy + Khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2860875E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.857E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.404.898.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.809.797.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->