Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747140-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210731247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:07:00 đến ngày 2021-07-23 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 352,702,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,290,534 VNĐ ((Năm triệu hai trăm chín mươi nghìn năm trăm ba mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng (3 x 350 = 1.050 triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ- Nhà thầu cam kết có hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Cán bộ giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12-Propanol -PAChai 1000ml2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2Aceton - PAChai 1000mL1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3Acetonitril - PAChai 2500mL22ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4Acetonitril - PurissChai 500mL140ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5Acid acetic -PAChai 1000mL1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6Acid Ascorbic PAChai 250g2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7Acid boric- PAChai 1000g1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8Acid citric - PAChai 1000g1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9Acid formic - PAChai 1000ml1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10Acid hydrochloric - PurissChai 500mL30ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11Acid Hydrochloric - PAChai 1000mL5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12Acid Nitric - PAChai 1000mL3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13Acid phosphoric-PAChai 1000mL2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14Acid Sulfuric PAChai 1000mL2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15Agar-PurissChai 500g2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16Ammonium acetate -PAChai 500g1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17Ammonium chloride-PAChai 500g1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18Ammonium dihydrogen phosphat PAChai 500g1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19di-Ammonium oxalate monohydrat - PAChai 1000g2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20Ammonia solution -PAChai 1000mL2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21Anilin -PAChai 1000mL1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22Bạc nitrat (AgNO3) - PAChai 100g2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23Benzen-PAChai 1000mL1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24Benzen-purrisChai 500mL5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25Butan - 2 ol PAChai 1000mL1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26Canh thang EC - PurissChai 500g1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27Cao nấm men-PurissChai 500g1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28Cao thịt -PurissChai 500g1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29Casein thủy phân bởi pancreatin-PurissChai 500g1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30Chuẩn Acetyl cysteinỐng 200mg4ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31Chuẩn AcyclovirỐng 200mg1ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32Chuẩn Amlodipin besilatỐng 200mg2ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33Chuẩn Amoxycilin trihydratỐng 200mg2ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34Chuẩn Ampicilin - trihydratỐng 200mg1ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35Chuẩn Berberin cloridỐng 200mg1ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36Chuẩn cao bạch quảGói 10g Ống1góiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37Chuẩn CephalexinỐng 200mg2ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38Chuẩn Diclofenac natriỐng 200mg2ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39Chuẩn LoratadinỐng 200mg2ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40Chuẩn OmeprazolỐng 200mg5ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41Chuẩn ParacetamolỐng 200mg5ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42Chuẩn PiracetamỐng 200mg2ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43Chủng B. Cereus - ATCC 11778Ống 5mL3ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44Chủng B. Pubmilus ATCC 11884Ống 5mL Ống 5mL3ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45Chủng B. Subtilis ATCC 6633Ống 5mL3ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46Chủng C.albicans ATCC10231Ống 15ml5ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47Chủng E.Coli ATCC 8739Ống 15ml5ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48Chủng P.aeruginosa ATCC 9027Ống 15ml4ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49Chủng S. Cerevisice ATCC 2601Ống 15ml4ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50Chủng S.aureus ATCC6538Ống 15ml5ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51Chủng S.cerevisiae ATCC 9763Ống 15ml4ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52Chủng Salmonella ATCC 14028Ống 15ml4ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53Cloramphenicol - PurissChai 500g2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54Chloroform - PurissChai 500mL15chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55Chloroform -PAChai 1000mL5chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56Combi Tritran 5 -PAChai 1000mL2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57Cyclohexan - PurissChai 500mL5chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58Cyclohexan PAChai 1000mL2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59Đen Eriocrom T (Eriochrome black T)Chai 25g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60Diamonium hydrogen phosphat -PAChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61Dichloromethane -PAChai 2500mL2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62Dichloromethane - PurissChai 500mL10chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63Diethy ether -PAChai 1000mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64Diethylamin -PAChai 1000mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65Dikali hydrogen phosphat trihydrat -PAChai 1000g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66Dimethyl sulfoxid - PA1000mL Chai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
67Dinatri hydrogen phosphat dihydrat - PurissChai 1000g8chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68Dinatri hydrogen phosphat dihydrat -PAChai 1000g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69Đỏ methyl - PAChai 25g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70Dung dịch pH 8 - PAChai 500mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71Dung dịch pH 2 -PAChai 500mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72Dung dịch pH 4 -PAChai 500mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73Dung dịch pH 6 -PAChai 500mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
74EDTA-Na (Titriplex) - PAChai 1000g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
75Petroleum ether 40 -60 (Ete dầu hỏa 40 - 60)PAChai 1000mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
76Ethanol 96%Chai 1000mL50chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
77Ethanol PAChai 1000mL2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
78Ether -PurissChai 500mL5chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
79Ethyl acetate -PAChai 1000mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
80Formaldehyd 36% - PAChai 1000mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
81Glucose monohydrat- PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
82Hydrogen peroxide - PAChai 1000mL3chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
83Kali clorua - PAChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
84Kali dichromate -PAChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
85Kali dihydrophosphat - PurissChai 500g15chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
86Kali dihydrogen phosphate PAChai 1000g3chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
87Kali hydroxid -PAChai 1000g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
88Kali penmanganate - PAChai 250g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
89Kẽm hạt - PAChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
90Methanol - PurissChai 500mL140chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
91Methanol -PAChai 2500mL25chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
92Môi trường Baird Parker (BPA)-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
93Môi trường Enterobacteria – Mossel lỏng (EE Broth)-PurissChai 500g2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
94Môi trường Hektoen enteric-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
95Môi trường Laury sulfat (LSB)-PurissChai 500g3chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
96Môi trường Soyabean Casein Digest Medium (Tryptone Soya Broth)-PurissChai 500g5chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
97Môi trường lỏng Eugon LT 100-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
98Môi trường lỏng Macconkey (MCB)- PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
99Môi trường lỏng Sabouraud-dextrose (SB)-PurissChai 500g4chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
100Môi trường lỏng Tetrathionat (TETA)- PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
101Môi trường lysine decarboxylase (LDB)-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
102Môi trường Macconkey agar (MCA)-PurissChai 500g3chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
103Môi trường plate count agar (PCA)- PurissChai 500g2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
104Môi trường Rappaport vasiliadis (RVS)-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
105Môi trường Tryptone Bile Glucuronic Agar TBX- PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
106Môi trường thạch Cetrimid agar (CETA) - PBChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
107Môi trường Dichloran Glycerol Medium Base-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
108Môi trường Glucose Agar-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
109Môi trường thạch huyết cừu-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
110Môi trường Violet Red Bile Agar (VRBL)-PurissChai 500g3chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
111Môi trường Sabouraud Dextrose Agar (SA)- PurissChai 500g3chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
112Môi trường Casein Soyabean Digest Agar (CSA)-PurissChai 500g5chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
113Môi trường tryptophan medium-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
114Môi trường urea agar Base (Christensen) (Autoclavable) -PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
115Môi trường violet red bile glucose agar (VRBG)-PurissChai 500g2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
116Môi trường xylose lysine desoxycholate (XLD)-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
117N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichlorideChai 25g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
118N,N- Dimethylformamide- PAChai 1000mL2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
119Sodium borohydride-PAChai 100g2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
120Sodium dihydrogen phosphate dihydrate - PAChai 1000g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
121Natri heptansulfonat -PAChai 25g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
122Natri hextansulfonat -PAChai 25g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
123Natri Hydroxyd - PAChai 1000g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
1241-pentanesulphonic acid sodium (Natri pentansulfonat) -PAChai 25g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
125Tri-sodium phosphat dodecahydrate -PAChai 1000g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
126Tri-sodium phosphat dodecahydrate - PurissChai 500g10chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
127N-Hexane - PAChai 2500mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
128N-Hexane - PurissChai 500mL5chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
129Pepton-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
130Phenol - PAChai 1000mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
131Phenolphtalein - PAChai 100g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
132Tetra-n-butylamonium hydrogen sulfat PAChai 25g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
133Tetrabutyoamoni hydroxyd - PAChai 25g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
134Thuốc thử Indol- PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
135Toluene -PAChai 2500mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
136Triethylamine -PAChai 1000mL1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
137Vanilin - PAChai 100g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
138Tetrathionate brilliant green Xanh brilliant-PurissChai 500g1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng (3 x 350 = 1.050 triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ- Nhà thầu cam kết có hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ)
2 Cán bộ giao hàng 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->