Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 11:07:00 đến ngày 2021-07-23 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,702,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,290,534 VNĐ ((Năm triệu hai trăm chín mươi nghìn năm trăm ba mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng (3 x 350 = 1.050 triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ- Nhà thầu cam kết có hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2-Propanol -PA | Chai 1000ml | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 2 | Aceton - PA | Chai 1000mL | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 3 | Acetonitril - PA | Chai 2500mL | 22 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 4 | Acetonitril - Puriss | Chai 500mL | 140 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 5 | Acid acetic -PA | Chai 1000mL | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 6 | Acid Ascorbic PA | Chai 250g | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 7 | Acid boric- PA | Chai 1000g | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 8 | Acid citric - PA | Chai 1000g | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 9 | Acid formic - PA | Chai 1000ml | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 10 | Acid hydrochloric - Puriss | Chai 500mL | 30 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 11 | Acid Hydrochloric - PA | Chai 1000mL | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 12 | Acid Nitric - PA | Chai 1000mL | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 13 | Acid phosphoric-PA | Chai 1000mL | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 14 | Acid Sulfuric PA | Chai 1000mL | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 15 | Agar-Puriss | Chai 500g | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 16 | Ammonium acetate -PA | Chai 500g | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 17 | Ammonium chloride-PA | Chai 500g | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 18 | Ammonium dihydrogen phosphat PA | Chai 500g | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 19 | di-Ammonium oxalate monohydrat - PA | Chai 1000g | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 20 | Ammonia solution -PA | Chai 1000mL | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 21 | Anilin -PA | Chai 1000mL | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 22 | Bạc nitrat (AgNO3) - PA | Chai 100g | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 23 | Benzen-PA | Chai 1000mL | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 24 | Benzen-purris | Chai 500mL | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 25 | Butan - 2 ol PA | Chai 1000mL | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 26 | Canh thang EC - Puriss | Chai 500g | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 27 | Cao nấm men-Puriss | Chai 500g | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 28 | Cao thịt -Puriss | Chai 500g | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 29 | Casein thủy phân bởi pancreatin-Puriss | Chai 500g | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 30 | Chuẩn Acetyl cystein | Ống 200mg | 4 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 31 | Chuẩn Acyclovir | Ống 200mg | 1 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 32 | Chuẩn Amlodipin besilat | Ống 200mg | 2 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 33 | Chuẩn Amoxycilin trihydrat | Ống 200mg | 2 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 34 | Chuẩn Ampicilin - trihydrat | Ống 200mg | 1 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 35 | Chuẩn Berberin clorid | Ống 200mg | 1 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 36 | Chuẩn cao bạch quả | Gói 10g Ống | 1 | gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 37 | Chuẩn Cephalexin | Ống 200mg | 2 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 38 | Chuẩn Diclofenac natri | Ống 200mg | 2 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 39 | Chuẩn Loratadin | Ống 200mg | 2 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 40 | Chuẩn Omeprazol | Ống 200mg | 5 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 41 | Chuẩn Paracetamol | Ống 200mg | 5 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 42 | Chuẩn Piracetam | Ống 200mg | 2 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 43 | Chủng B. Cereus - ATCC 11778 | Ống 5mL | 3 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 44 | Chủng B. Pubmilus ATCC 11884 | Ống 5mL Ống 5mL | 3 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 45 | Chủng B. Subtilis ATCC 6633 | Ống 5mL | 3 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 46 | Chủng C.albicans ATCC10231 | Ống 15ml | 5 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 47 | Chủng E.Coli ATCC 8739 | Ống 15ml | 5 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 48 | Chủng P.aeruginosa ATCC 9027 | Ống 15ml | 4 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 49 | Chủng S. Cerevisice ATCC 2601 | Ống 15ml | 4 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 50 | Chủng S.aureus ATCC6538 | Ống 15ml | 5 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 51 | Chủng S.cerevisiae ATCC 9763 | Ống 15ml | 4 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 52 | Chủng Salmonella ATCC 14028 | Ống 15ml | 4 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 53 | Cloramphenicol - Puriss | Chai 500g | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 54 | Chloroform - Puriss | Chai 500mL | 15 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 55 | Chloroform -PA | Chai 1000mL | 5 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 56 | Combi Tritran 5 -PA | Chai 1000mL | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 57 | Cyclohexan - Puriss | Chai 500mL | 5 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 58 | Cyclohexan PA | Chai 1000mL | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 59 | Đen Eriocrom T (Eriochrome black T) | Chai 25g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 60 | Diamonium hydrogen phosphat -PA | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 61 | Dichloromethane -PA | Chai 2500mL | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 62 | Dichloromethane - Puriss | Chai 500mL | 10 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 63 | Diethy ether -PA | Chai 1000mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 64 | Diethylamin -PA | Chai 1000mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 65 | Dikali hydrogen phosphat trihydrat -PA | Chai 1000g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 66 | Dimethyl sulfoxid - PA | 1000mL Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 67 | Dinatri hydrogen phosphat dihydrat - Puriss | Chai 1000g | 8 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 68 | Dinatri hydrogen phosphat dihydrat -PA | Chai 1000g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 69 | Đỏ methyl - PA | Chai 25g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 70 | Dung dịch pH 8 - PA | Chai 500mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 71 | Dung dịch pH 2 -PA | Chai 500mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 72 | Dung dịch pH 4 -PA | Chai 500mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 73 | Dung dịch pH 6 -PA | Chai 500mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 74 | EDTA-Na (Titriplex) - PA | Chai 1000g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 75 | Petroleum ether 40 -60 (Ete dầu hỏa 40 - 60)PA | Chai 1000mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 76 | Ethanol 96% | Chai 1000mL | 50 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 77 | Ethanol PA | Chai 1000mL | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 78 | Ether -Puriss | Chai 500mL | 5 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 79 | Ethyl acetate -PA | Chai 1000mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 80 | Formaldehyd 36% - PA | Chai 1000mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 81 | Glucose monohydrat- Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 82 | Hydrogen peroxide - PA | Chai 1000mL | 3 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 83 | Kali clorua - PA | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 84 | Kali dichromate -PA | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 85 | Kali dihydrophosphat - Puriss | Chai 500g | 15 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 86 | Kali dihydrogen phosphate PA | Chai 1000g | 3 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 87 | Kali hydroxid -PA | Chai 1000g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 88 | Kali penmanganate - PA | Chai 250g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 89 | Kẽm hạt - PA | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 90 | Methanol - Puriss | Chai 500mL | 140 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 91 | Methanol -PA | Chai 2500mL | 25 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 92 | Môi trường Baird Parker (BPA)-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 93 | Môi trường Enterobacteria – Mossel lỏng (EE Broth)-Puriss | Chai 500g | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 94 | Môi trường Hektoen enteric-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 95 | Môi trường Laury sulfat (LSB)-Puriss | Chai 500g | 3 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 96 | Môi trường Soyabean Casein Digest Medium (Tryptone Soya Broth)-Puriss | Chai 500g | 5 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 97 | Môi trường lỏng Eugon LT 100-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 98 | Môi trường lỏng Macconkey (MCB)- Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 99 | Môi trường lỏng Sabouraud-dextrose (SB)-Puriss | Chai 500g | 4 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 100 | Môi trường lỏng Tetrathionat (TETA)- Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 101 | Môi trường lysine decarboxylase (LDB)-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 102 | Môi trường Macconkey agar (MCA)-Puriss | Chai 500g | 3 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 103 | Môi trường plate count agar (PCA)- Puriss | Chai 500g | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 104 | Môi trường Rappaport vasiliadis (RVS)-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 105 | Môi trường Tryptone Bile Glucuronic Agar TBX- Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 106 | Môi trường thạch Cetrimid agar (CETA) - PB | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 107 | Môi trường Dichloran Glycerol Medium Base-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 108 | Môi trường Glucose Agar-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 109 | Môi trường thạch huyết cừu-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 110 | Môi trường Violet Red Bile Agar (VRBL)-Puriss | Chai 500g | 3 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 111 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar (SA)- Puriss | Chai 500g | 3 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 112 | Môi trường Casein Soyabean Digest Agar (CSA)-Puriss | Chai 500g | 5 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 113 | Môi trường tryptophan medium-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 114 | Môi trường urea agar Base (Christensen) (Autoclavable) -Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 115 | Môi trường violet red bile glucose agar (VRBG)-Puriss | Chai 500g | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 116 | Môi trường xylose lysine desoxycholate (XLD)-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 117 | N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride | Chai 25g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 118 | N,N- Dimethylformamide- PA | Chai 1000mL | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 119 | Sodium borohydride-PA | Chai 100g | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 120 | Sodium dihydrogen phosphate dihydrate - PA | Chai 1000g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 121 | Natri heptansulfonat -PA | Chai 25g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 122 | Natri hextansulfonat -PA | Chai 25g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 123 | Natri Hydroxyd - PA | Chai 1000g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 124 | 1-pentanesulphonic acid sodium (Natri pentansulfonat) -PA | Chai 25g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 125 | Tri-sodium phosphat dodecahydrate -PA | Chai 1000g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 126 | Tri-sodium phosphat dodecahydrate - Puriss | Chai 500g | 10 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 127 | N-Hexane - PA | Chai 2500mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 128 | N-Hexane - Puriss | Chai 500mL | 5 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 129 | Pepton-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 130 | Phenol - PA | Chai 1000mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 131 | Phenolphtalein - PA | Chai 100g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 132 | Tetra-n-butylamonium hydrogen sulfat PA | Chai 25g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 133 | Tetrabutyoamoni hydroxyd - PA | Chai 25g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 134 | Thuốc thử Indol- Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 135 | Toluene -PA | Chai 2500mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 136 | Triethylamine -PA | Chai 1000mL | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 137 | Vanilin - PA | Chai 100g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | |
| 138 | Tetrathionate brilliant green Xanh brilliant-Puriss | Chai 500g | 1 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng (3 x 350 = 1.050 triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ- Nhà thầu cam kết có hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ) | ||
| 2 | Cán bộ giao hàng | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi